Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 551/597
UNDERGROUNDĐơn VN-4-2005-13670 · nộp 17/10/2005 · văn bằng 4-0088981-000
Chủ đơn: Bentley Worldwide Shoes Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-13628 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0081247-000
Chủ đơn: Major League Baseball Properties, Inc.
PRINCESS D'ANNAM RESORT SPAĐơn VN-4-2005-13557 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0080600-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Du Lịch Việt Pháp
RAOULĐơn VN-4-2005-13491 · nộp 12/10/2005 · văn bằng 4-0122779-000
Chủ đơn: F J BENJAMIN HOLDINGS LTD. (SG), F J BENJAMIN HOLDINGS LTD.
JML JUNMAY LABELĐơn VN-4-2005-13473 · nộp 12/10/2005 · văn bằng 4-0090161-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt nhãn JUNMAY
CROCODILEĐơn VN-4-2005-13445 · nộp 12/10/2005
Chủ đơn: Crocodile International Pte Ltd.
ANUPAĐơn VN-4-2005-13367 · nộp 11/10/2005 · văn bằng 4-0087584-000
Chủ đơn: ANNUPHA HORVIL
B & B TUAN LOIĐơn VN-4-2005-13307 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0097995-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuấn Lợi (TL CO., LTD)
McQ ALEXANDER MQUEENĐơn VN-4-2005-13286 · nộp 10/10/2005
Chủ đơn: Autumnpaper Limited
DESINOĐơn VN-4-2005-13263 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0081713-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn may túi xách Thái Dương
Q-GIRLĐơn VN-4-2006-17060 · nộp 07/10/2005 · văn bằng 4-0083854-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mỹ Phẩm Đẹp(VN), Công ty TNHH hàng gia dụng Quốc Tế(VN), Công ty cổ phần dịch vụ phân phối tổng hợp Quốc tế(VN), Công ty cổ phần TUSCANY
CITY GIRLĐơn VN-4-2006-17049 · nộp 07/10/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH hàng gia dụng Quốc Tế
CITY BOYĐơn VN-4-2006-17048 · nộp 07/10/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH hàng gia dụng Quốc Tế
LuxésĐơn VN-4-2005-13225 · nộp 07/10/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH hàng gia dụng Quốc Tế
BABY GIRLĐơn VN-4-2005-13223 · nộp 07/10/2005 · văn bằng 4-0091568-000
Chủ đơn: Lê Văn Chiến
FACE & BODYĐơn VN-4-2005-13222 · nộp 07/10/2005 · văn bằng 4-0082503-000
Chủ đơn: Lê Văn Chiến
FACE COVERĐơn VN-4-2005-13221 · nộp 07/10/2005 · văn bằng 4-0090427-000
Chủ đơn: Lê Văn Chiến
MODERN GIRLĐơn VN-4-2005-13219 · nộp 07/10/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc Tế
C'EMOAĐơn VN-4-2005-13218 · nộp 07/10/2005 · văn bằng 4-0091567-000
Chủ đơn: Lê Văn Chiến
COSMODERNĐơn VN-4-2005-13217 · nộp 07/10/2005 · văn bằng 4-0091566-000
Chủ đơn: Lê Văn Chiến
DelúxĐơn VN-4-2005-13216 · nộp 07/10/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH hàng gia dụng Quốc Tế
SAIGONTOURISTĐơn VN-4-2005-13214 · nộp 07/10/2005 · văn bằng 4-0089841-000
Chủ đơn: Tổng công ty du lịch Sài Gòn
O2Đơn VN-4-2005-13123 · nộp 06/10/2005
Chủ đơn: O2 Holdings Limited
ELOGEFRANCEĐơn VN-4-2005-13071 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0099682-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam
TV STYLISH HANDBAGĐơn VN-4-2005-13028 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0092666-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Trương Vui
tv HANDBAGSĐơn VN-4-2005-13027 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0092686-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Trương Vui
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-13026 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0092705-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Trương Vui
Mr.VUI HANDBAGSĐơn VN-4-2005-13025 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0092685-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Trương Vui
PARIS HILTONĐơn VN-4-2005-12826 · nộp 30/09/2005 · văn bằng 4-0092522-000
Chủ đơn: Paris Hilton, a U.S. citizen
VISITĐơn VN-4-2005-12633 · nộp 28/09/2005 · văn bằng 4-0095644-000
Chủ đơn: DongKwang International Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.