DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.412 đơn, trang 707/748

  1. Mẫu nhãn GRAN MOVE
    GRAN MOVE

    Đơn VN-4-1997-33014 · nộp 07/03/1997 · văn bằng 4-0027816-000
    Chủ đơn: Daihatsu Motor Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn TERIOS
    TERIOS

    Đơn VN-4-1997-33013 · nộp 07/03/1997 · văn bằng 4-0027465-000
    Chủ đơn: Daihatsu Motor Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn MINH TUấN
    MINH TUấN

    Đơn VN-4-1997-32600 · nộp 29/01/1997 · văn bằng 4-0032851-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Tuấn

  4. Mẫu nhãn C H A HOàNG ANH
    C H A HOàNG ANH

    Đơn VN-4-1997-32565 · nộp 28/01/1997 · văn bằng 4-0027093-000
    Chủ đơn: cơ sở hoàng anh composite

  5. Mẫu nhãn INTREPID
    INTREPID

    Đơn VN-4-1997-32448 · nộp 20/01/1997 · văn bằng 4-0027052-000
    Chủ đơn: Chrysler Corporation(US), DAIMLERCHRYSLER CORPORATION

  6. Mẫu nhãn JALING.
    JALING.

    Đơn VN-4-1997-32428 · nộp 17/01/1997 · văn bằng 4-0027048-000
    Chủ đơn: China Jialing Industrial Co., Ltd. (Group)

  7. Mẫu nhãn JIALING
    JIALING

    Đơn VN-4-1997-32427 · nộp 17/01/1997 · văn bằng 4-0027047-000
    Chủ đơn: China Jialing Industrial Co., Ltd. (Group)

  8. Mẫu nhãn K KELI
    K KELI

    Đơn VN-4-1997-32397 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027041-000
    Chủ đơn: yung her enterprise co., ltd.

  9. Mẫu nhãn HòA BìNH
    HòA BìNH

    Đơn VN-4-1997-32289 · nộp 11/01/1997 · văn bằng 4-0027007-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoà Bình

  10. Mẫu nhãn KONO
    KONO

    Đơn VN-4-1997-32272 · nộp 11/01/1997 · văn bằng 4-0027076-000
    Chủ đơn: TRANSWEA TRADING CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn Đạt Long
    Đạt Long

    Đơn VN-4-1996-32131 · nộp 28/12/1996 · văn bằng 4-0026822-000
    Chủ đơn: cơ sở Đạt Long

  12. Mẫu nhãn ĐATHACO TRƯờNG CửU
    ĐATHACO TRƯờNG CửU

    Đơn VN-4-1996-32017 · nộp 20/12/1996 · văn bằng 4-0026772-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cao su Đại Thành Công

  13. Mẫu nhãn VN-4-1996-32010
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-32010 · nộp 20/12/1996 · văn bằng 4-0026766-000
    Chủ đơn: CTBAT INTERNATIONAL CO. LIMITED

  14. Mẫu nhãn MOTOMATE
    MOTOMATE

    Đơn VN-4-1996-31947 · nộp 16/12/1996 · văn bằng 4-0026717-000
    Chủ đơn: Chinlead International Corp.

  15. Mẫu nhãn COA
    COA

    Đơn VN-4-1996-31863 · nộp 11/12/1996 · văn bằng 4-0027616-000
    Chủ đơn: CHEVALIER INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED

  16. Mẫu nhãn VT
    VT

    Đơn VN-4-1996-31734 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026608-000
    Chủ đơn: Cơ sở Việt Tiến

  17. Mẫu nhãn VIETASTONE
    VIETASTONE

    Đơn VN-4-1996-31733 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026589-000
    Chủ đơn: Cơ sở Việt Tiến

  18. Mẫu nhãn AISIN
    AISIN

    Đơn VN-4-1996-31715 · nộp 30/11/1996 · văn bằng 4-0037844-000
    Chủ đơn: AISIN CORPORATION

  19. Mẫu nhãn BSA
    BSA

    Đơn VN-4-1996-31675 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026503-000
    Chủ đơn: BAS GROUP SDN. BHD., BSA MANUFACTURING SDN. BHD.(MY)

  20. Mẫu nhãn MYRTLE
    MYRTLE

    Đơn VN-4-1996-31549 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026306-000
    Chủ đơn: YUGEN KAISHA N&N (N&N INC.)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.