DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 523/597

  1. Mẫu nhãn TDLB
    TDLB

    Đơn VN-4-2008-03942 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131639-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  2. Mẫu nhãn RBL
    RBL

    Đơn VN-4-2008-03941 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131638-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  3. Mẫu nhãn UDSR
    UDSR

    Đơn VN-4-2008-03940 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131637-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  4. Mẫu nhãn FSR
    FSR

    Đơn VN-4-2008-03939 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118578-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  5. Mẫu nhãn STB
    STB

    Đơn VN-4-2008-03938 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118577-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  6. Mẫu nhãn SLL
    SLL

    Đơn VN-4-2008-03937 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118576-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  7. Mẫu nhãn SCS
    SCS

    Đơn VN-4-2008-03936 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118575-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  8. Mẫu nhãn TLL
    TLL

    Đơn VN-4-2008-03935 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118574-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  9. Mẫu nhãn USR
    USR

    Đơn VN-4-2008-03934 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118573-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  10. Mẫu nhãn ECA
    ECA

    Đơn VN-4-2008-03933 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118572-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  11. Mẫu nhãn UASR
    UASR

    Đơn VN-4-2008-03932 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118700-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  12. Mẫu nhãn TDSR
    TDSR

    Đơn VN-4-2008-03931 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118699-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  13. Mẫu nhãn NTS
    NTS

    Đơn VN-4-2008-03930 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118475-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  14. Mẫu nhãn YSR
    YSR

    Đơn VN-4-2008-03929 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131636-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  15. Mẫu nhãn FCL
    FCL

    Đơn VN-4-2008-03928 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131635-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  16. Mẫu nhãn XSR
    XSR

    Đơn VN-4-2008-03927 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131634-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  17. Mẫu nhãn TSR
    TSR

    Đơn VN-4-2008-03926 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131633-000
    Chủ đơn: NIFCO INC.

  18. Mẫu nhãn reef
    reef

    Đơn VN-4-2008-03872 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0143145-000
    Chủ đơn: SOUTH CONE, INC.(US), Trestles IP Holdings, LLC

  19. Mẫu nhãn ANTA
    ANTA

    Đơn VN-4-2008-03796 · nộp 28/02/2008 · văn bằng 4-0122397-000
    Chủ đơn: ANTA (CHINA) CO., LTD.

  20. Mẫu nhãn ANTA
    ANTA

    Đơn VN-4-2008-03795 · nộp 28/02/2008 · văn bằng 4-0122396-000
    Chủ đơn: ANTA (CHINA) CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn ALFIO RALDO
    ALFIO RALDO

    Đơn VN-4-2008-03693 · nộp 27/02/2008 · văn bằng 4-0136989-000
    Chủ đơn: Ixora Corporation Sdn Bhd

  22. Mẫu nhãn subzero
    subzero

    Đơn VN-4-2008-03314 · nộp 22/02/2008 · văn bằng 4-0118562-000
    Chủ đơn: JUNIOR APPAREL ENTERPRISE SDN.BHD.

  23. Mẫu nhãn SUB
    SUB

    Đơn VN-4-2008-03313 · nộp 22/02/2008 · văn bằng 4-0118561-000
    Chủ đơn: JUNIOR APPAREL ENTERPRISE SDN.BHD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.