Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 434/583
PUSHTRONEXĐơn VN-4-2016-25567 · nộp 19/08/2016 · văn bằng 4-0310291-000
Chủ đơn: Amgen Inc.
SHODAĐơn VN-4-2016-25372 · nộp 18/08/2016 · văn bằng 4-0306413-000
Chủ đơn: Hoàng Thị Ngạn
STARCUT Mang lại giá trị gia tăng cho khách hàng.Đơn VN-4-2016-25371 · nộp 18/08/2016 · văn bằng 4-0304304-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư quốc tế Việt Nam
BEMOREĐơn VN-4-2016-25313 · nộp 17/08/2016 · văn bằng 4-0295010-000
Chủ đơn: Trịnh Lý Quỳnh
OSTEOPOREĐơn VN-4-2016-25212 · nộp 17/08/2016 · văn bằng 4-0317869-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ IPS
YCHIDAĐơn VN-4-2016-25210 · nộp 17/08/2016 · văn bằng 4-0402678-000
Chủ đơn: Mai Bình Hùng
Massa + Tell the differenceĐơn VN-4-2016-25048 · nộp 16/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Đào Hưng Phát
delapĐơn VN-4-2016-24946 · nộp 15/08/2016 · văn bằng 4-0322531-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm DELAP
MANUTRONICSĐơn VN-4-2016-24866 · nộp 15/08/2016 · văn bằng 4-0317916-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Manutronics Việt Nam
K-BEAUTYĐơn VN-4-2016-24781 · nộp 12/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH K-Beauty
Nhất PhátĐơn VN-4-2016-24775 · nộp 12/08/2016 · văn bằng 4-0306908-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nhất Phát
OKAZAKIĐơn VN-4-2016-24722 · nộp 12/08/2016 · văn bằng 4-0320755-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Cương
RYALTRISĐơn VN-4-2016-24696 · nộp 11/08/2016 · văn bằng 4-0303725-000
Chủ đơn: GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD (IN), Glenmark Specialty S. A.
XPAEROĐơn VN-4-2016-24695 · nộp 11/08/2016 · văn bằng 4-0303724-000
Chủ đơn: GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD
LENKLYRAĐơn VN-4-2016-24694 · nộp 11/08/2016 · văn bằng 4-0303723-000
Chủ đơn: GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD
ALZUOĐơn VN-4-2016-24693 · nộp 11/08/2016 · văn bằng 4-0303722-000
Chủ đơn: GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD
FamilyMart CollectionĐơn VN-4-2016-24658 · nộp 11/08/2016 · văn bằng 4-0305507-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD.
FamilyMart CollectionĐơn VN-4-2016-24657 · nộp 11/08/2016 · văn bằng 4-0305506-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD.
FamilyMart CollectionĐơn VN-4-2016-24656 · nộp 11/08/2016 · văn bằng 4-0305505-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD.
FamilyMart CollectionĐơn VN-4-2016-24655 · nộp 11/08/2016 · văn bằng 4-0305504-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-24610 · nộp 11/08/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nha Khoa SYDNEY
Hai Nam medicalĐơn VN-4-2016-24599 · nộp 11/08/2016 · văn bằng 4-0323631-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị y tế Hải Nam(VN), Công ty TNHH vật tư y tế Hải Đăng
VERSAPLUSĐơn VN-4-2016-24550 · nộp 10/08/2016 · văn bằng 4-0319127-000
Chủ đơn: Smith & Nephew Pte Limited
H&A Health & Aesthetic GroupĐơn VN-4-2016-24541 · nộp 10/08/2016 · văn bằng 4-0323975-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Sức khỏe và Thẩm mỹ H & A
OzeriĐơn VN-4-2016-24516 · nộp 10/08/2016 · văn bằng 4-0320901-000
Chủ đơn: Commonpath LLC
CLIOĐơn VN-4-2016-24472 · nộp 10/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH VINA CLIO
USTAR THUAN PHONGĐơn VN-4-2016-24458 · nộp 10/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu và du lịch Thuận Phong
THELONG GROUPĐơn VN-4-2016-24286 · nộp 09/08/2016 · văn bằng 4-0309154-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Airtech Thế Long, Công ty TNHH kỹ thuật quốc tế Thế Long(VN)
freemieĐơn VN-4-2016-24269 · nộp 09/08/2016 · văn bằng 4-0456567-000
Chủ đơn: Đào Nguyên Thịnh
M axongaĐơn VN-4-2016-24223 · nộp 08/08/2016 · văn bằng 4-0322208-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất xuất nhập khẩu phân phối thiết bị y tế Huy Linh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.