DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.824/1.847

  1. Mẫu nhãn GINSENG BOARD OF WISCONSIN INC
    GINSENG BOARD OF WISCONSIN INC

    Đơn VN-4-1994-18756 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0018859-000
    Chủ đơn: GINSENG BOARD OF WISCONSIN, INC

  2. Mẫu nhãn VANHINCO Vạn Hưng
    VANHINCO Vạn Hưng

    Đơn VN-4-1994-18687 · nộp 23/06/1994 · văn bằng 4-0015606-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thuỷ sản Vạn Hưng

  3. Mẫu nhãn BAN HANG TOT CA TUYET CAY LIEU LUA
    BAN HANG TOT CA TUYET CAY LIEU LUA

    Đơn VN-4-1994-18666 · nộp 22/06/1994 · văn bằng 4-0015600-000
    Chủ đơn: TWO SUNS MANUFACTURE CO., LTD

  4. Mẫu nhãn Tư hữu
    Tư hữu

    Đơn VN-4-1994-18570 · nộp 15/06/1994 · văn bằng 4-0016506-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tư Hữu

  5. Mẫu nhãn [Must: cần phải]
    [Must: cần phải]

    Đơn VN-4-1994-18503 · nộp 10/06/1994 · văn bằng 4-0015343-000
    Chủ đơn: STANDARD FOODS CORPORATION

  6. Mẫu nhãn MUST
    MUST

    Đơn VN-4-1994-18502 · nộp 10/06/1994 · văn bằng 4-0015342-000
    Chủ đơn: STANDARD FOODS CORPORATION

  7. Mẫu nhãn GREAT DAY
    GREAT DAY

    Đơn VN-4-1994-18500 · nộp 10/06/1994 · văn bằng 4-0015340-000
    Chủ đơn: STANDARD FOODS CORPORATION

  8. Mẫu nhãn CONDENZ
    CONDENZ

    Đơn VN-4-1994-18418 · nộp 02/06/1994 · văn bằng 4-0015550-000
    Chủ đơn: EURO-ASIA BRAND HOLDING COMPANY SDN. BHD, DUMEX (MALAYSIA) SDN BHD(MY)

  9. Mẫu nhãn Hồng Đại
    Hồng Đại

    Đơn VN-4-1994-18381 · nộp 30/05/1994 · văn bằng 4-0015230-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hồng Đại

  10. Mẫu nhãn CAP TANGAN NGAN YIN
    CAP TANGAN NGAN YIN

    Đơn VN-4-1994-18332 · nộp 25/05/1994 · văn bằng 4-0016939-000
    Chủ đơn: NGAN YIN GROUNDNUT FACTORY SDN. BHD.

  11. Mẫu nhãn VN-4-1994-18330
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-18330 · nộp 25/05/1994 · văn bằng 4-0015265-000
    Chủ đơn: FROSTY BOY PTY.LTD

  12. Mẫu nhãn FROSTY BOY
    FROSTY BOY

    Đơn VN-4-1994-18329 · nộp 25/05/1994 · văn bằng 4-0015197-000
    Chủ đơn: FROSTY BOY PTY.LTD

  13. Mẫu nhãn SNACKINS
    SNACKINS

    Đơn VN-4-1994-18249 · nộp 19/05/1994 · văn bằng 4-0015211-000
    Chủ đơn: UNITED BISCUITS ASIA PACIFIC LIMITED

  14. Mẫu nhãn Ngư Hương
    Ngư Hương

    Đơn VN-4-1994-18233 · nộp 18/05/1994 · văn bằng 4-0015274-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngư Hương(VN), Cơ sở Ngư Hương

  15. Mẫu nhãn PROMITE
    PROMITE

    Đơn VN-4-1994-18200 · nộp 17/05/1994 · văn bằng 4-0015159-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  16. Mẫu nhãn VN-4-1994-18198
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-18198 · nộp 17/05/1994 · văn bằng 4-0015222-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Tuyền Ký (TNHH)

  17. Mẫu nhãn GOURMET
    GOURMET

    Đơn VN-4-1994-18160 · nộp 12/05/1994 · văn bằng 4-0023832-000
    Chủ đơn: GOODMAN FIELDER ASIA HOLDINGS LTD.

  18. Mẫu nhãn ánh Nguyệt
    ánh Nguyệt

    Đơn VN-4-1994-18135 · nộp 11/05/1994 · văn bằng 4-0015297-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thuỷ hải sản ánh Nguyệt

  19. Mẫu nhãn MILKMAID
    MILKMAID

    Đơn VN-4-1994-17935 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014929-000
    Chủ đơn: Société Des Produits Nestlé S.A

  20. Mẫu nhãn JINJILI KIM CAT LOI
    JINJILI KIM CAT LOI

    Đơn VN-4-1994-17931 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014925-000
    Chủ đơn: JINJILI FROZEN FOOD PTE CO.

  21. Mẫu nhãn pioneer
    pioneer

    Đơn VN-4-1994-17904 · nộp 26/04/1994 · văn bằng 4-0014902-000
    Chủ đơn: PIONEER ASIA PACIFIC (S) Pte Ltd

  22. Mẫu nhãn RINO
    RINO

    Đơn VN-4-1994-17850 · nộp 22/04/1994 · văn bằng 4-0014550-000
    Chủ đơn: MARS , INCORPORATED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.