Nhóm 14: Vàng bạc, trang sức, đồng hồ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.674 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 14 gồm những gì
Kim loại quý và hợp kim; đồ trang sức, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Ví dụ hay gặp: nhẫn vàng, vòng bạc, đồng hồ đeo tay, đá phong thuỷ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 14
Đơn có nhóm 14 — 11.674 đơn, trang 360/390
FIELD & STREAMĐơn VN-4-1996-27606 · nộp 05/03/1996 · văn bằng 4-0023277-000
Chủ đơn: Field & Stream Licenses Company
JAG.Đơn VN-4-1996-27580 · nộp 02/03/1996 · văn bằng 4-0023274-000
Chủ đơn: CG JA PTY LTD.(AU), PALMER CORPORATION LIMITED(AU), FUSION RETAIL BRANDS PTY LTD(AU), JAG APPAREL PTY LIMITED
CAVALERIEĐơn VN-4-1996-27461 · nộp 16/02/1996 · văn bằng 4-0022964-000
Chủ đơn: Merveille international limited
BLUE-STARĐơn VN-4-1996-27392 · nộp 14/02/1996 · văn bằng 4-0025340-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Cương(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại Đan Vy, Công ty TNHH sản xuất - thương mại Đan Vy(VN)
THàNH THậTĐơn VN-4-1996-27276 · nộp 05/02/1996 · văn bằng 4-0023720-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Thành Thật
NGÂN HàĐơn VN-4-1996-27275 · nộp 05/02/1996 · văn bằng 4-0023719-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Ngân Hà
COACHĐơn VN-4-1995-26770 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022552-000
Chủ đơn:
COACHĐơn VN-4-1995-26769 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022551-000
Chủ đơn: Sara Lee Corporation(US), COACH, INC.
COACHĐơn VN-4-1995-26768 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022550-000
Chủ đơn:
Kim HằngĐơn VN-4-1995-26763 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0023109-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp vàng bạc kim hằng
MICKEY'S STUFF FOR KIDSĐơn VN-4-1995-26689 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022498-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC., THE WALT DISNEY COMPANY(US)
MICKEY UNLIMITEDĐơn VN-4-1995-26688 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022497-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC., THE WALT DISNEY COMPANY(US)
MICKEY & COĐơn VN-4-1995-26687 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022496-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC.
GOLD - TIMEĐơn VN-4-1995-26631 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0027316-000
Chủ đơn: Công ty điện-điện tử thương mại Hưng Lợi trách nhiệm hữu hạn(VN), Công ty TNHH điện - điện tử thương mại Hưng Lợi
BELL-TIMEĐơn VN-4-1995-26630 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0022646-000
Chủ đơn: Công ty điện - điện - tử thương mại Hưng Lợi (trách nhiệm hữu hạn)
PHOEBESĐơn VN-4-1995-26379 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022268-000
Chủ đơn: Phoebes Inc.
LA TOUR EIFFELĐơn VN-4-1995-26139 · nộp 24/11/1995 · văn bằng 4-0022002-000
Chủ đơn: La Tour Eiffel - Paris
DENSOĐơn VN-4-1995-26025 · nộp 18/11/1995 · văn bằng 4-0025470-000
Chủ đơn: DENSO CORPORATION
Thanh ĐồngĐơn VN-4-1995-25940 · nộp 14/11/1995 · văn bằng 4-0022184-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thanh Đồng
UNITED 100'SĐơn VN-4-1995-25902 · nộp 10/11/1995 · văn bằng 4-0021909-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
Phi LongĐơn VN-4-1995-25813 · nộp 06/11/1995 · văn bằng 4-0022183-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp vàng bạc Phi Long
amataĐơn VN-4-1995-25791 · nộp 04/11/1995 · văn bằng 4-0023434-000
Chủ đơn: AMATA CORPORATION PUBLIC COMPANY LIMITED, Bang Pakong Industrial Park 2 Public Company Limited(TH)
ANNE KLEIN IIĐơn VN-4-1995-25693 · nộp 02/11/1995 · văn bằng 4-0021723-000
Chủ đơn: Anne Klein Company LLC(US), LION LICENSING, LTD.(US), ANNE KLEIN & COMPANY(US), JONES INVESTMENT CO. INC.
ANNE KLEINĐơn VN-4-1995-25692 · nộp 02/11/1995 · văn bằng 4-0021722-000
Chủ đơn: AKWHP, LLC
BEAN POLEĐơn VN-4-1995-25634 · nộp 28/10/1995 · văn bằng 4-0021649-000
Chủ đơn: Cheil Industries Inc.(KR), Samsung Everland Incorporated(KR), Samsung C&T Corporation, CHEIL INDUSTRIES INC.(KR)
EMPERORĐơn VN-4-1995-25606 · nộp 27/10/1995 · văn bằng 4-0021635-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất-thương mại Khải Gia
Khải GiaĐơn VN-4-1995-25605 · nộp 27/10/1995 · văn bằng 4-0021634-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất-thương mại Khải Gia
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


