DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 635/648

  1. Mẫu nhãn DAVICO
    DAVICO

    Đơn VN-4-1994-16749 · nộp 19/01/1994 · văn bằng 4-0011840-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Đại Việt

  2. Mẫu nhãn DUYTANWARE
    DUYTANWARE

    Đơn VN-4-1994-16665 · nộp 06/01/1994 · văn bằng 4-0012101-000
    Chủ đơn: Cơ sở Duy Tân

  3. Mẫu nhãn Minh Duc
    Minh Duc

    Đơn VN-4-1993-16412 · nộp 17/12/1993 · văn bằng 4-0013118-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Minh Đức

  4. Mẫu nhãn Plax
    Plax

    Đơn VN-4-1993-16377 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013831-000
    Chủ đơn: Colgate Palmolive Company

  5. Mẫu nhãn VN-4-1993-16271
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-16271 · nộp 07/12/1993 · văn bằng 4-0016255-000
    Chủ đơn: Cơ sở La Thành

  6. Mẫu nhãn Văn Quang
    Văn Quang

    Đơn VN-4-1993-16063 · nộp 18/11/1993 · văn bằng 4-0013438-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Quang

  7. Mẫu nhãn Phát Thành
    Phát Thành

    Đơn VN-4-1993-16221 · nộp 16/11/1993 · văn bằng 4-0013378-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phát Thành

  8. Mẫu nhãn Liên Anh
    Liên Anh

    Đơn VN-4-1993-15999 · nộp 10/11/1993 · văn bằng 4-0013565-000
    Chủ đơn: Cơ sở Liên Anh

  9. Mẫu nhãn Sáng Dinh
    Sáng Dinh

    Đơn VN-4-1993-15988 · nộp 08/11/1993 · văn bằng 4-0013454-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sáng Dinh

  10. Mẫu nhãn DAVICO
    DAVICO

    Đơn VN-4-1993-15987 · nộp 08/11/1993 · văn bằng 4-0013242-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Đại Việt (DAVICO.LTD)

  11. Mẫu nhãn SUMEI, S
    SUMEI, S

    Đơn VN-4-1993-15564 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0013254-000
    Chủ đơn: ACUMEN CO., LTD

  12. Mẫu nhãn Duy Tân
    Duy Tân

    Đơn VN-4-1993-16573 · nộp 15/09/1993 · văn bằng 4-0012911-000
    Chủ đơn: Cơ sở Duy Tân

  13. Mẫu nhãn PRODUCED BY DUY TAN WARE
    PRODUCED BY DUY TAN WARE

    Đơn VN-4-1993-15374 · nộp 15/09/1993 · văn bằng 4-0012709-000
    Chủ đơn: Cơ sở Duy Tân

  14. Mẫu nhãn STEELITE
    STEELITE

    Đơn VN-4-1993-15344 · nộp 13/09/1993 · văn bằng 4-0012700-000
    Chủ đơn: STEELITE INTERNATIONAL LTD

  15. Mẫu nhãn SUNLAPSHING
    SUNLAPSHING

    Đơn VN-4-1993-15277 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0013866-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Tân Lập Thành

  16. Mẫu nhãn Tân Lập Thành
    Tân Lập Thành

    Đơn VN-4-1993-15276 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012601-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Tân Lập Thành

  17. Mẫu nhãn KOOL & KOOL OCEANIC DUY TAN
    KOOL & KOOL OCEANIC DUY TAN

    Đơn VN-4-1993-15239 · nộp 01/09/1993 · văn bằng 4-0011962-000
    Chủ đơn: Tổ sản xuất Duy Tân

  18. Mẫu nhãn NEWELL
    NEWELL

    Đơn VN-4-1993-14918 · nộp 07/08/1993 · văn bằng 4-0012579-000
    Chủ đơn: NEWELL OPERATING COMPANY

  19. Mẫu nhãn WEAREVER
    WEAREVER

    Đơn VN-4-1993-14917 · nộp 07/08/1993 · văn bằng 4-0012342-000
    Chủ đơn: ANCHOR HOCKING CORPORATION

  20. Mẫu nhãn MIRRO
    MIRRO

    Đơn VN-4-1993-14916 · nộp 07/08/1993 · văn bằng 4-0012341-000
    Chủ đơn: ANCHOR HOCKING CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.