DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 235/283

  1. Mẫu nhãn Rike Cool Simply the Best
    Rike Cool Simply the Best

    Đơn VN-4-2008-12019 · nộp 06/06/2008 · văn bằng 4-0138798-000
    Chủ đơn: Film Trading Industries Pte Ltd.

  2. Mẫu nhãn FINESTONE
    FINESTONE

    Đơn VN-4-2008-11927 · nộp 05/06/2008 · văn bằng 4-0139557-000
    Chủ đơn: Construction Research & Technology GmbH

  3. Mẫu nhãn HITHACO A&M
    HITHACO A&M

    Đơn VN-4-2008-11868 · nộp 05/06/2008 · văn bằng 4-0149482-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hiệp Thành

  4. Mẫu nhãn KYB
    KYB

    Đơn VN-4-2008-11390 · nộp 29/05/2008 · văn bằng 4-0131398-000
    Chủ đơn: KYB Corporation

  5. Mẫu nhãn KYB
    KYB

    Đơn VN-4-2008-11389 · nộp 29/05/2008 · văn bằng 4-0154645-000
    Chủ đơn: KYB Corporation

  6. Mẫu nhãn VALQUA
    VALQUA

    Đơn VN-4-2008-11175 · nộp 28/05/2008 · văn bằng 4-0131077-000
    Chủ đơn: NIPPON VALQUA INDUSTRIES, LTD.(JP), VALQUA, LTD.

  7. Mẫu nhãn NON-AS
    NON-AS

    Đơn VN-4-2008-11174 · nộp 28/05/2008 · văn bằng 4-0131076-000
    Chủ đơn: NIPPON VALQUA INDUSTRIES, LTD.(JP), VALQUA, LTD.

  8. Mẫu nhãn TOUGHRETHANE
    TOUGHRETHANE

    Đơn VN-4-2008-11173 · nộp 28/05/2008 · văn bằng 4-0131075-000
    Chủ đơn: NIPPON VALQUA INDUSTRIES, LTD.(JP), VALQUA, LTD.

  9. Mẫu nhãn VALFLON
    VALFLON

    Đơn VN-4-2008-11172 · nộp 28/05/2008 · văn bằng 4-0131074-000
    Chủ đơn: NIPPON VALQUA INDUSTRIES, LTD.(JP), VALQUA, LTD.

  10. Mẫu nhãn VALQUATIGHT
    VALQUATIGHT

    Đơn VN-4-2008-11171 · nộp 28/05/2008 · văn bằng 4-0131073-000
    Chủ đơn: NIPPON VALQUA INDUSTRIES, LTD.(JP), VALQUA, LTD.

  11. Mẫu nhãn WHITETIGHT
    WHITETIGHT

    Đơn VN-4-2008-11170 · nộp 28/05/2008 · văn bằng 4-0131072-000
    Chủ đơn: NIPPON VALQUA INDUSTRIES, LTD.(JP), VALQUA, LTD.

  12. Mẫu nhãn BLACKTIGHT
    BLACKTIGHT

    Đơn VN-4-2008-11169 · nộp 28/05/2008 · văn bằng 4-0139918-000
    Chủ đơn: NIPPON VALQUA INDUSTRIES, LTD.(JP), VALQUA, LTD.

  13. Mẫu nhãn CLEANTIGHT
    CLEANTIGHT

    Đơn VN-4-2008-11168 · nộp 28/05/2008 · văn bằng 4-0139917-000
    Chủ đơn: VALQUA, LTD., NIPPON VALQUA INDUSTRIES, LTD. (JP)

  14. Mẫu nhãn ICE I
    ICE I

    Đơn VN-4-2008-10918 · nộp 23/05/2008 · văn bằng 4-0129854-000
    Chủ đơn: Phạm Trung (Pham Johnny)

  15. Mẫu nhãn RIWASU
    RIWASU

    Đơn VN-4-2008-10144 · nộp 14/05/2008 · văn bằng 4-0141131-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cơ khí Cường Thịnh

  16. Mẫu nhãn nocomo
    nocomo

    Đơn VN-4-2008-10140 · nộp 14/05/2008
    Chủ đơn: NOCOMO (M) SDN BHD

  17. Mẫu nhãn TONYCO
    TONYCO

    Đơn VN-4-2008-09632 · nộp 08/05/2008 · văn bằng 4-0134925-000
    Chủ đơn: SHEN, LONG TSUNG

  18. Mẫu nhãn Fortune tape
    Fortune tape

    Đơn VN-4-2008-09029 · nộp 28/04/2008 · văn bằng 4-0136375-000
    Chủ đơn: Jorn Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.