DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 433/583

  1. Mẫu nhãn COLORSURE
    COLORSURE

    Đơn VN-4-2016-28022 · nộp 09/09/2016 · văn bằng 4-0309495-000
    Chủ đơn: Johnson & Johnson(US), LifeScan IP Holdings, LLC

  2. Mẫu nhãn INUTMED
    INUTMED

    Đơn VN-4-2016-27623 · nộp 07/09/2016 · văn bằng 4-0310143-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hũu hạn y dược PARIS-FRANCE

  3. Mẫu nhãn YAMASU
    YAMASU

    Đơn VN-4-2016-27552 · nộp 07/09/2016 · văn bằng 4-0314146-000
    Chủ đơn: Phan Tiến Lộc

  4. Mẫu nhãn UEBE MEDICAL
    UEBE MEDICAL

    Đơn VN-4-2016-27507 · nộp 06/09/2016 · văn bằng 4-0308275-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị y tế Huỳnh Ngọc

  5. Mẫu nhãn VN-4-2016-27482
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2016-27482 · nộp 06/09/2016 · văn bằng 4-0315357-000
    Chủ đơn: THAN HTUT

  6. Mẫu nhãn U9&
    U9&

    Đơn VN-4-2016-27337 · nộp 05/09/2016 · văn bằng 4-0307415-000
    Chủ đơn: ALCHEM BIOTECHNOLOGY CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn Bảo Xuân
    Bảo Xuân

    Đơn VN-4-2016-27159 · nộp 01/09/2016 · văn bằng 4-0309251-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Ích Nhân

  8. Mẫu nhãn USU-PITA [USU PITA]
    USU-PITA [USU PITA]

    Đơn VN-4-2016-26684 · nộp 29/08/2016 · văn bằng 4-0323926-000
    Chủ đơn: Japan Medical Kabushiki Kaisha

  9. Mẫu nhãn ULOVE
    ULOVE

    Đơn VN-4-2016-26656 · nộp 29/08/2016 · văn bằng 4-0307359-000
    Chủ đơn: OSIM International Ltd

  10. Mẫu nhãn Ferrotec
    Ferrotec

    Đơn VN-4-2016-26426 · nộp 26/08/2016 · văn bằng 4-0333896-000
    Chủ đơn: Ferrotec Corporation

  11. Mẫu nhãn Luu Gia
    Luu Gia

    Đơn VN-4-2016-26402 · nộp 26/08/2016 · văn bằng 4-0305223-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Lưu Gia Việt Nam

  12. Mẫu nhãn HAB HERRMANN APPARATEBAU GmbH
    HAB HERRMANN APPARATEBAU GmbH

    Đơn VN-4-2016-26386 · nộp 26/08/2016 · văn bằng 4-0546378-000
    Chủ đơn: Herrmann Apparatebau GmbH

  13. Mẫu nhãn STRATAFIX
    STRATAFIX

    Đơn VN-4-2016-26261 · nộp 25/08/2016 · văn bằng 4-0316073-000
    Chủ đơn: Johnson & Johnson

  14. Mẫu nhãn CAWO
    CAWO

    Đơn VN-4-2019-11265 · nộp 23/08/2016 · văn bằng 4-0393389-000
    Chủ đơn: AGFA NV

  15. Mẫu nhãn NIKIO
    NIKIO

    Đơn VN-4-2016-25636 · nộp 19/08/2016 · văn bằng 4-0314746-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH FUNCO

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.