Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.771/1.847
VIETNAMESE LADYĐơn VN-4-2002-02640 · nộp 13/05/2002 · văn bằng 4-0048009-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Kim Dương(VN), VIFON INTERNATIONAL INC.
POONYĐơn VN-4-2002-02603 · nộp 10/05/2002 · văn bằng 4-0047490-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK), Công ty sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN)
Điểm 10 Cho Chất LượngĐơn VN-4-2002-02591 · nộp 10/05/2002 · văn bằng 4-0065348-000
Chủ đơn: Kuok Oils & Grains Pte Ltd
10 FEN MEI WEI DIEM 10 CHO CHAT LUONGĐơn VN-4-2002-02590 · nộp 10/05/2002 · văn bằng 4-0065347-000
Chủ đơn: Kuok Oils & Grains Pte Ltd
10 FOR TASTEĐơn VN-4-2002-02589 · nộp 10/05/2002 · văn bằng 4-0065346-000
Chủ đơn: Kuok Oils & Grains Pte Ltd
Trí Hải Mười TriệuĐơn VN-4-2002-02544 · nộp 08/05/2002 · văn bằng 4-0048942-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại dịch vụ Trí Hải, Cơ sở Trí Hải(VN)
Minh ChâuĐơn VN-4-2002-02541 · nộp 08/05/2002 · văn bằng 4-0048941-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Châu(VN), Hộ kinh doanh Minh Châu
PN FUMINĐơn VN-4-2002-02472 · nộp 07/05/2002 · văn bằng 4-0048265-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại và dịch vụ P&N Việt Nam
PNĐơn VN-4-2002-02471 · nộp 07/05/2002 · văn bằng 4-0048264-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại và dịch vụ P&N Việt Nam
LAFOOCOĐơn VN-4-2002-02467 · nộp 07/05/2002 · văn bằng 4-0047661-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến hàng xuất khẩu Long An
FONTERRAĐơn VN-4-2002-02402 · nộp 03/05/2002 · văn bằng 4-0047507-000
Chủ đơn: FONTERRA BRANDS LIMITED.(NZ), Fonterra TM Limited
Bà Giáo ThảoĐơn VN-4-2002-02381 · nộp 03/05/2002 · văn bằng 4-0048749-000
Chủ đơn: Cơ sở Bà giáo Thảo
NUTISPORTĐơn VN-4-2002-02367 · nộp 02/05/2002 · văn bằng 4-0048486-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood, Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Đồng Tâm(VN)
HSĐơn VN-4-2002-02363 · nộp 02/05/2002 · văn bằng 4-0048748-000
Chủ đơn: Xí nghiệp chế biến hải sản Hải Sơn
NUEGRAĐơn VN-4-2002-02320 · nộp 29/04/2002 · văn bằng 4-0047368-000
Chủ đơn: KUK WHA PHARMACEUTICAL COMPANY LTD.
WONZAMAĐơn VN-4-2002-02319 · nộp 29/04/2002 · văn bằng 4-0047367-000
Chủ đơn: KUK WHA PHARMACEUTICAL COMPANY LTD.
NGUYEN THANHĐơn VN-4-2002-02291 · nộp 26/04/2002 · văn bằng 4-0049862-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyên Thạnh
CAVA FISA PTE 52 Cẩm VânĐơn VN-4-2002-02289 · nộp 26/04/2002 · văn bằng 4-0047767-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân nước mắm Cẩm Vân
NEPTUNEĐơn VN-4-2002-02280 · nộp 26/04/2002 · văn bằng 4-0047366-000
Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.
SIMPLYĐơn VN-4-2002-02279 · nộp 26/04/2002 · văn bằng 4-0047365-000
Chủ đơn: Wilmar International Limited, Wilmar Trading (China) Pte. Ltd.(SG), KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.(SG)
MEIZANĐơn VN-4-2002-02278 · nộp 26/04/2002 · văn bằng 4-0047364-000
Chủ đơn: Wilmar International Limited
LONG HưNGĐơn VN-4-2002-01438 · nộp 26/04/2002 · văn bằng 4-0047282-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Kinh tế Nông nghiệp và Thuỷ sản
CATERPLANĐơn VN-4-2002-02217 · nộp 24/04/2002 · văn bằng 4-0049081-000
Chủ đơn: CONOPCO, INC.
TAN HUNG THĐơn VN-4-2002-02212 · nộp 24/04/2002 · văn bằng 4-0051987-000
Chủ đơn: Ngô Thành Trung, Ngô Thành Trung(VN)
FUNMIXĐơn VN-4-2002-02164 · nộp 23/04/2002 · văn bằng 4-0048197-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Trần Quốc Gia Lộc, Công ty cổ phần Tân Tân(VN)
SHRIMP ONEĐơn VN-4-2002-02162 · nộp 23/04/2002 · văn bằng 4-0048003-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại thủy sản (INCOMFISH), Công ty cổ phần đầu tư thương mại thủy sản (INCOMFISH)(VN)
A THIEN KHANH PHARMAĐơn VN-4-2002-02060 · nộp 17/04/2002 · văn bằng 4-0047106-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Thiên Khánh
GOLD BULLIONĐơn VN-4-2002-02052 · nộp 17/04/2002 · văn bằng 4-0047937-000
Chủ đơn: Goodman Fielder Pte. Ltd., Goodman Fielder Consumer Foods Pty Limited(AU), GOODMAN FIELDER CONSUMER FOODS LIMITED(AU)
TROPI QUEENĐơn VN-4-2001-05465 · nộp 17/04/2002 · văn bằng 4-0049061-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VNT.(VN), Công ty TNHH VNT.
NUTIVITAĐơn VN-4-2002-02029 · nộp 16/04/2002 · văn bằng 4-0048476-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood, Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Đồng Tâm(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.