Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 1.028/1.073
ENZAĐơn VN-4-1998-38092 · nộp 21/04/1998 · văn bằng 4-0031399-000
Chủ đơn: VENTUREFRUIT GLOBAL LIMITED
ENZAĐơn VN-4-1998-38091 · nộp 21/04/1998 · văn bằng 4-0031398-000
Chủ đơn: VENTUREFRUIT GLOBAL LIMITED
BOONE'S FARMĐơn VN-4-1998-38048 · nộp 14/04/1998 · văn bằng 4-0032838-000
Chủ đơn: E. & J. GALLO WINERY
L' AMOURĐơn VN-4-1998-38029 · nộp 13/04/1998 · văn bằng 4-0032893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nước trái cây Delta Việt Nam, (The Delta Juice Company Viet Nam Limited)
BELLéĐơn VN-4-1998-38028 · nộp 13/04/1998 · văn bằng 4-0032892-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nước trái cây Delta Việt Nam, (The Delta Juice Company Viet Nam Limited)
UTOPIAĐơn VN-4-1998-38027 · nộp 13/04/1998 · văn bằng 4-0032891-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nước trái cây Delta Việt Nam, (The Delta Juice Company Viet Nam Limited)
THREE-MĐơn VN-4-1998-38005 · nộp 10/04/1998 · văn bằng 4-0032384-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)
3MĐơn VN-4-1998-38004 · nộp 10/04/1998 · văn bằng 4-0032383-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)
HƯƠNG GIANG HGĐơn VN-4-1998-37924 · nộp 03/04/1998 · văn bằng 4-0031182-000
Chủ đơn: Công ty Thương mại và Đầu tư Sản xuất Hương Giang (HU-GIA CO., LTD.), Cơ sở Hương Giang(VN)
M MERITUSĐơn VN-4-1998-37809 · nộp 28/03/1998 · văn bằng 4-0033423-000
Chủ đơn: SINGAPORE MERITUS INTERNATIONAL HOTELS PTE LTD., SINGAPORE MERITUS INTERNATIONAL HOTELS PTE LTD.(SG)
ALT COLA MớiĐơn VN-4-1998-37730 · nộp 24/03/1998 · văn bằng 4-0031286-000
Chủ đơn: Công ty Công nghiệp Rừng Hương
OLEĐơn VN-4-1998-37647 · nộp 16/03/1998 · văn bằng 4-0031283-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nước giải khát DELTA., Công ty TNHH Nước trái cây DELTA Việt Nam (THE DELTA JUICE COMPANY VIETNAM LIMITED)(VN)
ROLLING ROCKĐơn VN-4-1998-37612 · nộp 13/03/1998 · văn bằng 4-0034334-000
Chủ đơn: INTERBREW SA(BE), LABATT INTERNATIONAL LIMITED(CA), ANHEUSER-BUSCH, INC.(US), Anheuser-Busch, LLC, InBev S.A.(BE)
ANCHOR PREMITUM QUALITY PILSENER BEER W188FĐơn VN-4-1998-37549 · nộp 07/03/1998 · văn bằng 4-0031983-000
Chủ đơn: ASIA PACIFIC BREWERIES LIMITED(SG), HEINEKEN ASIA PACIFIC PTE. LTD.
ANCHOR PILSENER BEER SINCE 1933Đơn VN-4-1998-37548 · nộp 07/03/1998 · văn bằng 4-0031982-000
Chủ đơn: ASIA PACIFIC BREWERIES LIMITED(SG), HEINEKEN ASIA PACIFIC PTE. LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1998-37475 · nộp 28/02/1998 · văn bằng 4-0030890-000
Chủ đơn: VEDAN ENTERPRISE CORPORATION(TW), VEDAN INTERNATIONAL (HOLDINGS) LIMITED
TIGERĐơn VN-4-1998-37354 · nộp 17/02/1998 · văn bằng 4-0032107-000
Chủ đơn: ASIA PACIFIC BREWERIES LIMITED(SG), HEINEKEN ASIA PACIFIC PTE. LTD.
ANCHORĐơn VN-4-1998-37353 · nộp 17/02/1998 · văn bằng 4-0032106-000
Chủ đơn: ASIA PACIFIC BREWERIES LIMITED(SG), HEINEKEN ASIA PACIFIC PTE. LTD.
ANCHORĐơn VN-4-1998-37352 · nộp 17/02/1998 · văn bằng 4-0032153-000
Chủ đơn: ASIA PACIFIC BREWERIES LIMITED
GOLDCUPĐơn VN-4-1998-37309 · nộp 14/02/1998 · văn bằng 4-0031672-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội, Công ty Chế biến Kinh doanh Lương thực - Thực phẩm Hà Nội (HANOI FOOD PROCESSING & TRADING COMPANY)(VN), Công ty Kinh doanh và Chế biến Lương thực Hà Nội(VN), Xí nghiệp Chế biến và Kinh doanh Lương thực Hà Nội(VN)
GETUPĐơn VN-4-1998-37308 · nộp 14/02/1998 · văn bằng 4-0030856-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội, Công ty Kinh doanh và Chế biến lương thực Hà Nội(VN), Xí nghiệp Chế biến và Kinh doanh lương thực Hà Nội(VN), Công ty Chế biến Kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội(VN)
SUPERCUPĐơn VN-4-1998-37305 · nộp 14/02/1998 · văn bằng 4-0031124-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội, Công ty Chế biến Kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội (HANOI FOOD PROCESSING $ TRADING COMPANY )(VN), Công ty Kinh doanh và Chế biến lương thực Hà Nội(VN), Xí nghiệp Chế biến và Kinh doanh lương thực Hà Nội(VN)
DR PEPPER 330mlĐơn VN-4-1998-37256 · nộp 11/02/1998 · văn bằng 4-0030863-000
Chủ đơn: ATLANTIC INDUSTRIES, DP BEVERAGES LIMITED(IE), DP BEVERAGES LIMITED(KY)
L LOTTERIAĐơn VN-4-1998-37214 · nộp 06/02/1998 · văn bằng 4-0030777-000
Chủ đơn: LOTTE DIVISION PREPARATORY COMPANY CO., LTD.(JP), Lotte Co., Ltd., LOTTE CO., LTD.(Nay là: LOTTE HOLDINGS CO., LTD.)(JP)
TAISHOĐơn VN-4-1998-37175 · nộp 03/02/1998 · văn bằng 4-0032380-000
Chủ đơn: TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
CLIO KO LI OU CO THE MANH ME TU CAM THANĐơn VN-4-1998-37174 · nộp 03/02/1998 · văn bằng 4-0032379-000
Chủ đơn: APOLAND INTERNATIONAL CORP.
QUANG HANHĐơn VN-4-1998-37137 · nộp 23/01/1998 · văn bằng 4-0032080-000
Chủ đơn: Công ty Bia và Nước giải khát
IBWA INTERNATIONAL BOTTLED WATER ASSOCIATIONĐơn VN-4-1998-37082 · nộp 16/01/1998 · văn bằng 4-0031397-000
Chủ đơn: INTERNATIONAL BOTTLED WATER ASSOCIATION
AOKEĐơn VN-4-1998-37074 · nộp 15/01/1998 · văn bằng 4-0031530-000
Chủ đơn: EURO-ASIA BRAND HOLDING CO. SDN. BHD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
