DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.774/1.847

  1. Mẫu nhãn Phú Gia FISH SAUCE
    Phú Gia FISH SAUCE

    Đơn VN-4-2002-00370 · nộp 21/01/2002 · văn bằng 4-0047020-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại Phú Gia

  2. Mẫu nhãn VIFOSA CO., LTD. N
    VIFOSA CO., LTD. N

    Đơn VN-4-2002-00369 · nộp 21/01/2002 · văn bằng 4-0047019-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm và nước chấm Việt Nam

  3. Mẫu nhãn M
    M

    Đơn VN-4-2002-00367 · nộp 21/01/2002 · văn bằng 4-0061161-000
    Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED

  4. Mẫu nhãn EASIYO D'LIGHT
    EASIYO D'LIGHT

    Đơn VN-4-2002-00213 · nộp 15/01/2002 · văn bằng 4-0045470-000
    Chủ đơn: EASIYO PRODUCTS LTD.(NZ), WESTLAND MILK PRODUCTS IP LIMITED

  5. Mẫu nhãn EASIYO MIGHTY MILK
    EASIYO MIGHTY MILK

    Đơn VN-4-2002-00212 · nộp 15/01/2002 · văn bằng 4-0045469-000
    Chủ đơn: EASIYO PRODUCTS LTD.(NZ), WESTLAND MILK PRODUCTS IP LIMITED

  6. Mẫu nhãn EASIYO
    EASIYO

    Đơn VN-4-2002-00211 · nộp 15/01/2002 · văn bằng 4-0045468-000
    Chủ đơn: EASIYO PRODUCTS LTD.(NZ), WESTLAND MILK PRODUCTS IP LIMITED

  7. Mẫu nhãn Phước Thái
    Phước Thái

    Đơn VN-4-2002-00203 · nộp 14/01/2002 · văn bằng 4-0045885-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phước Thái(VN), Công ty TNHH Phước Thái

  8. Mẫu nhãn Thuỷ Loan
    Thuỷ Loan

    Đơn VN-4-2002-00159 · nộp 11/01/2002 · văn bằng 4-0048190-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Phi Thuỷ

  9. Mẫu nhãn Thịt Bò Khô Hồng Ngư Thanh Chì
    Thịt Bò Khô Hồng Ngư Thanh Chì

    Đơn VN-4-2002-00145 · nộp 10/01/2002 · văn bằng 4-0046363-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Ngự

  10. Mẫu nhãn QUả CầU
    QUả CầU

    Đơn VN-4-2002-00097 · nộp 08/01/2002 · văn bằng 4-0047479-000
    Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.

  11. Mẫu nhãn NEPT
    NEPT

    Đơn VN-4-2002-00096 · nộp 08/01/2002 · văn bằng 4-0046540-000
    Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.

  12. Mẫu nhãn THIEN ANH
    THIEN ANH

    Đơn VN-4-2002-00015 · nộp 02/01/2002 · văn bằng 4-0046916-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Anh

  13. Mẫu nhãn VN-4-2002-00014
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2002-00014 · nộp 02/01/2002 · văn bằng 4-0046114-000
    Chủ đơn: Công ty thủy sản tỉnh Tiền Giang

  14. Mẫu nhãn S SEA TIEN GIANG
    S SEA TIEN GIANG

    Đơn VN-4-2002-00013 · nộp 02/01/2002 · văn bằng 4-0048239-000
    Chủ đơn: Công ty thủy sản tỉnh Tiền Giang

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.