DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.412 đơn, trang 701/748

  1. Mẫu nhãn EIGHT ARROWS
    EIGHT ARROWS

    Đơn VN-4-1998-37374 · nộp 18/02/1998 · văn bằng 4-0031297-000
    Chủ đơn: DMIB BERHAD

  2. Mẫu nhãn TA TUNG
    TA TUNG

    Đơn VN-4-1998-37326 · nộp 16/02/1998 · văn bằng 4-0031075-000
    Chủ đơn: Công ty SHIH FA RUBBER INDUSTRIES (Việt Nam) Co. Ltd.

  3. Mẫu nhãn TIGRA
    TIGRA

    Đơn VN-4-1998-37021 · nộp 09/01/1998 · văn bằng 4-0038749-000
    Chủ đơn: Adam Opel AG

  4. Mẫu nhãn CORSA
    CORSA

    Đơn VN-4-1998-37019 · nộp 09/01/1998 · văn bằng 4-0046271-000
    Chủ đơn: Adam Opel GmbH

  5. Mẫu nhãn CALIBRA
    CALIBRA

    Đơn VN-4-1998-37017 · nộp 09/01/1998 · văn bằng 4-0030887-000
    Chủ đơn: OPEL EISENACH GMBH, ADAM OPEL AG(DE)

  6. Mẫu nhãn SINTRA
    SINTRA

    Đơn VN-4-1998-37016 · nộp 09/01/1998 · văn bằng 4-0030885-000
    Chủ đơn: OPEL EISENACH GMBH, ADAM OPEL AG(DE)

  7. Mẫu nhãn OPERO
    OPERO

    Đơn VN-4-1998-37015 · nộp 09/01/1998 · văn bằng 4-0030886-000
    Chủ đơn: AKTIEBOLAGET SKF

  8. Mẫu nhãn Westn Cap EXCES
    Westn Cap EXCES

    Đơn VN-4-1998-36989 · nộp 05/01/1998 · văn bằng 4-0029848-000
    Chủ đơn: Xưởng Cơ khí Sửa chữa Sản xuất Mô tô Tây Đô

  9. Mẫu nhãn ORICA
    ORICA

    Đơn VN-4-1997-36932 · nộp 31/12/1997 · văn bằng 4-0030714-000
    Chủ đơn: ORICA AUSTRALIA PTY LTD.

  10. Mẫu nhãn Waiting's
    Waiting's

    Đơn VN-4-1997-36850 · nộp 23/12/1997 · văn bằng 4-0030685-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Diệu Kỳ

  11. Mẫu nhãn FINER
    FINER

    Đơn VN-4-1997-36837 · nộp 22/12/1997 · văn bằng 4-0031598-000
    Chủ đơn: Công ty Cao su siêu việt TNHH (ADVANCED RUBBER MFG. CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn T. A TRUNG-ANH
    T. A TRUNG-ANH

    Đơn VN-4-1997-36775 · nộp 15/12/1997 · văn bằng 4-0030595-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trung Anh

  13. Mẫu nhãn KR KENNY ROBERTS
    KR KENNY ROBERTS

    Đơn VN-4-1997-36712 · nộp 10/12/1997 · văn bằng 4-0030539-000
    Chủ đơn: K R MARKETING, LTD.

  14. Mẫu nhãn KR
    KR

    Đơn VN-4-1997-36711 · nộp 10/12/1997 · văn bằng 4-0030538-000
    Chủ đơn: K R MARKETING, LTD.

  15. Mẫu nhãn ĐạI NHậT TIếN
    ĐạI NHậT TIếN

    Đơn VN-4-1997-36626 · nộp 02/12/1997 · văn bằng 4-0030657-000
    Chủ đơn: Cơ sở Võ Thị Kim Tuyến

  16. Mẫu nhãn MEBUNIK BILBAO
    MEBUNIK BILBAO

    Đơn VN-4-1997-36601 · nộp 29/11/1997 · văn bằng 4-0030460-000
    Chủ đơn: KIDER S.A.

  17. Mẫu nhãn NISHIKI
    NISHIKI

    Đơn VN-4-1997-36579 · nộp 29/11/1997 · văn bằng 4-0030444-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA KAWAMURA

  18. Mẫu nhãn THắNG PHONG 135 TP
    THắNG PHONG 135 TP

    Đơn VN-4-1997-36564 · nộp 27/11/1997 · văn bằng 4-0030655-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thắng Phong

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.