Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 237/283
Phú Mỹ ThuậnĐơn VN-4-2008-02638 · nộp 05/02/2008 · văn bằng 4-0200546-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Mỹ Thuận
FolinĐơn VN-4-2008-02614 · nộp 04/02/2008 · văn bằng 4-0147208-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phong Nam - SINHIROSE, Công ty TNHH PHONG NAM(VN)
AN PHAT PLASTICĐơn VN-4-2008-02451 · nộp 01/02/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa và bao bì An Phát
KYIOTOĐơn VN-4-2008-02399 · nộp 31/01/2008 · văn bằng 4-0121575-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dũng Thuỷ
PGIĐơn VN-4-2008-02280 · nộp 30/01/2008 · văn bằng 4-0134070-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sứ Thuỷ Tinh Cách Điện
3 formĐơn VN-4-2008-01890 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0306340-000
Chủ đơn: Hunter Douglas Industries Switzerland GmbH
CusmerĐơn VN-4-2008-01577 · nộp 22/01/2008 · văn bằng 4-0123177-000
Chủ đơn: PTT Chemical Public Company Limited(TH), PTT Global Chemical Public Company Limited
QmicalĐơn VN-4-2008-01576 · nộp 22/01/2008 · văn bằng 4-0123176-000
Chủ đơn: PTT Chemical Public Company Limited(TH), PTT Global Chemical Public Company Limited
PlastMateĐơn VN-4-2008-01575 · nộp 22/01/2008
Chủ đơn: PTT Chemical Public Company Limited
InnoPlusĐơn VN-4-2008-01574 · nộp 22/01/2008 · văn bằng 4-0326965-000
Chủ đơn: PTT Global Chemical Public Company Limited
Q-FLEXĐơn VN-4-2008-01177 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0142519-000
Chủ đơn: UNIMECH ENGINEERING (M) SDN BHD
LBM Lê Bảo MinhĐơn VN-4-2008-01168 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0141380-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Lê Bảo Minh, Công ty cổ phần Lê Bảo Minh(VN)
SRCĐơn VN-4-2008-01133 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0119617-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng (VN)
SRCĐơn VN-4-2008-01132 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0119616-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng
SRCĐơn VN-4-2008-01131 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0119615-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng
SRCĐơn VN-4-2008-01130 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0119614-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng
SVĐơn VN-4-2008-01129 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0138102-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng
SVĐơn VN-4-2008-01128 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0142022-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng
DEWACOĐơn VN-4-2008-00885 · nộp 14/01/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước và môi trường Đồng Bằng
frisylen [hua shi ling: hoa tri thức tốt đẹp]Đơn VN-4-2007-27075 · nộp 31/12/2007 · văn bằng 4-0196573-000
Chủ đơn: Zhang Zhi Qin
NIKONE OIL SEALSĐơn VN-4-2007-27067 · nộp 31/12/2007
Chủ đơn: Eternal Enterprise Co., Ltd
A & B FilmsĐơn VN-4-2007-27064 · nộp 31/12/2007 · văn bằng 4-0131947-000
Chủ đơn: Phạm Trung (Pham Johnny)
VIET - HAN PLASTICĐơn VN-4-2007-26215 · nộp 21/12/2007 · văn bằng 4-0126738-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và sản xuất Việt - Hàn
HNK HANAKA GROUPĐơn VN-4-2007-26091 · nộp 19/12/2007 · văn bằng 4-0126967-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn HANAKA (HANAKA GROUP JOINT STOCK COMPANY)(VN), Công ty cổ phần tập đoàn HANAKA (HANAKA GROUP JOINT STOCK COMPANY)
QualitreadĐơn VN-4-2007-25954 · nộp 18/12/2007 · văn bằng 4-0118016-000
Chủ đơn: BRIDGESTONE CORPORATION
HCMDCCĐơn VN-4-2007-25877 · nộp 18/12/2007 · văn bằng 4-0128654-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên bò sữa Thành phố Hồ Chí Minh
SVC SCO SOVICOĐơn VN-4-2007-25803 · nộp 17/12/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Bắc Hà
SOVICOĐơn VN-4-2007-25799 · nộp 17/12/2007 · văn bằng 4-0311320-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần SOVICO, Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Bắc Hà(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

