DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 1.045/1.073

  1. Mẫu nhãn Cali
    Cali

    Đơn VN-4-1995-24069 · nộp 26/07/1995 · văn bằng 4-0038946-000
    Chủ đơn: SAN MIGUEL BREWING INTERNATIONAL LIMITED

  2. Mẫu nhãn NIKKA
    NIKKA

    Đơn VN-4-1995-24064 · nộp 26/07/1995 · văn bằng 4-0020120-000
    Chủ đơn: The Nikka Whisky Distilling Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn HAMM'S
    HAMM'S

    Đơn VN-4-1995-24061 · nộp 26/07/1995 · văn bằng 4-0020117-000
    Chủ đơn: Pabst Brewing Company(US), MILLER BREWING COMPANY

  4. Mẫu nhãn PABST BLUE RIBBON
    PABST BLUE RIBBON

    Đơn VN-4-1995-24060 · nộp 26/07/1995 · văn bằng 4-0020116-000
    Chủ đơn: Pabst Brewing Company, LLC

  5. Mẫu nhãn LIONNATHAN
    LIONNATHAN

    Đơn VN-4-1995-24011 · nộp 21/07/1995 · văn bằng 4-0020432-000
    Chủ đơn: Lion Nathan Limited

  6. Mẫu nhãn CASTLEMAINE
    CASTLEMAINE

    Đơn VN-4-1995-24010 · nộp 21/07/1995 · văn bằng 4-0020024-000
    Chủ đơn: Castlemaine Perkins Pty Limited

  7. Mẫu nhãn HONG DUONG
    HONG DUONG

    Đơn VN-4-1995-24004 · nộp 21/07/1995 · văn bằng 4-0020977-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hồng Dương

  8. Mẫu nhãn BLUE ICE
    BLUE ICE

    Đơn VN-4-1995-23990 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0020431-000
    Chủ đơn: SAN MIGUEL BREWING INTERNATIONAL LIMITED

  9. Mẫu nhãn CHAMDOR
    CHAMDOR

    Đơn VN-4-1995-23983 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0019985-000
    Chủ đơn: DISTILLERS CORPORATION LIMITED

  10. Mẫu nhãn KRATINGDAENG 250-RED BULL
    KRATINGDAENG 250-RED BULL

    Đơn VN-4-1995-23976 · nộp 17/07/1995 · văn bằng 4-0019982-000
    Chủ đơn: T.C. Pharmaceutical Industries Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn KRATINGDAENG
    KRATINGDAENG

    Đơn VN-4-1995-23975 · nộp 17/07/1995 · văn bằng 4-0019981-000
    Chủ đơn: T.C. Pharmaceutical Industries Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn VN-4-1995-23824
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-23824 · nộp 08/07/1995 · văn bằng 4-0020245-000
    Chủ đơn: HEY-SONG CORPORATION

  13. Mẫu nhãn HEY SONG
    HEY SONG

    Đơn VN-4-1995-23823 · nộp 08/07/1995 · văn bằng 4-0020244-000
    Chủ đơn: HEY-SONG CORPORATION

  14. Mẫu nhãn JIANLIBAO
    JIANLIBAO

    Đơn VN-4-1995-23723 · nộp 04/07/1995 · văn bằng 4-0020380-000
    Chủ đơn: GUANGDONG JIANLIBAO CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn Lạc Đà
    Lạc Đà

    Đơn VN-4-1995-23706 · nộp 03/07/1995 · văn bằng 4-0020403-000
    Chủ đơn: Cơ sở CAMEL

  16. Mẫu nhãn RGO
    RGO

    Đơn VN-4-1995-23688 · nộp 01/07/1995 · văn bằng 4-0020096-000
    Chủ đơn: BAEKWHA CO., LTD

  17. Mẫu nhãn ROYAL LEM-O-LIME
    ROYAL LEM-O-LIME

    Đơn VN-4-1995-23660 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0020089-000
    Chủ đơn: SAN MIGUEL CORPORATION

  18. Mẫu nhãn KAISI
    KAISI

    Đơn VN-4-1995-23636 · nộp 29/06/1995 · văn bằng 4-0020201-000
    Chủ đơn: Sinn Si International Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn HYMYLYA
    HYMYLYA

    Đơn VN-4-1995-23503 · nộp 20/06/1995 · văn bằng 4-0020070-000
    Chủ đơn: Công ty nông lâm sản thực phẩm 7

  20. Mẫu nhãn FYBOSYSTEM
    FYBOSYSTEM

    Đơn VN-4-1995-23383 · nộp 13/06/1995 · văn bằng 4-0019673-000
    Chủ đơn: Reckitt & Colman (Overseas) Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.