DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 524/597

  1. Mẫu nhãn HELLO KITTY
    HELLO KITTY

    Đơn VN-4-2008-03117 · nộp 20/02/2008 · văn bằng 4-0131309-000
    Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD. (JP), SANRIO COMPANY, LTD.

  2. Mẫu nhãn industrie AUSTRALIA X T
    industrie AUSTRALIA X T

    Đơn VN-4-2008-03006 · nộp 19/02/2008 · văn bằng 4-0136312-000
    Chủ đơn: Industrie Clothing Pty Ltd.

  3. Mẫu nhãn GLP
    GLP

    Đơn VN-4-2008-01977 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0122993-000
    Chủ đơn: China Leather Industry Association

  4. Mẫu nhãn VIE BAG
    VIE BAG

    Đơn VN-4-2008-01889 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0132269-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Liên Minh Toàn Cầu

  5. Mẫu nhãn VIEBAG
    VIEBAG

    Đơn VN-4-2008-01888 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0132283-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Liên Minh Toàn Cầu

  6. Mẫu nhãn Chieng
    Chieng

    Đơn VN-4-2008-01887 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0132282-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Liên Minh Toàn Cầu

  7. Mẫu nhãn Michel René [ma su long]
    Michel René [ma su long]

    Đơn VN-4-2008-01669 · nộp 23/01/2008 · văn bằng 4-0132931-000
    Chủ đơn: Michel Rene Limited

  8. Mẫu nhãn Michel René
    Michel René

    Đơn VN-4-2008-01666 · nộp 23/01/2008 · văn bằng 4-0131817-000
    Chủ đơn: Michel Rene Limited

  9. Mẫu nhãn CPS
    CPS

    Đơn VN-4-2008-01620 · nộp 22/01/2008 · văn bằng 4-0267491-000
    Chủ đơn: Jaspal Public Company Limited

  10. Mẫu nhãn Varacious
    Varacious

    Đơn VN-4-2008-01441 · nộp 18/01/2008 · văn bằng 4-0134722-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Khang Nguyên

  11. Mẫu nhãn M TOMA
    M TOMA

    Đơn VN-4-2008-01352 · nộp 18/01/2008 · văn bằng 4-0130008-000
    Chủ đơn: Trương Thị Thanh Mai

  12. Mẫu nhãn Spaghettibox Slow-food
    Spaghettibox Slow-food

    Đơn VN-4-2008-01332 · nộp 18/01/2008 · văn bằng 4-0137509-000
    Chủ đơn: Tôn Hương Linh

  13. Mẫu nhãn ASCENT
    ASCENT

    Đơn VN-4-2008-01294 · nộp 17/01/2008 · văn bằng 4-0136347-000
    Chủ đơn: Kukje Corporation

  14. Mẫu nhãn ASCENT
    ASCENT

    Đơn VN-4-2008-01293 · nộp 17/01/2008 · văn bằng 4-0127580-000
    Chủ đơn: Kukje Corporation

  15. Mẫu nhãn KAT NUS
    KAT NUS

    Đơn VN-4-2008-01234 · nộp 17/01/2008
    Chủ đơn: Nguyễn Duy Khang

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.