DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.654/2.710

  1. Mẫu nhãn Hải Mã
    Hải Mã

    Đơn VN-4-1994-18781 · nộp 28/06/1994 · văn bằng 4-0015648-000
    Chủ đơn: Công ty xây dựng Thế Minh (TNHH)

  2. Mẫu nhãn SWENSEN'S
    SWENSEN'S

    Đơn VN-4-1994-18761 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015637-000
    Chủ đơn: Kayla Foods Int'l (Barbados) Inc.

  3. Mẫu nhãn SWENSEN'S
    SWENSEN'S

    Đơn VN-4-1994-18760 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015636-000
    Chủ đơn: Kayla Foods Int'l (Barbados) Inc.

  4. Mẫu nhãn SWENSEN'S
    SWENSEN'S

    Đơn VN-4-1994-18759 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015635-000
    Chủ đơn: Kayla Foods Int'l (Barbados) Inc.

  5. Mẫu nhãn STEVE 'S
    STEVE 'S

    Đơn VN-4-1994-18758 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015634-000
    Chủ đơn: STEVE'S HOMEMADE ICE CREAM, INC

  6. Mẫu nhãn STEVES
    STEVES

    Đơn VN-4-1994-18757 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015633-000
    Chủ đơn: STEVE'S HOMEMADE ICE CREAM, INC

  7. Mẫu nhãn GINSENG BOARD OF WISCONSIN INC
    GINSENG BOARD OF WISCONSIN INC

    Đơn VN-4-1994-18756 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0018859-000
    Chủ đơn: GINSENG BOARD OF WISCONSIN, INC

  8. Mẫu nhãn VN-4-1994-18752
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-18752 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015629-000
    Chủ đơn: MAUNA LOA MACADAMIA NUT CORPORATION

  9. Mẫu nhãn BIRDY
    BIRDY

    Đơn VN-4-1994-18698 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015609-000
    Chủ đơn: AJINOMOTO CO.,INC

  10. Mẫu nhãn SUPER MOIST
    SUPER MOIST

    Đơn VN-4-1994-18695 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015397-000
    Chủ đơn: GENERAL MILLS, INC.

  11. Mẫu nhãn SUPAPAN 1
    SUPAPAN 1

    Đơn VN-4-1994-18685 · nộp 23/06/1994 · văn bằng 4-0015394-000
    Chủ đơn: UNICARE IMPEX PTE LTD.

  12. Mẫu nhãn MISVINA
    MISVINA

    Đơn VN-4-1994-18585 · nộp 15/06/1994 · văn bằng 4-0013556-000
    Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Nam Sơn

  13. Mẫu nhãn MAUNA LOA
    MAUNA LOA

    Đơn VN-4-1994-18584 · nộp 15/06/1994 · văn bằng 4-0015520-000
    Chủ đơn: MAUNA LOA MACADAMIA NUT CORPORATION

  14. Mẫu nhãn MILIMEX
    MILIMEX

    Đơn VN-4-1994-18563 · nộp 15/06/1994 · văn bằng 4-0013847-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần lương thực thực phẩm Colusa-Miliket

  15. Mẫu nhãn MR SINCE 1994
    MR SINCE 1994

    Đơn VN-4-1994-18552 · nộp 14/06/1994 · văn bằng 4-0016336-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại dịch vụ Phan Nam

  16. Mẫu nhãn AST Nam Sơn
    AST Nam Sơn

    Đơn VN-4-1994-18532 · nộp 14/06/1994 · văn bằng 4-0013552-000
    Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Nam Sơn

  17. Mẫu nhãn [Must: cần phải]
    [Must: cần phải]

    Đơn VN-4-1994-18507 · nộp 10/06/1994 · văn bằng 4-0015347-000
    Chủ đơn: STANDARD FOODS CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.