DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 722/748

  1. Mẫu nhãn MEKONG IVECO TURBODAILY MINIBUS
    MEKONG IVECO TURBODAILY MINIBUS

    Đơn VN-4-1994-16872 · nộp 01/02/1994 · văn bằng 4-0015485-000
    Chủ đơn: Công ty Mekong (chi nhánh tại Hà nội)

  2. Mẫu nhãn COREX
    COREX

    Đơn VN-4-1994-16652 · nộp 05/01/1994 · văn bằng 4-0014085-000
    Chủ đơn: COREX SPORTS CORPORATION

  3. Mẫu nhãn Sao Mai Em
    Sao Mai Em

    Đơn VN-4-1994-16649 · nộp 05/01/1994 · văn bằng 4-0014084-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sao Mai Phi Hổ

  4. Mẫu nhãn MARVIE
    MARVIE

    Đơn VN-4-1994-16633 · nộp 05/01/1994 · văn bằng 4-0014071-000
    Chủ đơn: MAZDA MOTOR CORPORATION

  5. Mẫu nhãn NMB
    NMB

    Đơn VN-4-1993-17331 · nộp 30/12/1993 · văn bằng 4-0015128-000
    Chủ đơn: MINEBEA MITSUMI Inc.

  6. Mẫu nhãn MINEBEA
    MINEBEA

    Đơn VN-4-1993-17330 · nộp 30/12/1993 · văn bằng 4-0013527-000
    Chủ đơn: MINEBEA CO., LTD(JP), MINEBEA MITSUMI Inc.

  7. Mẫu nhãn DAMEFA S
    DAMEFA S

    Đơn VN-4-1993-16524 · nộp 23/12/1993 · văn bằng 4-0013490-000
    Chủ đơn: Nhà máy cơ khí ô tô Đà Nẵng

  8. Mẫu nhãn Telco
    Telco

    Đơn VN-4-1993-16300 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013734-000
    Chủ đơn: Tata Engineering And Locomotive Co. Ltd

  9. Mẫu nhãn Fyyama
    Fyyama

    Đơn VN-4-1993-16256 · nộp 06/12/1993 · văn bằng 4-0013608-000
    Chủ đơn: Cơ sở Địa cầu

  10. Mẫu nhãn Danfoss
    Danfoss

    Đơn VN-4-1993-16250 · nộp 06/12/1993 · văn bằng 4-0013604-000
    Chủ đơn: DANFOSS A/S

  11. Mẫu nhãn Danfoss
    Danfoss

    Đơn VN-4-1993-16249 · nộp 06/12/1993 · văn bằng 4-0013603-000
    Chủ đơn: DANFOSS A/S

  12. Mẫu nhãn GALLOPER
    GALLOPER

    Đơn VN-4-1993-16176 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013228-000
    Chủ đơn: HYUNDAI PRECISION & IND. CO.,LTD.,

  13. Mẫu nhãn HYUNDAI H100
    HYUNDAI H100

    Đơn VN-4-1993-16072 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0013446-000
    Chủ đơn: HYUNDAI MOTOR COMPANY(KR), HYUNDAI MOTOR COMPANY

  14. Mẫu nhãn MAXXIS
    MAXXIS

    Đơn VN-4-1993-15977 · nộp 06/11/1993 · văn bằng 4-0013535-000
    Chủ đơn: CHENG SHIN RUBBER IND., CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn UD
    UD

    Đơn VN-4-1993-15976 · nộp 06/11/1993 · văn bằng 4-0013452-000
    Chủ đơn: NISSAN DIESEL MOTOR CO., LTD.(JP), UD TRUCKS CORPORATION

  16. Mẫu nhãn AlliedSignal
    AlliedSignal

    Đơn VN-4-1993-15864 · nộp 28/10/1993 · văn bằng 4-0013171-000
    Chủ đơn: ALLIEDSIGNAL INC.

  17. Mẫu nhãn ALLIEDSIGNAL FRICTION KING
    ALLIEDSIGNAL FRICTION KING

    Đơn VN-4-1993-15863 · nộp 28/10/1993 · văn bằng 4-0021763-000
    Chủ đơn: AlliedSignal Inc.

  18. Mẫu nhãn CHENTAI
    CHENTAI

    Đơn VN-4-1993-15805 · nộp 25/10/1993 · văn bằng 4-0013011-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Anh

  19. Mẫu nhãn VAN WU
    VAN WU

    Đơn VN-4-1993-15740 · nộp 13/10/1993 · văn bằng 4-0012852-000
    Chủ đơn: Cơ sở VAN WU

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.