(nhãn hình)
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-45920, ngày nộp 05/04/2000. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | (nhãn hình) Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-45920 |
| Ngày nộp đơn | 05/04/2000 |
| Ngày công bố đơn | 27/05/2002 |
| Số văn bằng | 4-0040765-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/04/2002 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | N.V SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY.(ID), PT Sumatra Tobacco Trading Company 16 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-45920).
Nhãn khác của N.V SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY.(ID), PT Sumatra Tobacco Trading Company — 16 đơn
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45902 · nộp 05/04/2000 · nhóm 34
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45903 · nộp 05/04/2000 · nhóm 32
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45904 · nộp 05/04/2000 · nhóm 33
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45905 · nộp 05/04/2000 · nhóm 1
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45906 · nộp 05/04/2000 · nhóm 2
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45908 · nộp 05/04/2000 · nhóm 5
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45909 · nộp 05/04/2000 · nhóm 6
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45910 · nộp 05/04/2000 · nhóm 8
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45911 · nộp 05/04/2000 · nhóm 13
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45912 · nộp 05/04/2000 · nhóm 23
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45913 · nộp 05/04/2000 · nhóm 24
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45914 · nộp 05/04/2000 · nhóm 27
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 16 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.