Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.960 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 19 gồm những gì
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.
Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19
Đơn có nhóm 19 — 23.960 đơn, trang 783/799
OWENS CORNINGĐơn VN-4-1994-19559 · nộp 24/08/1994 · văn bằng 4-0016353-000
Chủ đơn: OWENS CORNING(US), OWENS CORNING INTELLECTUAL CAPITAL, LLC., OWENS -CORNING FIBERGLAS CORPORATION(US)
DEKTITEĐơn VN-4-1994-19558 · nộp 24/08/1994 · văn bằng 4-0016218-000
Chủ đơn: DEKS INDUSTRIES PTY LTD.
Thiên Tấn, TTĐơn VN-4-1994-19539 · nộp 19/08/1994 · văn bằng 4-0016185-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại - sản xuất Thiên Tấn
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-19471 · nộp 15/08/1994 · văn bằng 4-0025774-000
Chủ đơn: FOSECO INTERNATIONAL LIMITED, FOSECO INTERNATIONAL LIMITED(GB)
Y YKKĐơn VN-4-1994-19384 · nộp 09/08/1994 · văn bằng 4-0016053-000
Chủ đơn: YKK CORPORATION
Tiền PhongĐơn VN-4-1994-19296 · nộp 03/08/1994 · văn bằng 4-0016948-000
Chủ đơn: Cơ sở Tiền Phong
VHĐơn VN-4-1994-19288 · nộp 03/08/1994 · văn bằng 4-0017119-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Việt Hoa
SS SSANGYONGĐơn VN-4-1994-19280 · nộp 02/08/1994 · văn bằng 4-0015983-000
Chủ đơn: SSANG YONG CEMENT INDUSTRIAL CO., LTD
UNITEDĐơn VN-4-1994-19278 · nộp 02/08/1994 · văn bằng 4-0016404-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
Sao KhuêĐơn VN-4-1994-19209 · nộp 28/07/1994 · văn bằng 4-0015860-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Sao Khuê
BRICO SEVEN 7Đơn VN-4-1994-19205 · nộp 28/07/1994 · văn bằng 4-0013912-000
Chủ đơn: Công ty cầu 7 Thăng Long
CHINFONĐơn VN-4-1994-19198 · nộp 28/07/1994 · văn bằng 4-0015855-000
Chủ đơn: CHINFON GLOBAL CORP.
KS KISOCO PLASTICĐơn VN-4-1994-19178 · nộp 27/07/1994 · văn bằng 4-0015889-000
Chủ đơn: Công ty Kim Sơn chế biến nông sản thực phẩm (TNHH)
Chấn Hưng CHĐơn VN-4-1994-19167 · nộp 27/07/1994 · văn bằng 4-0015881-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Chấn Hưng
VĐơn VN-4-1994-18790 · nộp 28/06/1994 · văn bằng 4-0016263-000
Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Cửu
SHING SINHĐơn VN-4-1994-18734 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015619-000
Chủ đơn: EVER FORTUNE INDUSTRIAL CO., LTD
Lê Phan LPĐơn VN-4-1994-18673 · nộp 22/06/1994 · văn bằng 4-0015602-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng Lê Phan (TNHH), Công ty xây dựng Lê Phan (TNHH)(VN)
Tư ThạchĐơn VN-4-1994-18646 · nộp 20/06/1994 · văn bằng 4-0015594-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tư Thạch
XI MĂNG SÔNG Đà HOà BìNH SdĐơn VN-4-1994-18575 · nộp 15/06/1994 · văn bằng 4-0015769-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà, Nhà máy xi măng Sông Đà Hoà Bình(VN)
HIGH SIERRAĐơn VN-4-1994-18455 · nộp 07/06/1994 · văn bằng 4-0015572-000
Chủ đơn: HIGH SIERRA
TENSARĐơn VN-4-1994-18353 · nộp 27/05/1994 · văn bằng 4-0015213-000
Chủ đơn: NETLON LIMITED(GB), Tensar International Limited(GB), TENSAR TECHNOLOGIES LIMITED
SECMCĐơn VN-4-1994-18323 · nộp 24/05/1994 · văn bằng 4-0014991-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng điện
FORMFLEXĐơn VN-4-1994-18248 · nộp 19/05/1994 · văn bằng 4-0015182-000
Chủ đơn: BAYER AKTIENGESELLSCHAFT
Thông HưngĐơn VN-4-1994-18229 · nộp 18/05/1994 · văn bằng 4-0015273-000
Chủ đơn: Cơ sở Thông Hưng
Hồng Long HLĐơn VN-4-1994-18204 · nộp 18/05/1994 · văn bằng 4-0015163-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại dịch vụ Hồng Long
VETONITĐơn VN-4-1994-18190 · nộp 17/05/1994 · văn bằng 4-0015153-000
Chủ đơn: Saint-Gobain Sweden AB
Tiệp HàoĐơn VN-4-1994-18156 · nộp 12/05/1994 · văn bằng 4-0015124-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tiệp Hào, Cơ sở Tiệp Hào(VN)
DRYVITĐơn VN-4-1994-18115 · nộp 09/05/1994 · văn bằng 4-0014886-000
Chủ đơn: Tremco CPG Inc.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

