DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.969 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.960 đơn, trang 767/799

  1. Mẫu nhãn MX MINH XUÂN
    MX MINH XUÂN

    Đơn VN-4-2000-46429 · nộp 18/05/2000 · văn bằng 4-0038375-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Minh Xuân(VN), Công ty cổ phần Minh Xuân

  2. Mẫu nhãn FIBREXCEL
    FIBREXCEL

    Đơn VN-4-2000-47313 · nộp 09/05/2000 · văn bằng 4-0038542-000
    Chủ đơn: TOSHIBA MONOFRAX CO., LTD

  3. Mẫu nhãn COVISINT
    COVISINT

    Đơn VN-4-2000-47996 · nộp 08/05/2000 · văn bằng 4-0038437-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY

  4. Mẫu nhãn QH PLASTICO
    QH PLASTICO

    Đơn VN-4-2000-47990 · nộp 25/04/2000 · văn bằng 4-0038015-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Quảng Hưng

  5. Mẫu nhãn VT
    VT

    Đơn VN-4-2000-46135 · nộp 25/04/2000 · văn bằng 4-0038171-000
    Chủ đơn: Công ty bê tông và xây dựng Vĩnh Tuy

  6. Mẫu nhãn M
    M

    Đơn VN-4-2000-47939 · nộp 13/04/2000 · văn bằng 4-0037993-000
    Chủ đơn: BYTENET CORP. PTY LTD

  7. Mẫu nhãn PYRAMIC MASTIC HUNGPHU CO., LTD.
    PYRAMIC MASTIC HUNGPHU CO., LTD.

    Đơn VN-4-2000-47363 · nộp 29/03/2000 · văn bằng 4-0038682-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Hưng Phú.

  8. Mẫu nhãn LATICRETE
    LATICRETE

    Đơn VN-4-2000-45665 · nộp 16/03/2000 · văn bằng 4-0037418-000
    Chủ đơn: LATICRETE INTERNATIONAL, INC.

  9. Mẫu nhãn HALONGCO
    HALONGCO

    Đơn VN-4-2000-47898 · nộp 15/03/2000 · văn bằng 4-0038331-000
    Chủ đơn: Công ty vật liệu xây dựng Hạ Long

  10. Mẫu nhãn NEUSTILE
    NEUSTILE

    Đơn VN-4-2000-45609 · nộp 10/03/2000 · văn bằng 4-0038508-000
    Chủ đơn: THE CPAC ROOF TILE COMPANY LIMITED

  11. Mẫu nhãn NEUSTILE
    NEUSTILE

    Đơn VN-4-2000-45608 · nộp 10/03/2000 · văn bằng 4-0042314-000
    Chủ đơn: THE CPAC ROOF TILE COMPANY LIMITED

  12. Mẫu nhãn VN-4-2000-45607
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2000-45607 · nộp 10/03/2000 · văn bằng 4-0042313-000
    Chủ đơn: THE CPAC ROOF TILE COMPANY LIMITED

  13. Mẫu nhãn VN-4-2000-45606
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2000-45606 · nộp 10/03/2000 · văn bằng 4-0042312-000
    Chủ đơn: THE CPAC ROOF TILE COMPANY LIMITED

  14. Mẫu nhãn AC ACRYLICON
    AC ACRYLICON

    Đơn VN-4-2000-45202 · nộp 08/03/2000 · văn bằng 4-0037949-000
    Chủ đơn: ACRYLICON NORGE AS(NO), ACRYLICON NORGE AS

  15. Mẫu nhãn L LONG TAI
    L LONG TAI

    Đơn VN-4-2000-45549 · nộp 06/03/2000 · văn bằng 4-0037907-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LONG TAI (LONG TAI CERAMIC CO., LTD)

  16. Mẫu nhãn SAPHIA
    SAPHIA

    Đơn VN-4-2000-45410 · nộp 17/02/2000 · văn bằng 4-0037433-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất vật liệu xây dựng ánh Dương.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.