DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 723/748

  1. Mẫu nhãn vinh đạt
    vinh đạt

    Đơn VN-4-1993-15652 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013065-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trường Sơn, Đà Nẵng

  2. Mẫu nhãn Mikuni
    Mikuni

    Đơn VN-4-1993-15402 · nộp 16/09/1993 · văn bằng 4-0033660-000
    Chủ đơn: MIKUNI CORPORATION

  3. Mẫu nhãn TOMY Toàn Mỹ
    TOMY Toàn Mỹ

    Đơn VN-4-1993-15352 · nộp 14/09/1993 · văn bằng 4-0012708-000
    Chủ đơn: Hộ Tiểu Công nghiệp Toàn Mỹ

  4. Mẫu nhãn CEAT
    CEAT

    Đơn VN-4-1993-15341 · nộp 10/09/1993 · văn bằng 4-0012697-000
    Chủ đơn: CEAT LIMITED

  5. Mẫu nhãn CHINGSHING Tiến Hưng
    CHINGSHING Tiến Hưng

    Đơn VN-4-1993-15338 · nộp 10/09/1993 · văn bằng 4-0013303-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tiến Hưng

  6. Mẫu nhãn PAX
    PAX

    Đơn VN-4-1993-15226 · nộp 01/09/1993 · văn bằng 4-0013036-000
    Chủ đơn: PAX MOTIVE INDUSTRIAL CO., LTD

  7. Mẫu nhãn VN-4-1993-15121
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-15121 · nộp 20/08/1993 · văn bằng 4-0012437-000
    Chủ đơn: Nhà máy cơ khí Hòn Gai

  8. Mẫu nhãn TREK
    TREK

    Đơn VN-4-1993-15078 · nộp 18/08/1993 · văn bằng 4-0012453-000
    Chủ đơn: TREK BICYCLE, CORP.

  9. Mẫu nhãn KIA
    KIA

    Đơn VN-4-1993-15003 · nộp 16/08/1993 · văn bằng 4-0012587-000
    Chủ đơn: KIA MOTORS CORPORATION(KR), Kia Corporation

  10. Mẫu nhãn SAM RICH
    SAM RICH

    Đơn VN-4-1993-14999 · nộp 14/08/1993 · văn bằng 4-0012623-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Việt(VN), Cơ Sở Trí Nhơn

  11. Mẫu nhãn LIBERTY
    LIBERTY

    Đơn VN-4-1993-14869 · nộp 05/08/1993 · văn bằng 4-0012086-000
    Chủ đơn: DEALIM MOTOR CO. LTD.

  12. Mẫu nhãn DAELIM
    DAELIM

    Đơn VN-4-1993-14868 · nộp 05/08/1993 · văn bằng 4-0012085-000
    Chủ đơn: DAELIM MOTOR CO. LTD., DAELIM MOTOR CO. LTD.(KR)

  13. Mẫu nhãn Minh sơn
    Minh sơn

    Đơn VN-4-1993-14824 · nộp 30/07/1993 · văn bằng 4-0012274-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đinh Văn Hợi

  14. Mẫu nhãn DONIN
    DONIN

    Đơn VN-4-1993-14739 · nộp 27/07/1993 · văn bằng 4-0012215-000
    Chủ đơn: DUNLOP INDIA LIMITED

  15. Mẫu nhãn GEMINIROPE
    GEMINIROPE

    Đơn VN-4-1993-14738 · nộp 27/07/1993 · văn bằng 4-0012214-000
    Chủ đơn: UNION POLYMER CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn NTN
    NTN

    Đơn VN-4-1993-14715 · nộp 27/07/1993 · văn bằng 4-0019154-000
    Chủ đơn: NTN Corporation

  17. Mẫu nhãn RIK
    RIK

    Đơn VN-4-1993-14692 · nộp 26/07/1993 · văn bằng 4-0011726-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA RIKEN

  18. Mẫu nhãn RIKEN
    RIKEN

    Đơn VN-4-1993-14691 · nộp 26/07/1993 · văn bằng 4-0011725-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA RIKEN

  19. Mẫu nhãn VN-4-1993-14645
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-14645 · nộp 21/07/1993 · văn bằng 4-0019504-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hà Cẩu

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.