Nhóm 13: Súng, đạn, pháo hoa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 626 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 13 gồm những gì
Súng cầm tay; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.
Ví dụ hay gặp: pháo hoa, đạn dùng trong thể thao.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 13
Đơn có nhóm 13 — 626 đơn, trang 18/21
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-12563 · nộp 04/07/2007 · văn bằng 4-0121922-000
Chủ đơn: T.R. EQUIPEMENT
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-12562 · nộp 04/07/2007 · văn bằng 4-0121921-000
Chủ đơn: T.R. EQUIPEMENT
CARACALĐơn VN-4-2006-21114 · nộp 01/12/2006 · văn bằng 4-0116736-000
Chủ đơn: Caracal International L.L.C
ăn và chơiĐơn VN-4-2006-10874 · nộp 11/07/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Chu Thị
MISAĐơn VN-4-2006-06234 · nộp 21/04/2006 · văn bằng 4-0106297-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MISA
S VINACONEXĐơn VN-4-2006-05889 · nộp 17/04/2006 · văn bằng 4-0109556-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX)
YARABELAĐơn VN-4-2006-02510 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096516-000
Chủ đơn: Yara International ASA
BELAĐơn VN-4-2006-02509 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096515-000
Chủ đơn: Yara International ASA, Yara International ASA(NO)
MILAĐơn VN-4-2006-01431 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0093965-000
Chủ đơn: Yara International ASA, Yara International ASA (NO)
YARAMILAĐơn VN-4-2006-01430 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0095921-000
Chủ đơn: Yara International ASA
EXPOĐơn VN-4-2005-06190 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0078123-000
Chủ đơn: Bureau of Shanghai World Expo Coordination
V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNGĐơn VN-4-2005-06036 · nộp 24/05/2005 · văn bằng 4-0094199-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư thương mại công nghiệp Việt á
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-12202 · nộp 05/11/2004 · văn bằng 4-0071996-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Viên
AMWAYĐơn VN-4-2004-08056 · nộp 10/08/2004 · văn bằng 4-0077364-000
Chủ đơn: Alticor, Inc.
TLCĐơn VN-4-2004-03040 · nộp 06/04/2004 · văn bằng 4-0077236-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên BCA - Thăng Long, Công ty Thăng Long (VN)
VINAPYROTECH 21Đơn VN-4-2003-07365 · nộp 27/08/2003 · văn bằng 4-0058369-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên hoá chất 21, Công ty hoá chất 21 (VN)
LOCKHEED MARTINĐơn VN-4-2003-03429 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0063201-000
Chủ đơn: LOCKHEED MARTIN CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-01882 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054710-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, YAMAHA CORPORATION(JP)
YAMAHAĐơn VN-4-2003-01881 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054885-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, YAMAHA CORPORATION(JP)
13Đơn VN-4-2002-08021 · nộp 04/12/2002 · văn bằng 4-0051683-000
Chủ đơn: Công ty cơ khí hoá chất 13(VN), Công ty TNHH một thành viên cơ khí hoá chất 13
Thái Sơn FTĐơn VN-4-2002-02683 · nộp 14/05/2002 · văn bằng 4-0049835-000
Chủ đơn: Công ty Điện - Cơ - Hoá chất 15(VN), Công ty TNHH một thành viên điện cơ hoá chất 15- (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2000-47697 · nộp 01/08/2000 · văn bằng 4-0039164-000
Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY(ID), PT Sumatra Tobacco Trading Company
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.







