USU PITA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-27860, ngày nộp 08/09/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | USU PITA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-27860 |
| Ngày nộp đơn | 08/09/2016 |
| Ngày công bố đơn | 26/12/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thực phẩm DUMIYO Nhật Bản 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 10 · Thiết bị y tế |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-27860).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
USU-PITA [USU PITA] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-26684 · nhóm 10
Uscita Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-33173 · nhóm 5
Supfita Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-34611 · nhóm 5
SUMITA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-43747 · nhóm 35
SUMITA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-14245 · nhóm 6, 19
PUPITA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-27470 · nhóm 30
SUKITA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-21842 · nhóm 12
USOVITA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-00896 · nhóm 5
Lupita Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2026-30820 · nhóm 3
SUKITA Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-01448 · nhóm 12
Nhãn khác của Công ty TNHH thực phẩm DUMIYO Nhật Bản — 7 đơn
WET Bị từ chối
đơn VN-4-2017-12700 · nộp 09/05/2017 · nhóm 5, 10
NEVERSHARE Bị từ chối
đơn VN-4-2017-04471 · nộp 03/03/2017 · nhóm 10
GUINNESS Bị từ chối
đơn VN-4-2017-04472 · nộp 03/03/2017 · nhóm 5, 10
YOYO Bị từ chối
đơn VN-4-2016-08422 · nộp 31/03/2016 · nhóm 10
GANZO Bị từ chối
đơn VN-4-2016-00315 · nộp 07/01/2016 · nhóm 10
DUMIYO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-16386 · nộp 24/06/2015 · nhóm 10
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.