Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.292/2.364
AKIRAĐơn VN-4-1996-29808 · nộp 16/07/1996 · văn bằng 4-0025054-000
Chủ đơn: AKI HABARA ELECTRIC CORPORATION PTE. LTD., T.T IMPORTERS & EXPORTERS PTE. LTD.(SG), TT INTERNATIONAL LIMITED(SG)
AĐơn VN-4-1996-29795 · nộp 16/07/1996 · văn bằng 4-0025022-000
Chủ đơn: Asia Communications Group Limited
ASIA ONLINEĐơn VN-4-1996-29793 · nộp 16/07/1996 · văn bằng 4-0025021-000
Chủ đơn: Asia On - line Limited.
ASIAĐơn VN-4-1996-29779 · nộp 15/07/1996 · văn bằng 4-0025013-000
Chủ đơn: CHUNG CHIN HATS COMPANY LIMITED, CHUNG CHIN HATS COMPANY LIMITED(TW)
TS/2Đơn VN-4-1996-29758 · nộp 13/07/1996 · văn bằng 4-0028705-000
Chủ đơn: INTERNATIONAL OPS, INC.
RONSONĐơn VN-4-1996-29728 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0024952-000
Chủ đơn: RONSON INTERNATIONAL PLC.
SWICHTECĐơn VN-4-1996-29665 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024929-000
Chủ đơn: Eaton Power Quality Limited., SWICHTEC POWER SYSTEMS LIMITED(NZ)
MĐơn VN-4-1996-29630 · nộp 08/07/1996 · văn bằng 4-0024891-000
Chủ đơn: Cable and Wireless PLC, CABLE AND WIRELESS PLC(GB)
TOSPACSĐơn VN-4-1996-29619 · nộp 06/07/1996 · văn bằng 4-0024521-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Toshiba, also trading as Toshiba Corporation.
TOSRIMĐơn VN-4-1996-29618 · nộp 06/07/1996 · văn bằng 4-0024912-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Toshiba, also trading as Toshiba Corporation.
ECLIPSEĐơn VN-4-1996-29574 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0030302-000
Chủ đơn: DENSO TEN Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-29572 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024835-000
Chủ đơn: Network Technologies, Limited
OMNESĐơn VN-4-1996-29571 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024834-000
Chủ đơn: Network Technologies, Limited
MITSUMARUĐơn VN-4-1996-29556 · nộp 04/07/1996 · văn bằng 4-0026639-000
Chủ đơn: T.A.T (Thailand) Co. Ltd.
WHIZMATEĐơn VN-4-1996-29542 · nộp 03/07/1996 · văn bằng 4-0024814-000
Chủ đơn: Transtek System Co., Ltd
TOKOĐơn VN-4-1996-29537 · nộp 03/07/1996 · văn bằng 4-0024810-000
Chủ đơn: Toko Inc.,(JP), Murata Manufacturing Co., Ltd., Toko Inc.(JP)
RCLĐơn VN-4-1996-29536 · nộp 03/07/1996 · văn bằng 4-0024809-000
Chủ đơn: Murata Manufacturing Co., Ltd., Toko Inc.(JP)
Motorola Biến cái không thể thành có thểĐơn VN-4-1996-29509 · nộp 29/06/1996 · văn bằng 4-0032002-000
Chủ đơn: MOTOROLA, INC.
HDĐơn VN-4-1996-29446 · nộp 29/06/1996 · văn bằng 4-0024759-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Nghiêm
PLANET 1Đơn VN-4-1996-29445 · nộp 29/06/1996 · văn bằng 4-0027555-000
Chủ đơn: Comsat Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-29390 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0025393-000
Chủ đơn: cơ sở divu nguyên thành
VMĐơn VN-4-1996-29368 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024588-000
Chủ đơn: cơ sở Nguyễn Nghiêm
QUEBEE QSSĐơn VN-4-1996-29365 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024679-000
Chủ đơn: QSS SAFETY PRODUCTS (S) PTE. LTD. (A COMPANY INCORPORATED IN SINGAPORE)
QUEBEE CUU MYĐơn VN-4-1996-29363 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024677-000
Chủ đơn: QSS SAFETY PRODUCTS (S) PTE. LTD. (A COMPANY INCORPORATED IN SINGAPORE)
Hoàng Tin H TĐơn VN-4-1996-29342 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024663-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Tin
JAVASOFTĐơn VN-4-1996-29339 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024661-000
Chủ đơn: SUN MICROSYSTEMS, INC.
V V PĐơn VN-4-1996-29312 · nộp 24/06/1996 · văn bằng 4-0024644-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Công nghệ V.V.P
JAVASTATIONĐơn VN-4-1996-29283 · nộp 21/06/1996 · văn bằng 4-0024630-000
Chủ đơn: SUN MICROYSYSTEMS, INC.
CORNELLĐơn VN-4-1996-29275 · nộp 20/06/1996 · văn bằng 4-0024627-000
Chủ đơn: HAGEMEYER (SINGAPORE) PTE. LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
