Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 522/597
HARLEY-DAVIDSONĐơn VN-4-2008-06993 · nộp 03/04/2008 · văn bằng 4-0136248-000
Chủ đơn: Harley-Davidson Motor Company, Inc.
C9 by ChampionĐơn VN-4-2008-06921 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0236362-000
Chủ đơn: HBI Branded Apparel Enterprises, LLC
C9Đơn VN-4-2008-06920 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0138255-000
Chủ đơn: HBI Branded Apparel Enterprises, LLC
trueĐơn VN-4-2008-06779 · nộp 01/04/2008
Chủ đơn: K.l.N. (Thailand) Co., Ltd.
Côté OpéraĐơn VN-4-2008-06778 · nộp 01/04/2008 · văn bằng 4-0132648-000
Chủ đơn: Mr.Veerasak Thanaboonchai, Mr.Veerasak Thanaboonchai(TH)
Barbara BuiĐơn VN-4-2008-06666 · nộp 31/03/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Thời Trang Xanh
GF GREEN FASHIONĐơn VN-4-2008-06662 · nộp 31/03/2008 · văn bằng 4-0129051-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thời Trang Xanh
SEGOUSSEĐơn VN-4-2008-06484 · nộp 28/03/2008 · văn bằng 4-0138930-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thời trang Lê Anh
eXe EXTRA ENTERTAINMENT GROUPĐơn VN-4-2008-06443 · nộp 28/03/2008 · văn bằng 4-0151735-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tinh Hoa Việt Nam
ML MATERIAL LONDONĐơn VN-4-2008-06118 · nộp 25/03/2008
Chủ đơn: Macy's Merchandising Group, Inc. (Delaware Corporation)
VOVOĐơn VN-4-2008-05563 · nộp 19/03/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH VO VO
DVSĐơn VN-4-2008-05307 · nộp 17/03/2008
Chủ đơn: DVS FOOTWEAR INTERNATIONAL LLC
odboĐơn VN-4-2008-05208 · nộp 17/03/2008 · văn bằng 4-0134535-000
Chủ đơn: HUI Lap(HK), Eternal Famous Holdings Limited
GOUSSETĐơn VN-4-2008-05005 · nộp 13/03/2008 · văn bằng 4-0134867-000
Chủ đơn: Lancel International SA
m MINHVY Together For SuccessĐơn VN-4-2008-04961 · nộp 13/03/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Minh Vy
DIDANIĐơn VN-4-2008-04846 · nộp 11/03/2008 · văn bằng 4-0135188-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Kiều, Nguyễn Thị Ngọc Kiều(VN)
CanamtiĐơn VN-4-2008-04663 · nộp 10/03/2008 · văn bằng 4-0133866-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Xinh Kha
PANAMA ROCKĐơn VN-4-2008-04568 · nộp 10/03/2008
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hùng Hiệp Hưng
ChihoviĐơn VN-4-2008-04540 · nộp 07/03/2008 · văn bằng 4-0133749-000
Chủ đơn: Dương Thu Hồng
FTCĐơn VN-4-2008-04054 · nộp 03/03/2008 · văn bằng 4-0128406-000
Chủ đơn: Cashmere World Holding AG, Cashmere World Holding AG (CH)
KHBĐơn VN-4-2008-03949 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0128418-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
YSRTĐơn VN-4-2008-03948 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0128417-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
ECLĐơn VN-4-2008-03947 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0128440-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
MSRĐơn VN-4-2008-03946 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0128439-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
NRHĐơn VN-4-2008-03945 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131700-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
SRTĐơn VN-4-2008-03944 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131699-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
YSRHĐơn VN-4-2008-03943 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131698-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


