Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 548/597
CYNAĐơn VN-4-2006-01699 · nộp 08/02/2006 · văn bằng 4-0085413-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Triều Nhật
FOOTJOYĐơn VN-4-2006-01652 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0101015-000
Chủ đơn: Acushnet Company
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-01588 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0115968-000
Chủ đơn: Labrador Retriever Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-01587 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0115967-000
Chủ đơn: Labrador Retriever Co., Ltd.
LABRA PUPPYĐơn VN-4-2006-01586 · nộp 07/02/2006
Chủ đơn: Labrador Retriever Co ., Ltd.
NEĐơn VN-4-2006-01418 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0093964-000
Chủ đơn: New Era Cap, LLC
NEW ERAĐơn VN-4-2006-01417 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0104401-000
Chủ đơn: New Era Cap, LLC
QUALITY AND TRUST TOPVALU [TO PU BA RYU]Đơn VN-4-2006-01404 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0110523-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
PREMIUM TOPVALU SELECT [SEREKUTO]Đơn VN-4-2006-01403 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0110504-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
[GONG HUAN XUAN YUAN]Đơn VN-4-2006-01402 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0102648-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
IDYLLĐơn VN-4-2006-01399 · nộp 25/01/2006 · văn bằng 4-0092425-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết kế thời trang Le Ny
LITTLELIFEĐơn VN-4-2006-01223 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0094470-000
Chủ đơn: Lifemarque Limited
LIFEVENTUREĐơn VN-4-2006-01222 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0094469-000
Chủ đơn: Lifemarque Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-01074 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0093993-000
Chủ đơn: Mountain Hardwear, Inc., (a Utah corporation)
TITANIUMĐơn VN-4-2006-01041 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0112888-000
Chủ đơn: Columbia Sportswear Company
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-00993 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0147082-000
Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.
QGIRLĐơn VN-4-2006-17050 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0099845-000
Chủ đơn: Công ty TNHH DRLIFE LABORATORY
L'OVITEĐơn VN-4-2006-00954 · nộp 18/01/2006 · văn bằng 4-0099638-000
Chủ đơn: Lê Văn Chiến
COLLECTION DE MAIĐơn VN-4-2006-00556 · nộp 12/01/2006
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thiên Khánh
MAIĐơn VN-4-2006-00555 · nộp 12/01/2006
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thiên Khánh
CUYOĐơn VN-4-2006-00554 · nộp 12/01/2006
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thiên Khánh
KUMONĐơn VN-4-2006-00437 · nộp 10/01/2006 · văn bằng 4-0097400-000
Chủ đơn: Kumon Institute of Education Co., Ltd.
HILLARYĐơn VN-4-2006-00001 · nộp 03/01/2006 · văn bằng 4-0092103-000
Chủ đơn: LIN DAZHOU
SerenaĐơn VN-4-2005-17813 · nộp 29/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH OTEX
W.I.T.C.H. WILL IRMA TARANEE CORNELIA HAY LINĐơn VN-4-2005-17720 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0093394-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
N 9 jeansĐơn VN-4-2005-17613 · nộp 26/12/2005 · văn bằng 4-0097675-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may Nguồn Lực
N 9 jeansĐơn VN-4-2005-17612 · nộp 26/12/2005 · văn bằng 4-0097674-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may Nguồn Lực
NINE 9 jeansĐơn VN-4-2005-17611 · nộp 26/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH may Nguồn Lực
NINE 9 jeansĐơn VN-4-2005-17610 · nộp 26/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH may Nguồn Lực
CHASECULT CCĐơn VN-4-2005-17608 · nộp 26/12/2005 · văn bằng 4-0099657-000
Chủ đơn: GSGM Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.