Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.648/2.710
LOTTE-ICE CREAMĐơn VN-4-1995-21803 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0018240-000
Chủ đơn: LOTTE CONFECTIONERY CO., LTD
JIFFY SHOPĐơn VN-4-1995-21797 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0018239-000
Chủ đơn: PTT RETAIL MANAGEMENT COMPANY LIMITED
Hồng KýĐơn VN-4-1995-21783 · nộp 23/02/1995 · văn bằng 4-0021446-000
Chủ đơn: Cơ Sở Dương Thị Hiếu
MEAD JOHNSONĐơn VN-4-1995-21775 · nộp 22/02/1995 · văn bằng 4-0018458-000
Chủ đơn: MEAD JOHNSON & COMPANY(US), MEAD JOHNSON & COMPANY, LLC.(US), MJN U.S. HOLDINGS LLC, MJN U.S. HOLDINGS LLC(US)
ACECOOKĐơn VN-4-1995-21768 · nộp 22/02/1995 · văn bằng 4-0019054-000
Chủ đơn: ACE COOK KABUSHIKI KAISHA (ACE COOK CO., LTD)
GOLDEN LABEL-HORSE-WHEAT FLOURĐơn VN-4-1995-21767 · nộp 22/02/1995 · văn bằng 4-0018220-000
Chủ đơn: GOLD COIN (C.I) LTD
CAP RUSA-GENERAL PURPOSE WHEAT FLOURĐơn VN-4-1995-21766 · nộp 22/02/1995 · văn bằng 4-0018219-000
Chủ đơn: GOLD COIN (C.I) LIMITED
RED LABEL-HORSE-WHEAT FLOURĐơn VN-4-1995-21765 · nộp 22/02/1995 · văn bằng 4-0018218-000
Chủ đơn: GOLD COIN (C.I) LTD
BLUE LABEL-HORSE-WHEAT FLOURĐơn VN-4-1995-21764 · nộp 22/02/1995 · văn bằng 4-0018217-000
Chủ đơn: GOLD COIN (C.I) LTD
GREEN LABEL-HORSE-WHEAT FLOURĐơn VN-4-1995-21763 · nộp 22/02/1995 · văn bằng 4-0018216-000
Chủ đơn: GOLD COIN (C.I) LIMITED
VILLAGEĐơn VN-4-1995-21756 · nộp 21/02/1995 · văn bằng 4-0018210-000
Chủ đơn: Công Ty Bánh Kẹo Hải Hà
Hương ViệtĐơn VN-4-1995-21755 · nộp 21/02/1995 · văn bằng 4-0018209-000
Chủ đơn: Công Ty Bánh Kẹo Hải Hà
Đại PhátĐơn VN-4-1995-21689 · nộp 17/02/1995 · văn bằng 4-0018156-000
Chủ đơn: DNTN chế biến thực phẩm Đại Phát 3, Cơ Sở Sản Xuất Nước Chấm Đại Phat(VN), Doanh nghiệp tư nhân chế biến thực phẩm và thương mại Đại Phát(VN)
HEINZ 57Đơn VN-4-1995-21680 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018141-000
Chủ đơn: H.J. Heinz Company Brands LLC
NL-Nam LongĐơn VN-4-1995-21656 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0019164-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Nam Long
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21600 · nộp 10/02/1995 · văn bằng 4-0018074-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
Hoàn Cầu BAKERY-OZ BREAD-NEW WORLD CENTERĐơn VN-4-1995-21556 · nộp 06/02/1995 · văn bằng 4-0018028-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hoàn Cầu
CORNETTOĐơn VN-4-1995-21316 · nộp 10/01/1995 · văn bằng 4-0017783-000
Chủ đơn: Unilever IP Holdings B.V.
MINI MILKĐơn VN-4-1995-21315 · nộp 10/01/1995 · văn bằng 4-0017782-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
FEASTĐơn VN-4-1995-21314 · nộp 10/01/1995 · văn bằng 4-0017781-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21262 · nộp 05/01/1995 · văn bằng 4-0020570-000
Chủ đơn: GODIVA BELGIUM N.V(BE), Godiva Belgium B.V.B.A./S.P.R.L
GODIVAĐơn VN-4-1995-21261 · nộp 05/01/1995 · văn bằng 4-0020569-000
Chủ đơn: Godiva Belgium BV/SRL
Cây SaoĐơn VN-4-1995-21255 · nộp 05/01/1995 · văn bằng 4-0017836-000
Chủ đơn: Cơ sở Cây Sao
Cao Lợi HưngĐơn VN-4-1995-21229 · nộp 03/01/1995 · văn bằng 4-0019708-000
Chủ đơn: Cơ Sở Lý Chí Minh
KEN-KEN PREPARED CUTTLEFISHĐơn VN-4-1994-21218 · nộp 30/12/1994 · văn bằng 4-0017472-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KEN KEN Việt Nam chế biến thực phẩm xuất khẩu
KEN-KENĐơn VN-4-1994-21217 · nộp 30/12/1994 · văn bằng 4-0017471-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KEN KEN Việt Nam chế biến thực phẩm xuất khẩu
PON- PON PREPARED CUTTLEFISHĐơn VN-4-1994-21216 · nộp 30/12/1994 · văn bằng 4-0016704-000
Chủ đơn: Công ty KEN KEN Việt Nam chế biến thực phẩm xuất khẩu (KEN KEN (VIETNAM) FOOD MANUFACTURING CO., LTD), Công Ty KEN KEN Việt Nam Chế Biến Thực Phẩm Xuất Khẩu (KEN KEN (VIETNAM) FOOD MANUFACTURING CO., LTD.)(VN)
BONG - BONGĐơn VN-4-1994-21204 · nộp 28/12/1994 · văn bằng 4-0017726-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thực Phẩm Nhất Đại
HALLSĐơn VN-4-1994-21193 · nộp 27/12/1994 · văn bằng 4-0019579-000
Chủ đơn: PARKE DAVIS & CO. LIMITED(GB), Intercontinental Great Brands LLC, CADBURY IRELAND LIMITED(IE), CADBURY SCHWEPPES TREASURY INTERNATIONAL(IE)
HALLS PLUSĐơn VN-4-1994-21192 · nộp 27/12/1994 · văn bằng 4-0019578-000
Chủ đơn: CADBURY IRELAND LTD(IE), PARKE DAVIS & CO. LIMITED(GB), Intercontinental Great Brands LLC, CADBURY SCHWEPPES TREASURY INTERNATIONAL(IE)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.