DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 663/748

  1. Mẫu nhãn XLĐA
    XLĐA

    Đơn VN-4-2002-06456 · nộp 09/10/2002 · văn bằng 4-0052196-000
    Chủ đơn: Công ty xích líp Đông Anh (DONGANH CHAIN AND FREEWHEEL COMPANY)

  2. Mẫu nhãn M
    M

    Đơn VN-4-2002-06443 · nộp 08/10/2002 · văn bằng 4-0051760-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ khoa học kỹ thuật Thuận Quốc & Co

  3. Mẫu nhãn MECATIS
    MECATIS

    Đơn VN-4-2002-06442 · nộp 08/10/2002 · văn bằng 4-0051762-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ khoa học kỹ thuật Thuận Quốc & Co

  4. Mẫu nhãn JH
    JH

    Đơn VN-4-2002-06428 · nộp 08/10/2002 · văn bằng 4-0051616-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thụy Hồng Đài Loan

  5. Mẫu nhãn RED
    RED

    Đơn VN-4-2002-06286 · nộp 03/10/2002 · văn bằng 4-0060520-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - TM Thiên Phúc

  6. Mẫu nhãn SGM
    SGM

    Đơn VN-4-2002-06216 · nộp 30/09/2002 · văn bằng 4-0053924-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngọc Minh

  7. Mẫu nhãn SGM S/AMGOSS
    SGM S/AMGOSS

    Đơn VN-4-2002-06215 · nộp 30/09/2002 · văn bằng 4-0053923-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngọc Minh

  8. Mẫu nhãn UNION CYCLE NM UAM
    UNION CYCLE NM UAM

    Đơn VN-4-2002-06214 · nộp 30/09/2002 · văn bằng 4-0053922-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngọc Minh

  9. Mẫu nhãn U UNI-ONE CYCLE UAM
    U UNI-ONE CYCLE UAM

    Đơn VN-4-2002-06213 · nộp 30/09/2002 · văn bằng 4-0052322-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngọc Minh

  10. Mẫu nhãn GEOBY HAO HAI ZI CAU BE NGOAN
    GEOBY HAO HAI ZI CAU BE NGOAN

    Đơn VN-4-2002-06159 · nộp 30/09/2002 · văn bằng 4-0051064-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Lương Hoà

  11. Mẫu nhãn VEONEW
    VEONEW

    Đơn VN-4-2002-06113 · nộp 27/09/2002 · văn bằng 4-0051175-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nam Tín Hưng

  12. Mẫu nhãn SHIKOKU
    SHIKOKU

    Đơn VN-4-2002-06110 · nộp 27/09/2002 · văn bằng 4-0051359-000
    Chủ đơn: SHIH & CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn GT TOBAGO
    GT TOBAGO

    Đơn VN-4-2002-06109 · nộp 27/09/2002 · văn bằng 4-0051284-000
    Chủ đơn: SHIH & CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn MN MINH NGOC CO.,LTD
    MN MINH NGOC CO.,LTD

    Đơn VN-4-2002-05927 · nộp 20/09/2002 · văn bằng 4-0064065-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Côn Phanh Minh Ngọc

  15. Mẫu nhãn SKS THUHACO
    SKS THUHACO

    Đơn VN-4-2002-05263 · nộp 16/09/2002 · văn bằng 4-0051392-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thuỷ Hải

  16. Mẫu nhãn CICERO
    CICERO

    Đơn VN-4-2002-05779 · nộp 13/09/2002 · văn bằng 4-0051293-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất xe máy và cơ điện lạnh

  17. Mẫu nhãn FUSACO
    FUSACO

    Đơn VN-4-2002-05777 · nộp 13/09/2002 · văn bằng 4-0051058-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất xe máy và cơ điện lạnh

  18. Mẫu nhãn FLOWER
    FLOWER

    Đơn VN-4-2002-05775 · nộp 13/09/2002 · văn bằng 4-0051292-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất xe máy và cơ điện lạnh

  19. Mẫu nhãn VISION
    VISION

    Đơn VN-4-2002-05457 · nộp 05/09/2002 · văn bằng 4-0054728-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH VISION (VISION CO., LTD)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.