Nhóm 14: Vàng bạc, trang sức, đồng hồ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.674 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 14 gồm những gì
Kim loại quý và hợp kim; đồ trang sức, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Ví dụ hay gặp: nhẫn vàng, vòng bạc, đồng hồ đeo tay, đá phong thuỷ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 14
Đơn có nhóm 14 — 11.674 đơn, trang 358/390
EASTERN PISAHĐơn VN-4-1996-31716 · nộp 30/11/1996 · văn bằng 4-0026522-000
Chủ đơn: Hsing Long Enterprise Co., Ltd.
A KANGOLĐơn VN-4-1996-31639 · nộp 23/11/1996 · văn bằng 4-0026478-000
Chủ đơn: KANGOL LIMITED, KANGOL LIMITED(GB)
KANGOLĐơn VN-4-1996-31638 · nộp 23/11/1996 · văn bằng 4-0030243-000
Chủ đơn: KANGOL LIMITED, KANGOL LIMITED(GB)
DALICOĐơn VN-4-1996-31245 · nộp 28/10/1996 · văn bằng 4-0026224-000
Chủ đơn: Cơ sở Quyền Quang
PACIFIC EAGLE MALAYSIAĐơn VN-4-1996-31198 · nộp 25/10/1996 · văn bằng 4-0026198-000
Chủ đơn: Airasia sdn. bhd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-31160 · nộp 22/10/1996 · văn bằng 4-0026170-000
Chủ đơn: tse sui luen jewellery co., ltd.
TSE SUI LUENĐơn VN-4-1996-31159 · nộp 22/10/1996 · văn bằng 4-0026169-000
Chủ đơn: tse sui luen jewellery co., ltd.
TSE SUI LUENĐơn VN-4-1996-31158 · nộp 22/10/1996 · văn bằng 4-0026168-000
Chủ đơn: tse sui luen jewellery co., ltd.
LUÂNĐơn VN-4-1996-30815 · nộp 25/09/1996 · văn bằng 4-0025981-000
Chủ đơn: Tiệm vàng Luân
KIềU PHƯƠNGĐơn VN-4-1996-30590 · nộp 07/09/1996 · văn bằng 4-0025978-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Kiều Phương(VN), Doanh nghiệp tư nhân Kiều Phương
V Dũng AnhĐơn VN-4-1996-30587 · nộp 07/09/1996 · văn bằng 4-0025976-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng V.Dũng Anh
MIRAGEĐơn VN-4-1996-30557 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025914-000
Chủ đơn: imagine clock watch co., ltd.
CONTINENTALĐơn VN-4-1996-30512 · nộp 04/09/1996 · văn bằng 4-0029919-000
Chủ đơn: EVACO SA
TÂN NHậT KHƯƠNGĐơn VN-4-1996-30490 · nộp 03/09/1996 · văn bằng 4-0029822-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Tân Nhật Khương
RIP CURLĐơn VN-4-1996-30257 · nộp 17/08/1996 · văn bằng 4-0025490-000
Chủ đơn: RIP CURL INTERNATIONAL PTY LTD.
TOMYCAĐơn VN-4-1996-29871 · nộp 22/07/1996 · văn bằng 4-0030242-000
Chủ đơn: Cơ sở Toàn Mỹ
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-29857 · nộp 20/07/1996 · văn bằng 4-0025095-000
Chủ đơn: Công ty Thương mại - Dịch vụTín Vinh trách nhiệm hữu hạn (Tivico.Ltd.)
MHĐơn VN-4-1996-29846 · nộp 19/07/1996 · văn bằng 4-0025086-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Kinh doanh Vàng Mi Hồng.
INGERSOLLĐơn VN-4-1996-29822 · nộp 17/07/1996 · văn bằng 4-0025068-000
Chủ đơn: Timex Corporation.
SANTAZĐơn VN-4-1996-29739 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0025162-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đồng hồ B & B(VN), Công ty TNHH đồng hồ B & B(VN), Cơ sở B & B(VN), Công ty TNHH quà tặng Huy Hoàng
ECCOĐơn VN-4-1996-29616 · nộp 06/07/1996 · văn bằng 4-0024890-000
Chủ đơn: Jinsung Corporation.
MANDOUB MĐơn VN-4-1996-29370 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024682-000
Chủ đơn: LI AN TRADING CO., LTD.
LADY IN REDĐơn VN-4-1996-29369 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024681-000
Chủ đơn: DEBORAH K. RICHMAN
BARBIEĐơn VN-4-1996-29171 · nộp 14/06/1996 · văn bằng 4-0024245-000
Chủ đơn: Mattel, Inc.
WITTNAUERĐơn VN-4-1996-29128 · nộp 12/06/1996 · văn bằng 4-0024576-000
Chủ đơn: WESTFIELD LICENSING COMPANY
A ROMANSONĐơn VN-4-1996-28967 · nộp 03/06/1996 · văn bằng 4-0024466-000
Chủ đơn: ROMANSON CO., LTD., Romanson Co., Ltd.(KR), romanson watch co., ltd.(KR)
KIM QUYĐơn VN-4-1996-28966 · nộp 03/06/1996 · văn bằng 4-0024852-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Kim Quy
K.LONG CVĐơn VN-4-1996-28813 · nộp 24/05/1996 · văn bằng 4-0024586-000
Chủ đơn: Tiệm vàng Kim Long(VN), Doanh nghiệp tư nhân tiệm vàng Kim Long CV
áNH LINHĐơn VN-4-1996-28741 · nộp 20/05/1996 · văn bằng 4-0024595-000
Chủ đơn: cửa hàng vàng ánh linh
PHƯơNG TUYềNĐơn VN-4-1996-28740 · nộp 20/05/1996 · văn bằng 4-0024596-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Phương Tuyền(VN), Doanh nghiệp tư nhân Phương Tuyền
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.