DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 13: Súng, đạn, pháo hoa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 626 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 13 gồm những gì

Súng cầm tay; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.

Ví dụ hay gặp: pháo hoa, đạn dùng trong thể thao.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 13

Đơn có nhóm 13 — 626 đơn, trang 20/21

  1. Mẫu nhãn DYNO
    DYNO

    Đơn VN-4-1996-27579 · nộp 02/03/1996 · văn bằng 4-0023253-000
    Chủ đơn: Dyno Nobel Asia Pacific Pty Limited

  2. Mẫu nhãn DYNOLINE
    DYNOLINE

    Đơn VN-4-1996-27578 · nộp 02/03/1996 · văn bằng 4-0023200-000
    Chủ đơn: dyno wesfarmers limited

  3. Mẫu nhãn DYNOSPLIT
    DYNOSPLIT

    Đơn VN-4-1996-27577 · nộp 02/03/1996 · văn bằng 4-0023199-000
    Chủ đơn: Dyno Nobel Asia Pacific Pty Limited

  4. Mẫu nhãn PHOEBES
    PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-26378 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022267-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

  5. Mẫu nhãn BUSTER
    BUSTER

    Đơn VN-4-1995-23310 · nộp 08/06/1995 · văn bằng 4-0019635-000
    Chủ đơn: ici Australia Operations Proprietary Limited

  6. Mẫu nhãn NONEL
    NONEL

    Đơn VN-4-1995-21702 · nộp 18/02/1995 · văn bằng 4-0018167-000
    Chủ đơn: Dyno Nobel Pty Limited

  7. Mẫu nhãn DETAMAX
    DETAMAX

    Đơn VN-4-1994-17899 · nộp 23/04/1994 · văn bằng 4-0014901-000
    Chủ đơn: DYNO WESFARMERS LIMITED

  8. Mẫu nhãn DETAPOWER
    DETAPOWER

    Đơn VN-4-1994-17898 · nộp 23/04/1994 · văn bằng 4-0014900-000
    Chủ đơn: DYNO WESFARMERS LIMITED

  9. Mẫu nhãn DETAPRILL
    DETAPRILL

    Đơn VN-4-1994-17897 · nộp 23/04/1994 · văn bằng 4-0014899-000
    Chủ đơn: DYNO WESFARMERS LIMITED

  10. Mẫu nhãn W
    W

    Đơn VN-4-1994-17043 · nộp 23/02/1994 · văn bằng 4-0016071-000
    Chủ đơn: WEN WU ENT CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn TOW
    TOW

    Đơn VN-4-1993-13385 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011119-000
    Chủ đơn: RAYTHEON COMPANY, HUGHES AIRCRAFT COMPANY(US)

  12. Mẫu nhãn WINCHESTER
    WINCHESTER

    Đơn VN-4-1993-13114 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0010916-000
    Chủ đơn: OLIN CORPORATION, OLIN CORPORATION(US)

  13. Mẫu nhãn OLIN
    OLIN

    Đơn VN-4-1993-13113 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0022621-000
    Chủ đơn: Olin Corporation, Olin Corporation(US)

  14. Mẫu nhãn nitropril
    nitropril

    Đơn VN-4-1993-12889 · nộp 20/04/1993 · văn bằng 4-0010735-000
    Chủ đơn: Ici Australia Operation Pty, Ltd

  15. Mẫu nhãn Anzomex
    Anzomex

    Đơn VN-4-1993-12885 · nộp 20/04/1993 · văn bằng 4-0010732-000
    Chủ đơn: Ici Australia Operation Pty, Ltd

  16. Mẫu nhãn AMRAAM
    AMRAAM

    Đơn VN-4-1993-12249 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010387-000
    Chủ đơn: RAYTHEON COMPANY, HUGHES AIRCRAFT COMPANY(US)

  17. Mẫu nhãn MAVERICK
    MAVERICK

    Đơn VN-4-1993-12245 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010384-000
    Chủ đơn: RAYTHEON COMPANY, HUGHES AIRCRAFT COMPANY(US)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.