DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.320/2.364

  1. Mẫu nhãn TAI-DEM YA-CHOU ASIA
    TAI-DEM YA-CHOU ASIA

    Đơn VN-4-1994-19004 · nộp 16/07/1994 · văn bằng 4-0015799-000
    Chủ đơn: YA-CHOU ENTERPRISE LTD

  2. Mẫu nhãn SUPRA
    SUPRA

    Đơn VN-4-1994-18968 · nộp 12/07/1994 · văn bằng 4-0015506-000
    Chủ đơn: SUPRA (SINGAPORE) PTE LTD.

  3. Mẫu nhãn MINOKA
    MINOKA

    Đơn VN-4-1994-18962 · nộp 11/07/1994 · văn bằng 4-0015749-000
    Chủ đơn: Công ty điện-điện tử Đồng Nai (DONACO)

  4. Mẫu nhãn BISSELL
    BISSELL

    Đơn VN-4-1994-18957 · nộp 09/07/1994 · văn bằng 4-0015731-000
    Chủ đơn: BISSELL INC.(US), BISSELL HOME CARE, INC

  5. Mẫu nhãn Lioa
    Lioa

    Đơn VN-4-1994-18924 · nộp 07/07/1994 · văn bằng 4-0014049-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhật Linh

  6. Mẫu nhãn IBM
    IBM

    Đơn VN-4-1994-18923 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0015748-000
    Chủ đơn: INTERNATIONAL BUSINESS MACHINES CORPORATION

  7. Mẫu nhãn DISCOVERY
    DISCOVERY

    Đơn VN-4-1994-18880 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0016349-000
    Chủ đơn: FUJIFILM CORPORATION, FUJI PHOTO FILM CO., LTD.(JP)

  8. Mẫu nhãn PICTROSTAT
    PICTROSTAT

    Đơn VN-4-1994-18876 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0016345-000
    Chủ đơn: FUJIFILM CORPORATION, FUJI PHOTO FILM CO., LTD.(JP)

  9. Mẫu nhãn PICTROGRAPHY
    PICTROGRAPHY

    Đơn VN-4-1994-18875 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0016344-000
    Chủ đơn: FUJIFILM CORPORATION, FUJI PHOTO FILM CO., LTD.(JP)

  10. Mẫu nhãn FOTORAMA
    FOTORAMA

    Đơn VN-4-1994-18874 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0016343-000
    Chủ đơn: FUJI PHOTO FILM CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn GRANDEX
    GRANDEX

    Đơn VN-4-1994-18872 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0016342-000
    Chủ đơn: FUJI PHOTO FILM CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn FUJINON
    FUJINON

    Đơn VN-4-1994-18871 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0016341-000
    Chủ đơn: FUJIFILM CORPORATION, FUJI PHOTO FILM CO., LTD.(JP)

  13. Mẫu nhãn FUJI COLOR
    FUJI COLOR

    Đơn VN-4-1994-18865 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0015738-000
    Chủ đơn: FUJIFILM CORPORATION, FUJI PHOTO FILM CO., LTD(JP)

  14. Mẫu nhãn MITSUBISHI
    MITSUBISHI

    Đơn VN-4-1994-18845 · nộp 05/07/1994 · văn bằng 4-0015764-000
    Chủ đơn: MITSUBISHI CORPORATION(JP), MITSUBISHI CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.