DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.305/2.364

  1. Mẫu nhãn MACKIE
    MACKIE

    Đơn VN-4-1995-24451 · nộp 23/08/1995 · văn bằng 4-0020722-000
    Chủ đơn: Mackie Designs Inc.(US), LOUD Technologies Inc.

  2. Mẫu nhãn SMAT
    SMAT

    Đơn VN-4-1995-24448 · nộp 23/08/1995 · văn bằng 4-0020712-000
    Chủ đơn: SKM LIMITED, SKM LIMITED(KR)

  3. Mẫu nhãn TAPPON
    TAPPON

    Đơn VN-4-1995-24387 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0020655-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tam Đạt

  4. Mẫu nhãn AMITSUR
    AMITSUR

    Đơn VN-4-1995-24386 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0020654-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tam Đạt

  5. Mẫu nhãn TO TO
    TO TO

    Đơn VN-4-1995-24359 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0023706-000
    Chủ đơn: ROYAL OPTICAL PTE LTD.

  6. Mẫu nhãn VEIT
    VEIT

    Đơn VN-4-1995-24346 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0020621-000
    Chủ đơn: VIET GMBH

  7. Mẫu nhãn TIGER
    TIGER

    Đơn VN-4-1995-24321 · nộp 10/08/1995 · văn bằng 4-0020805-000
    Chủ đơn: LEAD YEAR ENTERPRISE CO., LTD

  8. Mẫu nhãn PHOEBES
    PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-24302 · nộp 10/08/1995 · văn bằng 4-0020591-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

  9. Mẫu nhãn UNION
    UNION

    Đơn VN-4-1995-24295 · nộp 10/08/1995 · văn bằng 4-0032976-000
    Chủ đơn: JOSIAH PARKES & SONS LIMITED

  10. Mẫu nhãn FREE JAZZ
    FREE JAZZ

    Đơn VN-4-1995-24260 · nộp 07/08/1995 · văn bằng 4-0020546-000
    Chủ đơn: Souza Cruz S. A.

  11. Mẫu nhãn TNET
    TNET

    Đơn VN-4-1995-24255 · nộp 07/08/1995 · văn bằng 4-0025534-000
    Chủ đơn: Deutsche Telekom AG

  12. Mẫu nhãn TRANSPO- MADE IN USA
    TRANSPO- MADE IN USA

    Đơn VN-4-1995-24200 · nộp 02/08/1995 · văn bằng 4-0020500-000
    Chủ đơn: Transpo Electronics Incorporated

  13. Mẫu nhãn [Tống toán dịch]
    [Tống toán dịch]

    Đơn VN-4-1995-24189 · nộp 02/08/1995 · văn bằng 4-0020801-000
    Chủ đơn: Truly Electronics Manufacturing Limited

  14. Mẫu nhãn VENAM
    VENAM

    Đơn VN-4-1995-24165 · nộp 01/08/1995 · văn bằng 4-0020482-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tam Đạt

  15. Mẫu nhãn SANTA
    SANTA

    Đơn VN-4-1995-24164 · nộp 01/08/1995 · văn bằng 4-0020481-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tam Đạt

  16. Mẫu nhãn INTEL LANDESK TECHNOLOGY
    INTEL LANDESK TECHNOLOGY

    Đơn VN-4-1995-24149 · nộp 29/07/1995 · văn bằng 4-0020354-000
    Chủ đơn: Intel Corporation

  17. Mẫu nhãn DIGITAL SEMICONDUCTOR
    DIGITAL SEMICONDUCTOR

    Đơn VN-4-1995-24145 · nộp 29/07/1995 · văn bằng 4-0023401-000
    Chủ đơn: Digital Equipment Corporation

  18. Mẫu nhãn CCF-SHERMAN
    CCF-SHERMAN

    Đơn VN-4-1995-24101 · nộp 27/07/1995 · văn bằng 4-0020287-000
    Chủ đơn: Sherman Sound Research Laboratory

  19. Mẫu nhãn SHERMAN
    SHERMAN

    Đơn VN-4-1995-24100 · nộp 27/07/1995 · văn bằng 4-0020286-000
    Chủ đơn: Sherman Sound Research Laboratory

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.