DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 550/597

  1. Mẫu nhãn W WIELII
    W WIELII

    Đơn VN-4-2005-15812 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0113619-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Phương

  2. Mẫu nhãn CAPAX
    CAPAX

    Đơn VN-4-2005-15776 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0085459-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Giang Nam

  3. Mẫu nhãn LUKADO
    LUKADO

    Đơn VN-4-2005-15437 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0088845-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Giầy Hoàng Đô

  4. Mẫu nhãn SAKOS
    SAKOS

    Đơn VN-4-2005-15263 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0087615-000
    Chủ đơn: Công ty CP SAKOS

  5. Mẫu nhãn La Séduction
    La Séduction

    Đơn VN-4-2005-15167 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0090847-000
    Chủ đơn: Cao Minh Tiến

  6. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-2005-15166 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0090622-000
    Chủ đơn: Cao Minh Tiến

  7. Mẫu nhãn SUNRISE
    SUNRISE

    Đơn VN-4-2005-15093 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0215788-000
    Chủ đơn: SUNRISE & CO (PTE) LTD

  8. Mẫu nhãn D DAL
    D DAL

    Đơn VN-4-2005-15092 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0083119-000
    Chủ đơn: SUNRISE & CO (PTE) LTD

  9. Mẫu nhãn DISNEY PRINCESS
    DISNEY PRINCESS

    Đơn VN-4-2005-14907 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0106325-000
    Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation

  10. Mẫu nhãn REEMBO
    REEMBO

    Đơn VN-4-2005-14746 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0094019-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Trung Anh

  11. Mẫu nhãn SER LUTTSER
    SER LUTTSER

    Đơn VN-4-2005-14469 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0078510-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Trung Anh

  12. Mẫu nhãn LYMUZIN
    LYMUZIN

    Đơn VN-4-2005-14468 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0078509-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Trung Anh

  13. Mẫu nhãn Goóc
    Goóc

    Đơn VN-4-2005-14235 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0088930-000
    Chủ đơn: Koop Industria E Comercio Ltda.

  14. Mẫu nhãn M&M'S
    M&M'S

    Đơn VN-4-2005-13976 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0081586-000
    Chủ đơn: Mars, Incorporated

  15. Mẫu nhãn M&M'S
    M&M'S

    Đơn VN-4-2005-13975 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0081585-000
    Chủ đơn: Mars, Incorporated

  16. Mẫu nhãn M&M'S
    M&M'S

    Đơn VN-4-2005-13974 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0081584-000
    Chủ đơn: Mars, Incorporated

  17. Mẫu nhãn BORSE MOGAN
    BORSE MOGAN

    Đơn VN-4-2005-13764 · nộp 18/10/2005 · văn bằng 4-0098962-000
    Chủ đơn: C & C Trading (H.K.) Company Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.