DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.412 đơn, trang 699/748

  1. Mẫu nhãn EUROMAX
    EUROMAX

    Đơn VN-4-1998-39191 · nộp 11/08/1998 · văn bằng 4-0032458-000
    Chủ đơn: FEDERAL CORPORATION

  2. Mẫu nhãn ZACESURF
    ZACESURF

    Đơn VN-4-1998-39190 · nộp 11/08/1998 · văn bằng 4-0032457-000
    Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (TOYOTA MOTOR CORPORATION)

  3. Mẫu nhãn KEN SHIN TIRE
    KEN SHIN TIRE

    Đơn VN-4-1998-39136 · nộp 05/08/1998 · văn bằng 4-0032794-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thịnh Thành Công

  4. Mẫu nhãn A LIEN HOA
    A LIEN HOA

    Đơn VN-4-1998-39130 · nộp 04/08/1998 · văn bằng 4-0032501-000
    Chủ đơn: Cơ sở Liên Hòa(VN), Hộ kinh doanh Liên Hòa

  5. Mẫu nhãn UTHUNG
    UTHUNG

    Đơn VN-4-1998-39129 · nộp 04/08/1998 · văn bằng 4-0034925-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Phát

  6. Mẫu nhãn MINFAT
    MINFAT

    Đơn VN-4-1998-39128 · nộp 04/08/1998 · văn bằng 4-0034924-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Phát(VN), Cơ sở Tân Minh Phát

  7. Mẫu nhãn PEACE M.T
    PEACE M.T

    Đơn VN-4-1998-39107 · nộp 01/08/1998 · văn bằng 4-0033562-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Tuấn

  8. Mẫu nhãn T.Công
    T.Công

    Đơn VN-4-1998-39076 · nộp 30/07/1998 · văn bằng 4-0032681-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Công

  9. Mẫu nhãn VINATCO
    VINATCO

    Đơn VN-4-1998-39060 · nộp 28/07/1998 · văn bằng 4-0033263-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cơ khí nhựa Thành Công

  10. Mẫu nhãn NEW VENTURE GEAR
    NEW VENTURE GEAR

    Đơn VN-4-1998-38718 · nộp 22/06/1998 · văn bằng 4-0034173-000
    Chủ đơn: NEW VENTURE GEAR, INC.

  11. Mẫu nhãn SOLUNA
    SOLUNA

    Đơn VN-4-1998-38592 · nộp 06/06/1998 · văn bằng 4-0031832-000
    Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (TOYOTA MOTOR CORPORATION)

  12. Mẫu nhãn YOSIKO PLUS
    YOSIKO PLUS

    Đơn VN-4-1998-38425 · nộp 20/05/1998 · văn bằng 4-0031989-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàn Cầu

  13. Mẫu nhãn QUINTREX
    QUINTREX

    Đơn VN-4-1998-38382 · nộp 16/05/1998 · văn bằng 4-0031565-000
    Chủ đơn: QUINTREX AUSTRALIA PTY LIMITED

  14. Mẫu nhãn LONGRANGER
    LONGRANGER

    Đơn VN-4-1998-38328 · nộp 11/05/1998 · văn bằng 4-0032921-000
    Chủ đơn: BELL HELICOPTER TEXTRON, INC.

  15. Mẫu nhãn N NIKKO
    N NIKKO

    Đơn VN-4-1998-38230 · nộp 04/05/1998 · văn bằng 4-0039046-000
    Chủ đơn: NIKKO CORPORATION, NIKKO CORPORATION(JP)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.