DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 720/748

  1. Mẫu nhãn MISTRA
    MISTRA

    Đơn VN-4-1994-19088 · nộp 23/07/1994 · văn bằng 4-0015834-000
    Chủ đơn: HYUNDAI MOTOR COMPANY

  2. Mẫu nhãn PRESTIGE
    PRESTIGE

    Đơn VN-4-1994-19053 · nộp 21/07/1994 · văn bằng 4-0015820-000
    Chủ đơn: Voxx International Corporation, AUDIOVOX CORPORATION(US)

  3. Mẫu nhãn SUPERSTONE
    SUPERSTONE

    Đơn VN-4-1994-18981 · nộp 13/07/1994 · văn bằng 4-0016106-000
    Chủ đơn: ARCHSON INTERNATIONAL CO., LTD

  4. Mẫu nhãn Vĩnh Thông
    Vĩnh Thông

    Đơn VN-4-1994-18954 · nộp 09/07/1994 · văn bằng 4-0017117-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Lang

  5. Mẫu nhãn FIRST
    FIRST

    Đơn VN-4-1994-18948 · nộp 09/07/1994 · văn bằng 4-0015727-000
    Chủ đơn: HSING KWO RUBBER MFG. CO., LTD

  6. Mẫu nhãn MUSSO
    MUSSO

    Đơn VN-4-1994-18860 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0015688-000
    Chủ đơn: SSANGYONG MOTOR COMPANY(KR), SSANGYONG MOTOR COMPANY

  7. Mẫu nhãn XH Công Ty Xuân Hoà
    XH Công Ty Xuân Hoà

    Đơn VN-4-1994-18774 · nộp 28/06/1994 · văn bằng 4-0017738-000
    Chủ đơn: Công ty Xuân Hoà

  8. Mẫu nhãn ORIENTAL KOSHIN
    ORIENTAL KOSHIN

    Đơn VN-4-1994-18731 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0016027-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA KOSHIN

  9. Mẫu nhãn Thuận Thành
    Thuận Thành

    Đơn VN-4-1994-18667 · nộp 22/06/1994 · văn bằng 4-0020974-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thuận Thành(VN), Cơ sở Thuận Thành

  10. Mẫu nhãn TORON
    TORON

    Đơn VN-4-1994-18525 · nộp 13/06/1994 · văn bằng 4-0015357-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Pong(VN), Cơ sở Hùng Phong

  11. Mẫu nhãn ESTRON
    ESTRON

    Đơn VN-4-1994-18517 · nộp 13/06/1994 · văn bằng 4-0015355-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Anh

  12. Mẫu nhãn KEENNESS K
    KEENNESS K

    Đơn VN-4-1994-18298 · nộp 23/05/1994 · văn bằng 4-0014970-000
    Chủ đơn: KEENNESS INDUSTRIAL CO., LTD

  13. Mẫu nhãn CIELO
    CIELO

    Đơn VN-4-1994-18243 · nộp 19/05/1994 · văn bằng 4-0015179-000
    Chủ đơn: DAEWOO MOTOR CO., LTD

  14. Mẫu nhãn NEXIA
    NEXIA

    Đơn VN-4-1994-18242 · nộp 19/05/1994 · văn bằng 4-0015178-000
    Chủ đơn: DAEWOO MOTOR CO., LTD

  15. Mẫu nhãn ARANOS
    ARANOS

    Đơn VN-4-1994-18241 · nộp 19/05/1994 · văn bằng 4-0015177-000
    Chủ đơn: DAEWOO MOTOR CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn NP Nam Phong
    NP Nam Phong

    Đơn VN-4-1994-18214 · nộp 18/05/1994 · văn bằng 4-0015269-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Nam Phong

  17. Mẫu nhãn Đạt Thành
    Đạt Thành

    Đơn VN-4-1994-18157 · nộp 12/05/1994 · văn bằng 4-0015125-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đạt Thành

  18. Mẫu nhãn ANSWER
    ANSWER

    Đơn VN-4-1994-18093 · nộp 09/05/1994 · văn bằng 4-0014870-000
    Chủ đơn: MING CYCLE INDUSTRIAL CO., LTD.

  19. Mẫu nhãn [Kwang yang: mặt trời]
    [Kwang yang: mặt trời]

    Đơn VN-4-1994-18091 · nộp 09/05/1994 · văn bằng 4-0015530-000
    Chủ đơn: KWANG YANG MOTOR CO., LTD.

  20. Mẫu nhãn TAKO
    TAKO

    Đơn VN-4-1994-18075 · nộp 06/05/1994 · văn bằng 4-0013324-000
    Chủ đơn: Cơ sở Châu á, Cơ sở Châu á(VN)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.