Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.412 đơn, trang 710/748
Tân Tiến Nhãn Hiệu Chim Bồ CâuĐơn VN-4-1996-29289 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0024722-000
Chủ đơn: Cơ sở Tân Tiến
VINĐơn VN-4-1996-29288 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0024634-000
Chủ đơn: Cơ sở Tân Tiến
Quốc Thái QTĐơn VN-4-1996-29190 · nộp 17/06/1996 · văn bằng 4-0024253-000
Chủ đơn: Cơ sở Quốc Thái, Cơ sở Quốc Thái(VN)
Quốc ThịnhĐơn VN-4-1996-29182 · nộp 17/06/1996 · văn bằng 4-0024247-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Hàng cơ khí Tiêu dùng Thương mại Quốc Thịnh
A DRACĐơn VN-4-1996-29177 · nộp 14/06/1996 · văn bằng 4-0024313-000
Chủ đơn: Công ty Cao su dầu tiếng
BARBIEĐơn VN-4-1996-29171 · nộp 14/06/1996 · văn bằng 4-0024245-000
Chủ đơn: Mattel, Inc.
GEOLANDARĐơn VN-4-1996-29078 · nộp 08/06/1996 · văn bằng 4-0024511-000
Chủ đơn: The Yokohama Rubber Co., Ltd.
MQ Mạnh QuangĐơn VN-4-1996-28960 · nộp 01/06/1996 · văn bằng 4-0024602-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cơ khí Mạnh Quang, Hợp tác xã Công nghiệp Cổ phần Mạnh Quang(VN)
KEN LEEĐơn VN-4-1996-28942 · nộp 31/05/1996 · văn bằng 4-0024231-000
Chủ đơn: Cơ sở Đức Thành I
Đại TânĐơn VN-4-1996-28758 · nộp 21/05/1996 · văn bằng 4-0025120-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất phụ tùng xe gắn máy Đại Tân, Cơ sở Đại Tân(VN)
PHONG NGUYÊNĐơn VN-4-1996-28672 · nộp 14/05/1996 · văn bằng 4-0024344-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất nệm Phong Nguyên
AMAANDO HSU JAUĐơn VN-4-1996-28645 · nộp 13/05/1996 · văn bằng 4-0024112-000
Chủ đơn: HSU JAU ENTERPRISE CO., LTD
KORANDO STAMPEDEĐơn VN-4-1996-28642 · nộp 13/05/1996 · văn bằng 4-0024214-000
Chủ đơn: Ssang Yong Motor Company
YOKOĐơn VN-4-1996-28547 · nộp 08/05/1996 · văn bằng 4-0024036-000
Chủ đơn: YOGO WINS ENTERPRISE CO., LTD.
BAJAJ BĐơn VN-4-1996-28426 · nộp 29/04/1996 · văn bằng 4-0023907-000
Chủ đơn: Bajaj Auto Limited
GIANETTI RUOTEĐơn VN-4-1996-28401 · nộp 27/04/1996 · văn bằng 4-0023889-000
Chủ đơn: GIANETTI ROUTE S.P.A
HĐ HOằNG ĐứCĐơn VN-4-1996-28390 · nộp 26/04/1996 · văn bằng 4-0023882-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoằng Đức.
ADONISĐơn VN-4-2005-02006 · nộp 25/04/1996 · văn bằng 4-0078628-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Tùng Nam
D.S Đại SungĐơn VN-4-1996-28357 · nộp 24/04/1996 · văn bằng 4-0023866-000
Chủ đơn: BAO CHUAN SUNG ENTERPRISE CO., LTD.
CELESTARĐơn VN-4-1996-28299 · nộp 22/04/1996 · văn bằng 4-0023825-000
Chủ đơn: Singapore Airlines Limited
MARLBOROĐơn VN-4-1996-28178 · nộp 13/04/1996 · văn bằng 4-0022643-000
Chủ đơn: Philip Morris Products Inc. (A Virginia Corporation)
MARLBORO RED ROCKETĐơn VN-4-1996-28177 · nộp 13/04/1996 · văn bằng 4-0022642-000
Chủ đơn: philip morris products inc. (a virginia corporation)
CAPITAL-MERVEILLEĐơn VN-4-1996-28077 · nộp 08/04/1996 · văn bằng 4-0023644-000
Chủ đơn: Cơ sở Thủ Đô (Kỳ Quan)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-28039 · nộp 03/04/1996 · văn bằng 4-0023900-000
Chủ đơn: Công ty Cơ khí Công trình 2
NGUYEN DINH LUA VANGĐơn VN-4-1996-28038 · nộp 03/04/1996 · văn bằng 4-0023611-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Đỉnh(VN), Công ty TNHH cao su Nguyễn Đỉnh
TVARRIORĐơn VN-4-1996-28036 · nộp 03/04/1996 · văn bằng 4-0023609-000
Chủ đơn: Shanghai Huayi Group Corporation Limited
IZUMIĐơn VN-4-1996-27965 · nộp 28/03/1996 · văn bằng 4-0023558-000
Chủ đơn: Lien T'ung P & F Co.(TW), CPI MOTOR CO.
TVRĐơn VN-4-1996-27884 · nộp 25/03/1996 · văn bằng 4-0023466-000
Chủ đơn: TVR ENGINEERING LIMITED(GB), Blackpool Automotive Ltd.
VIVAĐơn VN-4-1996-27866 · nộp 23/03/1996 · văn bằng 4-0023459-000
Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION
SHOGUNĐơn VN-4-1996-27865 · nộp 23/03/1996 · văn bằng 4-0023458-000
Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.