DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.826/1.847

  1. Mẫu nhãn BEERENBERG
    BEERENBERG

    Đơn VN-4-1994-16835 · nộp 26/01/1994 · văn bằng 4-0014012-000
    Chủ đơn: BEERENBERG PTY. LTD.

  2. Mẫu nhãn WING TAI
    WING TAI

    Đơn VN-4-1994-16771 · nộp 19/01/1994 · văn bằng 4-0013953-000
    Chủ đơn: WING TAI TRADING COMPANY

  3. Mẫu nhãn double happiness
    double happiness

    Đơn VN-4-1994-16769 · nộp 19/01/1994 · văn bằng 4-0014621-000
    Chủ đơn: Utama overseas trading Pte Ltd.

  4. Mẫu nhãn AMOFOOD
    AMOFOOD

    Đơn VN-4-1994-16679 · nộp 08/01/1994 · văn bằng 4-0013967-000
    Chủ đơn: AMOY CANNING CORPORATION (SINGAPORE )LIMITED

  5. Mẫu nhãn THAO TAI
    THAO TAI

    Đơn VN-4-1994-16677 · nộp 08/01/1994 · văn bằng 4-0013966-000
    Chủ đơn: AMOY CANNING CORPORATION (SINGAPORE )LIMITED

  6. Mẫu nhãn MORINAGA
    MORINAGA

    Đơn VN-4-1994-16641 · nộp 05/01/1994 · văn bằng 4-0014079-000
    Chủ đơn: Morinaga Milk Industry Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn CHIL-MIL
    CHIL-MIL

    Đơn VN-4-1994-16640 · nộp 05/01/1994 · văn bằng 4-0014078-000
    Chủ đơn: MORINAGA MILK INDUSTRY CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn pro kennex
    pro kennex

    Đơn VN-4-1993-10193 · nộp 28/12/1993 · văn bằng 4-0027591-000
    Chủ đơn: Kun Nan Enterprise Ltd.

  9. Mẫu nhãn Kình Dương
    Kình Dương

    Đơn VN-4-1993-16391 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013657-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kình Dương

  10. Mẫu nhãn [Hương]
    [Hương]

    Đơn VN-4-1993-16389 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013655-000
    Chủ đơn: Bee Cheng Hiang Hup Chong Foodstuff Pte. Ltd.

  11. Mẫu nhãn [Lee Kum Kee]
    [Lee Kum Kee]

    Đơn VN-4-1993-16387 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013653-000
    Chủ đơn: Lee Kum Kee Co.,Ltd.,

  12. Mẫu nhãn LEE KUM KEE
    LEE KUM KEE

    Đơn VN-4-1993-16386 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013652-000
    Chủ đơn: Lee Kum Kee Co.,Ltd.,

  13. Mẫu nhãn BIRCH TREE
    BIRCH TREE

    Đơn VN-4-1993-16355 · nộp 15/12/1993 · văn bằng 4-0017737-000
    Chủ đơn: CAMPINA MELKUNIE BV

  14. Mẫu nhãn TĐT
    TĐT

    Đơn VN-4-1993-16333 · nộp 09/12/1993 · văn bằng 4-0017109-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và chế biến Tân Đức Thái

  15. Mẫu nhãn TĐT
    TĐT

    Đơn VN-4-1993-16332 · nộp 09/12/1993 · văn bằng 4-0017108-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và chế biến Tân Đức Thái

  16. Mẫu nhãn VN-4-1993-16328
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-16328 · nộp 09/12/1993 · văn bằng 4-0024699-000
    Chủ đơn: Lee Kum Kee Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn Keebler
    Keebler

    Đơn VN-4-1993-16323 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013735-000
    Chủ đơn: KEEBLER COMPANY

  18. Mẫu nhãn Milk Products New Zealand
    Milk Products New Zealand

    Đơn VN-4-1993-16164 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013352-000
    Chủ đơn: New Zealand Dairy Board

  19. Mẫu nhãn Huỳnh Hương
    Huỳnh Hương

    Đơn VN-4-1993-16101 · nộp 22/11/1993 · văn bằng 4-0013382-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Hương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.