Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 526/597
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-25442 · nộp 12/12/2007 · văn bằng 4-0127650-000
Chủ đơn: J.M.H. Trademark, Inc.(US), ABERCROMBIE & FITCH EUROPE SA(CH), Abercrombie & Fitch Europe Sagl
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-25233 · nộp 10/12/2007 · văn bằng 4-0135553-000
Chủ đơn: Công ty TNHH DOMUS MEDICA (DOMUS MEDICA)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-24926 · nộp 05/12/2007 · văn bằng 4-0132264-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại T.M.T, Công ty TNHH thương mại T.M.T(VN)
Vạn Phát HưngĐơn VN-4-2007-24583 · nộp 30/11/2007 · văn bằng 4-0172842-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vạn Phát Hưng (VN), Công ty cổ phần Vạn Phát Hưng
CHLOEĐơn VN-4-2007-24441 · nộp 29/11/2007 · văn bằng 4-0132214-000
Chủ đơn: Chloe S.A.S
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-24312 · nộp 28/11/2007 · văn bằng 4-0119789-000
Chủ đơn: LEVI STRAUSS & CO.
KĐơn VN-4-2007-24310 · nộp 28/11/2007 · văn bằng 4-0120180-000
Chủ đơn: Kasco Corporation
CAMELBAKĐơn VN-4-2007-24144 · nộp 26/11/2007 · văn bằng 4-0125931-000
Chủ đơn: CAMELBAK PRODUCTS, LLC, CAMELBAK PRODUCTS, LLC (US)
MARNIĐơn VN-4-2007-24063 · nộp 23/11/2007 · văn bằng 4-0146984-000
Chủ đơn: MARNI INTERNATIONAL S.A. LUXEMBOURG PAZZALLO BRANCH(CH), Marni Group S.R.L.
TerréĐơn VN-4-2007-23996 · nộp 23/11/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng An Phú
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-23731 · nộp 20/11/2007
Chủ đơn: Jaspal Company Limited
N- StyleĐơn VN-4-2007-23708 · nộp 20/11/2007 · văn bằng 4-0123488-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phương Nam PUNA
PUNACOĐơn VN-4-2007-23707 · nộp 20/11/2007 · văn bằng 4-0123487-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phương Nam PUNA
COTTONFIELDĐơn VN-4-2007-23664 · nộp 19/11/2007 · văn bằng 4-0128650-000
Chủ đơn: COOP DANMARK A/S, IC Companys A/S(DK)
VASCARAĐơn VN-4-2007-23627 · nộp 19/11/2007 · văn bằng 4-0128319-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại GLOBAL FASHION(VN), Nguyễn Đức Mạnh(VN), GLOBAL FASHION CORP.(US), Công ty TNHH một thành viên GLOBAL FASHION, Công ty TNHH thương mại dịch vụ sàn diễn(VN), Công ty TNHH thương mại dịch vụ Sàn Diễn(VN), Công ty TNHH thương mại dịch vụ Vascara(VN)
AĐơn VN-4-2007-23591 · nộp 19/11/2007 · văn bằng 4-0160036-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
SubrosaĐơn VN-4-2007-23497 · nộp 16/11/2007 · văn bằng 4-0125239-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Minh Hải
R relligioĐơn VN-4-2007-23255 · nộp 14/11/2007 · văn bằng 4-0131351-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nhã Lịch
KHOA NHUNGĐơn VN-4-2007-23097 · nộp 13/11/2007 · văn bằng 4-0135276-000
Chủ đơn: Ngô Văn Khoa, Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Khoa Nhung(VN)
JUSTYLEĐơn VN-4-2007-23080 · nộp 13/11/2007 · văn bằng 4-0121440-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư ARKSUN Việt Nam
tequila ladiesĐơn VN-4-2007-23075 · nộp 13/11/2007
Chủ đơn: Thiều Thị Kim Ngân, Trần Thanh Thảo, Vương Thị Ngọc Loan
FCUKĐơn VN-4-2008-27285 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0151725-000
Chủ đơn: French Connection Limited
FRENCH CONNECTIONĐơn VN-4-2007-22966 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0122119-000
Chủ đơn: French Connection Limited
Dám nghĩ, dám làmĐơn VN-4-2007-22932 · nộp 09/11/2007 · văn bằng 4-0126614-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA, Công Ty Cổ phần Sản xuất hàng gia dụng Quốc Tế (VN)
TD CASA ByMitraĐơn VN-4-2007-22914 · nộp 09/11/2007 · văn bằng 4-0147049-000
Chủ đơn: MITRA COMPANY
EĐơn VN-4-2007-22907 · nộp 09/11/2007 · văn bằng 4-0126239-000
Chủ đơn: Everlast World's Boxing Headquarters Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

