DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.773/1.847

  1. Mẫu nhãn YAAMIBOON - S
    YAAMIBOON - S

    Đơn VN-4-2002-01436 · nộp 21/03/2002 · văn bằng 4-0046488-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Sản xuất Hạnh Nguyên

  2. Mẫu nhãn HANOMILK
    HANOMILK

    Đơn VN-4-2002-01346 · nộp 18/03/2002 · văn bằng 4-0046530-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)

  3. Mẫu nhãn Hồng Lợi
    Hồng Lợi

    Đơn VN-4-2002-01313 · nộp 18/03/2002 · văn bằng 4-0046967-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hồng Lợi

  4. Mẫu nhãn VN-4-2002-01142
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2002-01142 · nộp 08/03/2002 · văn bằng 4-0048631-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngân Tiên

  5. Mẫu nhãn Bảo Hương
    Bảo Hương

    Đơn VN-4-2002-01141 · nộp 08/03/2002 · văn bằng 4-0046757-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngân Tiên

  6. Mẫu nhãn FUNNY BEE
    FUNNY BEE

    Đơn VN-4-2002-01055 · nộp 05/03/2002 · văn bằng 4-0051986-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hà Lan

  7. Mẫu nhãn HP
    HP

    Đơn VN-4-2002-01027 · nộp 04/03/2002 · văn bằng 4-0046923-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh Hòa Phú

  8. Mẫu nhãn AMBER
    AMBER

    Đơn VN-4-2002-01016 · nộp 01/03/2002 · văn bằng 4-0046528-000
    Chủ đơn: INTERNATIONAL FOODSTUFFS CO.

  9. Mẫu nhãn Y Phụng
    Y Phụng

    Đơn VN-4-2002-00988 · nộp 28/02/2002 · văn bằng 4-0046329-000
    Chủ đơn: Cơ sở nước chấm Y Phụng, Cơ sở Y Phụng(VN)

  10. Mẫu nhãn CASEAFOOD
    CASEAFOOD

    Đơn VN-4-2002-00937 · nộp 26/02/2002 · văn bằng 4-0046587-000
    Chủ đơn: Công ty nông súc sản xuất nhập khẩu Cần Thơ

  11. Mẫu nhãn Thuận Hưng
    Thuận Hưng

    Đơn VN-4-2002-00871 · nộp 21/02/2002 · văn bằng 4-0046801-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thuận Hưng(VN), Công ty TNHH Thuận Hưng

  12. Mẫu nhãn FULLWELL
    FULLWELL

    Đơn VN-4-2002-00838 · nộp 20/02/2002 · văn bằng 4-0049179-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ưu Phẩm

  13. Mẫu nhãn DAI PHAT DA FA
    DAI PHAT DA FA

    Đơn VN-4-2002-00705 · nộp 07/02/2002 · văn bằng 4-0065121-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm thương mại Đại Phát

  14. Mẫu nhãn BEAR BRAND
    BEAR BRAND

    Đơn VN-4-2002-00648 · nộp 04/02/2002 · văn bằng 4-0046664-000
    Chủ đơn: SOCIETE DES PRODUITS NESTLE S.A.

  15. Mẫu nhãn JUMBO GUMBO SHRIMP
    JUMBO GUMBO SHRIMP

    Đơn VN-4-2002-00540 · nộp 30/01/2002 · văn bằng 4-0046288-000
    Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.