Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.306/2.364
T PROFINETĐơn VN-4-1995-24088 · nộp 27/07/1995 · văn bằng 4-0025312-000
Chủ đơn: Deutsche Telekom AG
T SYSTEMNETĐơn VN-4-1995-24087 · nộp 27/07/1995 · văn bằng 4-0025311-000
Chủ đơn: Deutsche Telekom AG
T MOBILNETĐơn VN-4-1995-24086 · nộp 27/07/1995 · văn bằng 4-0025310-000
Chủ đơn: Deutsche Telekom AG
DIANAĐơn VN-4-1995-24078 · nộp 26/07/1995 · văn bằng 4-0020478-000
Chủ đơn: Royal Optical Pte Ltd.
[Aiwa]Đơn VN-4-1995-24063 · nộp 26/07/1995 · văn bằng 4-0020119-000
Chủ đơn: Aiwa Co., Ltd., a Japanese Corporation(JP), Sony Kabushiki Kaisha (also trading as SONY CORPORATION)
[Aiwa]Đơn VN-4-1995-24062 · nộp 26/07/1995 · văn bằng 4-0020118-000
Chủ đơn: Aiwa Co., Ltd., a Japanese Corporation(JP), Sony Kabushiki Kaisha (also trading as SONY CORPORATION)
AMD-K8Đơn VN-4-1996-27090 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0022798-000
Chủ đơn: Advanced Micro Devices, Inc. (A Delaware Corporation)
AMD-K7Đơn VN-4-1996-27089 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0022797-000
Chủ đơn: Advanced Micro Devices, Inc. (A Delaware Corporation)
T BASIS NETĐơn VN-4-1995-24040 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0025308-000
Chủ đơn: Deutsche Telekom AG
TĐơn VN-4-1995-24038 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0025306-000
Chủ đơn: Deutsche Telekom AG
TĐơn VN-4-1995-24035 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0025303-000
Chủ đơn: Deutsche Telekom AG
ALPHA GENERATIONĐơn VN-4-1995-24032 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0020327-000
Chủ đơn: Digital Equipment Corporation(US), COMPAQ INFORMATION TECHNOLOGIES GROUP, L.P.
ALPHAGENERATIONĐơn VN-4-1995-24031 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0020217-000
Chủ đơn: Digital Equipment Corporation(US), COMPAQ INFORMATION TECHNOLOGIES GROUP, L.P.
BOLIDENĐơn VN-4-1995-23955 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0020048-000
Chủ đơn: Siam Pan Group Public Co., Ltd(TH), SIAM BATTERY INDUSTRY CO., LTD., Siam Pan Trading Co., Ltd.(TH)
TRANEĐơn VN-4-1995-23954 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0020047-000
Chủ đơn: Siam Pan Group Public Co., Ltd(TH), SIAM BATTERY INDUSTRY CO., LTD., Siam Pan Trading Co., Ltd.(TH)
GENTĐơn VN-4-1995-23950 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0020058-000
Chủ đơn: GENT LIMITED, CARADON GENT LIMITED(GB)
ALPHASTUDIOĐơn VN-4-1995-23934 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0020008-000
Chủ đơn: Digital Equipment Corporation(US), COMPAQ INFORMATION TECHNOLOGIES GROUP, L.P.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23890 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0020453-000
Chủ đơn: SD-3C, LLC
PENTIUM PROCESSORĐơn VN-4-1995-23888 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0020428-000
Chủ đơn: Intel Corporation
NITTO- Tuấn ThànhĐơn VN-4-1995-23871 · nộp 11/07/1995 · văn bằng 4-0018794-000
Chủ đơn: Cơ sở Tuấn Thành(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Trần Thành JUREN, Cơ sở Nitto Tuấn Thành(VN)
Nghệ NamĐơn VN-4-1995-23867 · nộp 11/07/1995 · văn bằng 4-0020274-000
Chủ đơn: Cơ sở Nghệ Nam
APTRONICSĐơn VN-4-1995-23860 · nộp 11/07/1995 · văn bằng 4-0020268-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Công Nghệ An Toàn Sài Gòn
Tiến ĐạtĐơn VN-4-1995-23848 · nộp 10/07/1995 · văn bằng 4-0020261-000
Chủ đơn: Công ty điện tử Tiến Đạt (trách nhiệm hữu hạn)
TOSOKĐơn VN-4-1995-23839 · nộp 10/07/1995 · văn bằng 4-0020256-000
Chủ đơn: NIDEC POWERTRAIN SYSTEMS CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23827 · nộp 08/07/1995 · văn bằng 4-0020247-000
Chủ đơn: CHUBB INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.




