DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.412 đơn, trang 709/748

  1. Mẫu nhãn RALLYSPARCO
    RALLYSPARCO

    Đơn VN-4-1996-30191 · nộp 14/08/1996 · văn bằng 4-0025401-000
    Chủ đơn: Crimson, inc.

  2. Mẫu nhãn TEAMSPARCO
    TEAMSPARCO

    Đơn VN-4-1996-30190 · nộp 14/08/1996 · văn bằng 4-0025400-000
    Chủ đơn: Crimson, inc.

  3. Mẫu nhãn D
    D

    Đơn VN-4-1996-30180 · nộp 13/08/1996 · văn bằng 4-0025381-000
    Chủ đơn: Denso Corporation

  4. Mẫu nhãn MITSUBA
    MITSUBA

    Đơn VN-4-1996-30147 · nộp 10/08/1996 · văn bằng 4-0025361-000
    Chủ đơn: MITSUBA CORPORATION

  5. Mẫu nhãn EUBICO
    EUBICO

    Đơn VN-4-1996-30050 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0025239-000
    Chủ đơn: Alfred Thun S.P.A

  6. Mẫu nhãn Hoà Hùng
    Hoà Hùng

    Đơn VN-4-1996-29978 · nộp 30/07/1996 · văn bằng 4-0025277-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Thị Nhung

  7. Mẫu nhãn ATC
    ATC

    Đơn VN-4-1996-29958 · nộp 30/07/1996 · văn bằng 4-0025199-000
    Chủ đơn: ASK Technica Corporation

  8. Mẫu nhãn PARAUT
    PARAUT

    Đơn VN-4-1996-29954 · nộp 30/07/1996 · văn bằng 4-0025196-000
    Chủ đơn: Astemo Aftermarket Japan, Ltd.

  9. Mẫu nhãn YAGER
    YAGER

    Đơn VN-4-1996-29824 · nộp 17/07/1996 · văn bằng 4-0025070-000
    Chủ đơn: Kwang Yang Motor Co.Ltd.

  10. Mẫu nhãn JOCKEY
    JOCKEY

    Đơn VN-4-1996-29823 · nộp 17/07/1996 · văn bằng 4-0025069-000
    Chủ đơn: KWANG YANG MOTOR CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn SERTIO
    SERTIO

    Đơn VN-4-1996-29733 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0024956-000
    Chủ đơn: DAEWOO MOTOR CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn LANOS
    LANOS

    Đơn VN-4-1996-29732 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0024955-000
    Chủ đơn: GM KOREA COMPANY

  13. Mẫu nhãn ZESPI
    ZESPI

    Đơn VN-4-1996-29731 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0024954-000
    Chủ đơn: DAEWOO MOTOR CO.,LTD.

  14. Mẫu nhãn KALOS
    KALOS

    Đơn VN-4-1996-29730 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0024953-000
    Chủ đơn: GM KOREA COMPANY

  15. Mẫu nhãn OSAKI
    OSAKI

    Đơn VN-4-1996-29642 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024919-000
    Chủ đơn: TAC SIAM CORP LTD.

  16. Mẫu nhãn HRC HER CHENG
    HRC HER CHENG

    Đơn VN-4-1996-29640 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024918-000
    Chủ đơn: Thai Asia Commercial Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn CTL KIM TON
    CTL KIM TON

    Đơn VN-4-1996-29524 · nộp 30/06/1996 · văn bằng 4-0024904-000
    Chủ đơn: KUAN KUNG MACHINERY CORP., GUANN HORNG MACHINE CO., LTD.(TW)

  18. Mẫu nhãn NORTH WORLD'S NW
    NORTH WORLD'S NW

    Đơn VN-4-1996-29523 · nộp 30/06/1996 · văn bằng 4-0024903-000
    Chủ đơn: KUAN KUNG MACHINERY CORP., GUANN HORNG MACHINE CO., LTD.(TW)

  19. Mẫu nhãn REM
    REM

    Đơn VN-4-1996-29293 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0024637-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Tiến

  20. Mẫu nhãn BELL
    BELL

    Đơn VN-4-1996-29292 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0024636-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Tiến

  21. Mẫu nhãn TRA
    TRA

    Đơn VN-4-1996-29291 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0024635-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Tiến

  22. Mẫu nhãn Tân Tiến Nhãn Hiệu Chim Bồ Câu
    Tân Tiến Nhãn Hiệu Chim Bồ Câu

    Đơn VN-4-1996-29290 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0024723-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Tiến

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.