Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.772/1.847
VINAMIT Mít sấy khô JACKĐơn VN-4-2002-01987 · nộp 15/04/2002 · văn bằng 4-0046945-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Đức Thành(VN), Công ty cổ phần Vi Na Mit, Công ty TNHH thương mại Vi Na Mít(VN)
Công ty cổ phần thuỷ sản Cam Ranh CAFICOĐơn VN-4-2001-06141 · nộp 15/04/2002 · văn bằng 4-0052511-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần CAFICO Việt Nam(VN), Công ty cổ phần CAFICO Việt Nam, Công ty cổ phần thủy sản Cam Ranh(VN)
SANNAMFOODĐơn VN-4-2002-01950 · nộp 12/04/2002 · văn bằng 4-0047228-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SANNAM
ROSTIPĐơn VN-4-2002-01948 · nộp 12/04/2002 · văn bằng 4-0047227-000
Chủ đơn: KNORR NAEHRMITTEL AKTIENGESELLSCHAFT
FENG LI SU DA FA DAI PHATĐơn VN-4-2002-01937 · nộp 12/04/2002 · văn bằng 4-0054149-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm thương mại Đại Phát
SEAJOCO VIETNAMĐơn VN-4-2002-01927 · nộp 12/04/2002 · văn bằng 4-0047184-000
Chủ đơn: Công ty cổ phẩn thủy sản số 1(VN), Công ty cổ phần thủy sản số 1(VN), Công ty cổ phần nông nghiệp Hùng Hậu
Long Hải LIMITED LIABILTY COMPANYĐơn VN-4-2002-01827 · nộp 09/04/2002 · văn bằng 4-0048939-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Long Hải(VN), Công ty TNHH Long Hải
Bưởi 5 roi Bình Minh - Vĩnh Long DNTN CHE BIEN RAU QUA XUAT KHAU HOANG GIAĐơn VN-4-2002-01811 · nộp 08/04/2002 · văn bằng 4-0047144-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân chế biến rau quả xuất khẩu Hoàng Gia
VF HG Hoàng Gia VEGETABLE & FRUIT.PTEĐơn VN-4-2002-01810 · nộp 08/04/2002 · văn bằng 4-0047863-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân chế biến rau quả xuất khẩu Hoàng Gia
EMPEROR GROUPĐơn VN-4-2002-01808 · nộp 08/04/2002 · văn bằng 4-0047960-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Anh Hoàng - Hà Nội
ARNO A NUOĐơn VN-4-2002-01798 · nộp 08/04/2002 · văn bằng 4-0047630-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm thương mại Đại Phát
FADOLACĐơn VN-4-2002-01146 · nộp 05/04/2002 · văn bằng 4-0049159-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thanh An
ANDOLACĐơn VN-4-2002-01145 · nộp 05/04/2002 · văn bằng 4-0049160-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thanh An
TRUONGPHU CO.Đơn VN-4-2002-01741 · nộp 04/04/2002 · văn bằng 4-0047143-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công thương nghiệp Trường Phú
TT BEYOND EXCELLENT SUPREME INTELLACĐơn VN-4-2002-01740 · nộp 04/04/2002 · văn bằng 4-0047563-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến sữa Vina Net, Cơ sở Thuận Thông(VN)
TTĐơn VN-4-2002-01739 · nộp 04/04/2002 · văn bằng 4-0047562-000
Chủ đơn: Cơ sở Thuận Thông
INTELLAC TT SUA BOT BEO FULL CREAM MILK POWDERĐơn VN-4-2002-01738 · nộp 04/04/2002 · văn bằng 4-0047561-000
Chủ đơn: Cơ sở Thuận Thông(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại VI NA CA LI
DONGDO PROFOĐơn VN-4-2002-01725 · nộp 03/04/2002 · văn bằng 4-0048743-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm Đông Đô(VN), Công ty TNHH chế biến thực phẩm Đông Đô
SOSAĐơn VN-4-2002-01708 · nộp 02/04/2002 · văn bằng 4-0047098-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK), Công ty sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN)
Mỹ HảoĐơn VN-4-2002-01701 · nộp 02/04/2002 · văn bằng 4-0049845-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Mỹ Hảo(VN), Doanh nghiệp tư nhân Mỹ Hảo
SC Nhãn Hiệu Sản Phẩm Chất Lượng CaoĐơn VN-4-2002-01694 · nộp 02/04/2002 · văn bằng 4-0047086-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chăn nuôi C.P Việt nam.(VN), Công ty cổ phần chăn nuôi C.P. Việt Nam(VN), CHAROEN POKPHAND GROUP CO., LTD
YOUKIĐơn VN-4-2002-01681 · nộp 01/04/2002 · văn bằng 4-0052933-000
Chủ đơn: YOUKI FOOD COMPANY, LTD.
HANOIMILKĐơn VN-4-2002-01665 · nộp 29/03/2002 · văn bằng 4-0155064-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội(VN), Công ty cổ phần sữa Hà Nội
HANOIMILKĐơn VN-4-2002-01664 · nộp 29/03/2002 · văn bằng 4-0155063-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội(VN), Công ty cổ phần sữa Hà Nội
DR.NUTĐơn VN-4-2002-01631 · nộp 29/03/2002 · văn bằng 4-0047808-000
Chủ đơn: Công ty MODERN FOOD INDUSTRIES (Việt Nam) LTD
KENKOĐơn VN-4-2002-01629 · nộp 29/03/2002 · văn bằng 4-0047828-000
Chủ đơn: Công ty MODERN FOOD INDUSTRIES (Việt nam) LTD.
LOBOĐơn VN-4-2002-01552 · nộp 26/03/2002 · văn bằng 4-0061561-000
Chủ đơn: GLOBO FOODS LIMITED
Quốc Việt SEAPRODUCTS PROCESSING TRADING & IMPORT - EXPORT COMPANY LIMITEDĐơn VN-4-2002-01505 · nộp 25/03/2002 · văn bằng 4-0052749-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kinh doanh chế biến thủy sản và xuất nhập khẩu Quốc Việt
DUC VIET XUC XICH DVĐơn VN-4-2002-01479 · nộp 22/03/2002 · văn bằng 4-0047141-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Đức Việt, Công ty TNHH sản xuất, thương mại và dịch vụ Đức - Việt(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Đức Việt(VN)
BIDIFISCO AHĐơn VN-4-2002-01458 · nộp 21/03/2002 · văn bằng 4-0047341-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuỷ sản Bình Định
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.