DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.493 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 272/283

  1. Mẫu nhãn P-PERSTORP
    P-PERSTORP

    Đơn VN-4-1995-26715 · nộp 26/12/1995 · văn bằng 4-0023110-000
    Chủ đơn: Perstorp AB

  2. Mẫu nhãn SELLEYS NO MORE GAPS
    SELLEYS NO MORE GAPS

    Đơn VN-4-1995-26682 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0025385-000
    Chủ đơn: DULUXGROUP (AUSTRALIA) PTY LTD.

  3. Mẫu nhãn PHOEBES
    PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-26381 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022270-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

  4. Mẫu nhãn HI-TEC
    HI-TEC

    Đơn VN-4-1995-25992 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021921-000
    Chủ đơn: Accummetric Inc.

  5. Mẫu nhãn CASCO NOBEL
    CASCO NOBEL

    Đơn VN-4-1995-25988 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021918-000
    Chủ đơn: Casco Nobel AB

  6. Mẫu nhãn FOUR PILLARS
    FOUR PILLARS

    Đơn VN-4-1995-25891 · nộp 10/11/1995 · văn bằng 4-0021834-000
    Chủ đơn: Four Pillars Enterprise Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn RISHO
    RISHO

    Đơn VN-4-1995-25874 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0022035-000
    Chủ đơn: Risho Kogyo Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn HUMISEAL
    HUMISEAL

    Đơn VN-4-1995-25862 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021816-000
    Chủ đơn: Chase Corporation

  9. Mẫu nhãn Trường Hải
    Trường Hải

    Đơn VN-4-1995-25619 · nộp 27/10/1995 · văn bằng 4-0021642-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trường Hải

  10. Mẫu nhãn HP-HOFACO- Hồng Phát
    HP-HOFACO- Hồng Phát

    Đơn VN-4-1995-25583 · nộp 25/10/1995 · văn bằng 4-0021620-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Phát

  11. Mẫu nhãn HP-HOFACO
    HP-HOFACO

    Đơn VN-4-1995-25582 · nộp 25/10/1995 · văn bằng 4-0021619-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Phát

  12. Mẫu nhãn TAI-I
    TAI-I

    Đơn VN-4-1995-25497 · nộp 21/10/1995 · văn bằng 4-0021540-000
    Chủ đơn: TAI-I ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn VN-4-1995-25394
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-25394 · nộp 16/10/1995 · văn bằng 4-0021455-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thuý Hân

  14. Mẫu nhãn NAIS
    NAIS

    Đơn VN-4-1995-25327 · nộp 11/10/1995 · văn bằng 4-0021409-000
    Chủ đơn: Matsushita Electric Works, Ltd.

  15. Mẫu nhãn BRC-BARUCO
    BRC-BARUCO

    Đơn VN-4-1995-25120 · nộp 27/09/1995 · văn bằng 4-0021238-000
    Chủ đơn: Công ty cao su Bà Rịa

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.