Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.647/2.710
TOUCAN SAMĐơn VN-4-1995-21988 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018290-000
Chủ đơn: Kellanova
FROOT LOOPSĐơn VN-4-1995-21987 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018289-000
Chủ đơn: Kellanova
POP-TARTSĐơn VN-4-1995-21986 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018479-000
Chủ đơn: Kellanova
CORN POPSĐơn VN-4-1995-21985 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018478-000
Chủ đơn: Kellanova
COCO POPSĐơn VN-4-1995-21984 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018477-000
Chủ đơn: Kellanova
CORN FROSTIESĐơn VN-4-1995-21983 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018288-000
Chủ đơn: Kellanova
GUARDIANĐơn VN-4-1995-21982 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018287-000
Chủ đơn: KELLOGG COMPANY
EGGOĐơn VN-4-1995-21981 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018286-000
Chủ đơn: Kellanova
RICE BUBBLESĐơn VN-4-1995-21980 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018285-000
Chủ đơn: Kellanova
NUTRI-GRAINĐơn VN-4-1995-21979 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0031795-000
Chủ đơn: Kellanova
SNAP, CRACKLE, POPĐơn VN-4-1995-21978 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018476-000
Chủ đơn: Kellanova
SPECIAL KĐơn VN-4-1995-21977 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0022913-000
Chủ đơn: Kellanova
RICE KRISPIESĐơn VN-4-1995-21976 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018475-000
Chủ đơn: Kellanova
TONY THE TIGERĐơn VN-4-1995-21975 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018474-000
Chủ đơn: Kellanova
SMACKSĐơn VN-4-1995-21974 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018284-000
Chủ đơn: Kellanova
APPLE JACKSĐơn VN-4-1995-21973 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018473-000
Chủ đơn: Kellanova
FROSTIESĐơn VN-4-1995-21972 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018283-000
Chủ đơn: Kellanova
KELLOGG'S CORN FLAKESĐơn VN-4-1995-21971 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018282-000
Chủ đơn: Kellanova
KELLOGG'SĐơn VN-4-1995-21970 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018281-000
Chủ đơn: Kellanova
NS-NOSACOĐơn VN-4-1995-21936 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0018267-000
Chủ đơn: Công ty Nông Sản Thực Phẩm Quận I
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21930 · nộp 08/03/1995 · văn bằng 4-0018461-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kem Mỹ PENGUIN
Khánh HoàĐơn VN-4-1995-21885 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0018329-000
Chủ đơn: Công Ty Muối Khánh Hoà
MAGNUMĐơn VN-4-1995-21883 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0018327-000
Chủ đơn: Unilever IP Holdings B.V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21882 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0018407-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21878 · nộp 04/03/1995 · văn bằng 4-0018422-000
Chủ đơn: TRUONG GIANG CORPORATION
VIMEXĐơn VN-4-1995-21876 · nộp 04/03/1995 · văn bằng 4-0017505-000
Chủ đơn: Cửa hàng Lương thực Trung tâm Quận 5(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket.
MILIPAĐơn VN-4-1995-21875 · nộp 04/03/1995 · văn bằng 4-0017508-000
Chủ đơn: Cửa hàng Lương thực Trung tâm Quận 5(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket.
[Hung to]Đơn VN-4-1995-21838 · nộp 01/03/1995 · văn bằng 4-0019555-000
Chủ đơn: CHAN HUNG TO
HUNG TOĐơn VN-4-1995-21837 · nộp 01/03/1995 · văn bằng 4-0019554-000
Chủ đơn: CHAN HUNG TO
CARVELĐơn VN-4-1995-21823 · nộp 27/02/1995 · văn bằng 4-0018146-000
Chủ đơn: CARVEL CORPORATION, CARVEL CORPORATION(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.