Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 725/748
CREDTALĐơn VN-4-1993-13915 · nộp 14/06/1993 · văn bằng 4-0011613-000
Chủ đơn: Cơ sở Công Nông Thương
LEADERĐơn VN-4-1993-13914 · nộp 14/06/1993 · văn bằng 4-0011754-000
Chủ đơn: Cơ sở Công Nông Thương
QUICKSILVERĐơn VN-4-1993-13793 · nộp 08/06/1993 · văn bằng 4-0011553-000
Chủ đơn: Brunswick Corporation
E Z GOĐơn VN-4-1993-13788 · nộp 08/06/1993 · văn bằng 4-0012493-000
Chủ đơn: TEXTRON RHODE ISLAND INC.(US), Textron Inc.(US), TEXTRON INNOVATIONS INC.
WOFONGĐơn VN-4-1993-13775 · nộp 07/06/1993 · văn bằng 4-0011463-000
Chủ đơn: Tổ hợp Tân Phong
AGRINCOĐơn VN-4-1993-13686 · nộp 03/06/1993 · văn bằng 4-0011385-000
Chủ đơn: Công Ty tư vấn và đầu tư kỹ thuật cơ điện
Tín NghĩaĐơn VN-4-1993-13662 · nộp 01/06/1993 · văn bằng 4-0011361-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất vỏ xe đạp Tín Nghĩa
STANLEYĐơn VN-4-1993-13618 · nộp 29/05/1993 · văn bằng 4-0011280-000
Chủ đơn: Stanley Electric Company Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-13551 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011146-000
Chủ đơn: Xí nghiệp phụ tùng số 3
codaco CKDDĐơn VN-4-1993-13547 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011145-000
Chủ đơn: Công ty cơ khí dân dung
KMO KINGMATEĐơn VN-4-1993-13489 · nộp 25/05/1993 · văn bằng 4-0011197-000
Chủ đơn: CHINLEAD INTERNATIONAL CORP., Ching Fong Co., Ltd.(TW)
Pacific MarinasĐơn VN-4-1993-13483 · nộp 25/05/1993 · văn bằng 4-0012743-000
Chủ đơn: PACIFIC MARINA DEVELOPNENTS PTY. LIMITED(AU), BELLINGHAM MARINE AUSTRALIA PTY. LTD. ACN. 074 864 887
CARRYĐơn VN-4-1993-13395 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011314-000
Chủ đơn: Suzuki Motor Corporation
SWIFTĐơn VN-4-1993-13394 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011313-000
Chủ đơn: Suzuki Motor Corporation
AKIRAĐơn VN-4-1993-13393 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011127-000
Chủ đơn: Suzuki Motor Corporation
VITARAĐơn VN-4-1993-13392 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011126-000
Chủ đơn: Suzuki Motor Corporation
ALTOĐơn VN-4-1993-13391 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011125-000
Chủ đơn: Suzuki Motor Corporation
CRYSTALĐơn VN-4-1993-13390 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011124-000
Chủ đơn: Suzuki Motor Corporation
JIMNYĐơn VN-4-1993-13389 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011123-000
Chủ đơn: Suzuki Motor Corporation
SAMURAI SAMURALĐơn VN-4-1993-13388 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011122-000
Chủ đơn: Suzuki Motor Corporation
SUZUKI GENUINE PARTS SGPĐơn VN-4-1993-13387 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011121-000
Chủ đơn: Suzuki Motor Corporation
OLYMPICĐơn VN-4-1993-13377 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011101-000
Chủ đơn: PD LICENSING PTY LIMITED(AU), PD LICENSING PTY LIMITED, Pacific Dunlop (Asia) Limited(HK)
REPCOĐơn VN-4-1993-13376 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011100-000
Chủ đơn: PD LICENSING PTY. LTD., PACIFIC DUNLOP (ASIA) LIMITED(HK)
REPCOĐơn VN-4-1993-13375 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011099-000
Chủ đơn: PD LICENSING PTY. LTD., PACIFIC DUNLOP (ASIA) LIMITED(HK)
COMTRANCOĐơn VN-4-1993-13322 · nộp 19/05/1993 · văn bằng 4-0011117-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xe khách và dịch vụ thương mại Đà Nẵng
SOFTRIDEĐơn VN-4-1993-13276 · nộp 13/05/1993 · văn bằng 4-0011015-000
Chủ đơn: ALLSOP, INC.
ALLSOPĐơn VN-4-1993-13275 · nộp 13/05/1993 · văn bằng 4-0011014-000
Chủ đơn: ALLSOP INC.
Vương HoàiĐơn VN-4-1993-13242 · nộp 10/05/1993 · văn bằng 4-0011113-000
Chủ đơn: Cơ sở Vương Hoài
ACCENTĐơn VN-4-1993-13238 · nộp 10/05/1993 · văn bằng 4-0011001-000
Chủ đơn: HYUNDAI MOTOR COMPANY(KR), HYUNDAI MOTOR COMPANY
PRIDEĐơn VN-4-1993-13219 · nộp 08/05/1993 · văn bằng 4-0010992-000
Chủ đơn: KIA MOTORS CORPORATION(KR), Kia Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.