Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.650/2.710
VITALON PĐơn VN-4-1994-20768 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017320-000
Chủ đơn: VITALON FOODS CO., LTD
VĐơn VN-4-1994-20767 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017340-000
Chủ đơn: VITALON FOODS CO., LTD
[Vitalon]Đơn VN-4-1994-20766 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017308-000
Chủ đơn: VITALON FOODS CO., LTD
VITALONĐơn VN-4-1994-20765 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017307-000
Chủ đơn: VITALON FOODS CO., LTD
L-LOTTERIAĐơn VN-4-1994-20729 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017261-000
Chủ đơn: LOTTE CO., TLD
IL BAULETTOĐơn VN-4-1994-20728 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017260-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
VANABICO KOTOBUKIĐơn VN-4-1994-20697 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0019472-000
Chủ đơn: Công Ty Liên Doanh VINABICO-KOTOBUKI
TOOTSIEĐơn VN-4-1994-20695 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017294-000
Chủ đơn: TOOTSIE ROLL INDUSTRIES, INC
CATECKAĐơn VN-4-1994-20680 · nộp 18/11/1994 · văn bằng 4-0017206-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chè Bàu Cạn
SOMEXĐơn VN-4-1994-20659 · nộp 16/11/1994 · văn bằng 4-0020971-000
Chủ đơn: Công Ty Sản Xuất Hoàng Lê (TNHH)
HOLEFOODĐơn VN-4-1994-20658 · nộp 16/11/1994 · văn bằng 4-0020970-000
Chủ đơn: Công Ty Sản Xuất Hoàng Lê (TNHH)
COSALEĐơn VN-4-1994-20657 · nộp 16/11/1994 · văn bằng 4-0017490-000
Chủ đơn: Công Ty Sản Xuất Hoàng Lê (TNHH)
Hương Cẩm NgọcĐơn VN-4-1994-20650 · nộp 15/11/1994 · văn bằng 4-0017288-000
Chủ đơn: Hiệu bánh Hương Cẩm Ngọc.(VN), Cơ Sở Ngọc Hương(VN), Hiệu bánh Hương Cẩm Ngọc
SPLITĐơn VN-4-1994-20645 · nộp 15/11/1994 · văn bằng 4-0017287-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
SOLOĐơn VN-4-1994-20644 · nộp 15/11/1994 · văn bằng 4-0027972-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
THERMOJETICSĐơn VN-4-1994-20630 · nộp 12/11/1994 · văn bằng 4-0017233-000
Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC(US), HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.
HERBALIFEĐơn VN-4-1994-20629 · nộp 12/11/1994 · văn bằng 4-0017232-000
Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC(US), HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.
QUALITAS CONSILIUM PROGRESSUSĐơn VN-4-1994-20621 · nộp 11/11/1994 · văn bằng 4-0026959-000
Chủ đơn: MALAYAN FLOUR MILLS BERHAD
WEN CHENGĐơn VN-4-1994-20612 · nộp 11/11/1994 · văn bằng 4-0016275-000
Chủ đơn: Công Ty Nông Sản Thương Mại Văn Thành (TNHH)
Nhật HàĐơn VN-4-1994-20601 · nộp 11/11/1994 · văn bằng 4-0017611-000
Chủ đơn: Cơ sở Quỳnh Trâm
NK Nghiệp Khoáng Trương Nghiệp KhoángĐơn VN-4-1994-20592 · nộp 10/11/1994 · văn bằng 4-0017189-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trương Nghiệp Khoáng
H SHUN HINGĐơn VN-4-1994-20551 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017169-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thuận Hưng(VN), Cơ Sở Thuận Hưng
SALIHA Phương AnhĐơn VN-4-1994-20524 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017146-000
Chủ đơn: Cơ Sở Phương Anh
TETLEYĐơn VN-4-1994-20511 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017123-000
Chủ đơn: Tata Consumer Products GB Limited
KISOCOĐơn VN-4-1994-20485 · nộp 03/11/1994 · văn bằng 4-0017087-000
Chủ đơn: Công ty Kim Sơn chế biến nông sản thực phẩm (trách nhiệm hữu hạn)
Tứ Vĩnh HưngĐơn VN-4-1994-20475 · nộp 01/11/1994 · văn bằng 4-0016987-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tứ Hưng
Bích VânĐơn VN-4-1994-20414 · nộp 29/10/1994 · văn bằng 4-0016919-000
Chủ đơn: Cơ sở Song én(VN), Cơ sở Phương Ký
Hải ĐườngĐơn VN-4-1994-20413 · nộp 29/10/1994 · văn bằng 4-0016893-000
Chủ đơn: Công Ty Bánh Kẹo Hải Hà
Khang Hiệp KHAHIĐơn VN-4-1994-20388 · nộp 28/10/1994 · văn bằng 4-0016885-000
Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Kem Khang Hiệp
LEADER Nhất ĐạiĐơn VN-4-1994-20386 · nộp 28/10/1994 · văn bằng 4-0016883-000
Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Thực Phẩm Nhất Đại
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.