Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.774/1.847
TIN TINĐơn VN-4-2002-00530 · nộp 30/01/2002 · văn bằng 4-0046179-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Công ty cổ phần Tân Tân
TEN TENĐơn VN-4-2002-00529 · nộp 30/01/2002 · văn bằng 4-0046178-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Công ty cổ phần Tân Tân
Đông Dương INDOCHINAĐơn VN-4-2002-00520 · nộp 29/01/2002 · văn bằng 4-0046368-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu hải sản Đông Dương
Mực INDOCHINAĐơn VN-4-2002-00519 · nộp 29/01/2002 · văn bằng 4-0046367-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu hải sản Đông Dương
LEKIMEXĐơn VN-4-2002-00483 · nộp 28/01/2002 · văn bằng 4-0055709-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại-xuất nhập khẩu Lê Khanh
Nước Mắm Nhĩ (FISH SAUCE) CHíN TUY NHA TRANGĐơn VN-4-2002-00482 · nộp 28/01/2002 · văn bằng 4-0047897-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Chín Tuy(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Chín Tuy, Cơ sở Lê Thị Chín(VN)
SUKIĐơn VN-4-2002-00479 · nộp 28/01/2002 · văn bằng 4-0046216-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sản xuất chế biến thực phẩm thương mại Thuận Phát(VN), Công ty cổ phần Marico South East Asia, Công ty cổ phần thực phẩm Thuận Phát(VN)
CONVOI AĐơn VN-4-2002-00477 · nộp 28/01/2002 · văn bằng 4-0053980-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Alpha(VN), Công ty TNHH Phạm
Đôi Đũa Vàng DONGDO PROFOĐơn VN-4-2002-00396 · nộp 23/01/2002 · văn bằng 4-0048707-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm Đông Đô(VN), Công ty TNHH chế biến thực phẩm Đông Đô
Phú Gia FISH SAUCEĐơn VN-4-2002-00370 · nộp 21/01/2002 · văn bằng 4-0047020-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại Phú Gia
VIFOSA CO., LTD. NĐơn VN-4-2002-00369 · nộp 21/01/2002 · văn bằng 4-0047019-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm và nước chấm Việt Nam
MĐơn VN-4-2002-00367 · nộp 21/01/2002 · văn bằng 4-0061161-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED
Việt TiếnĐơn VN-4-2002-00362 · nộp 21/01/2002 · văn bằng 4-0054161-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Việt Tiến(VN), Doanh nghiệp tư nhân Việt Tiến
NUTISMARTĐơn VN-4-2002-00329 · nộp 18/01/2002 · văn bằng 4-0049889-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood, Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Đồng Tâm(VN)
JM JOJOMOĐơn VN-4-2002-00278 · nộp 16/01/2002 · văn bằng 4-0046953-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại-dịch vụ-bách hóa-xuất nhập khẩu Hòa Hưng(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ - xuất nhập khẩu Tiến Hoá
EASIYO D'LIGHTĐơn VN-4-2002-00213 · nộp 15/01/2002 · văn bằng 4-0045470-000
Chủ đơn: EASIYO PRODUCTS LTD.(NZ), WESTLAND MILK PRODUCTS IP LIMITED
EASIYO MIGHTY MILKĐơn VN-4-2002-00212 · nộp 15/01/2002 · văn bằng 4-0045469-000
Chủ đơn: EASIYO PRODUCTS LTD.(NZ), WESTLAND MILK PRODUCTS IP LIMITED
EASIYOĐơn VN-4-2002-00211 · nộp 15/01/2002 · văn bằng 4-0045468-000
Chủ đơn: EASIYO PRODUCTS LTD.(NZ), WESTLAND MILK PRODUCTS IP LIMITED
Phước TháiĐơn VN-4-2002-00203 · nộp 14/01/2002 · văn bằng 4-0045885-000
Chủ đơn: Cơ sở Phước Thái(VN), Công ty TNHH Phước Thái
PâTé-Chả Lụa JAMBON-Lap Xưởng THANH LAN T LĐơn VN-4-2002-00195 · nộp 14/01/2002 · văn bằng 4-0046303-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Huệ
Thuỷ LoanĐơn VN-4-2002-00159 · nộp 11/01/2002 · văn bằng 4-0048190-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Phi Thuỷ
Thịt Bò Khô Hồng Ngư Thanh ChìĐơn VN-4-2002-00145 · nộp 10/01/2002 · văn bằng 4-0046363-000
Chủ đơn: Cơ sở Hồng Ngự
QUả CầUĐơn VN-4-2002-00097 · nộp 08/01/2002 · văn bằng 4-0047479-000
Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.
NEPTĐơn VN-4-2002-00096 · nộp 08/01/2002 · văn bằng 4-0046540-000
Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.
THIEN ANHĐơn VN-4-2002-00015 · nộp 02/01/2002 · văn bằng 4-0046916-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Anh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2002-00014 · nộp 02/01/2002 · văn bằng 4-0046114-000
Chủ đơn: Công ty thủy sản tỉnh Tiền Giang
S SEA TIEN GIANGĐơn VN-4-2002-00013 · nộp 02/01/2002 · văn bằng 4-0048239-000
Chủ đơn: Công ty thủy sản tỉnh Tiền Giang
SEAFOOD JOINT STOCK COMPANY SEAPRIEXCOĐơn VN-4-2001-06270 · nộp 26/12/2001 · văn bằng 4-0045790-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuỷ sản số 4, Công ty cổ phần thuỷ sản số 4(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-06235 · nộp 25/12/2001 · văn bằng 4-0046159-000
Chủ đơn: ARCHER - DANIELS - MIDLAND COMPANY
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
