DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.122/2.362

  1. Mẫu nhãn SAY
    SAY

    Đơn VN-4-2005-13408 · nộp 12/10/2005 · văn bằng 4-0091305-000
    Chủ đơn: Trần Văn Chiêu

  2. Mẫu nhãn ANELKA
    ANELKA

    Đơn VN-4-2005-13393 · nộp 12/10/2005 · văn bằng 4-0088365-000
    Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Điện Tử Giảng Võ

  3. Mẫu nhãn TOPFIELD
    TOPFIELD

    Đơn VN-4-2005-13392 · nộp 12/10/2005 · văn bằng 4-0088605-000
    Chủ đơn: TOPFIELD CO., LTD. (KR), TOPFIELD CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn JPN audio
    JPN audio

    Đơn VN-4-2005-13374 · nộp 11/10/2005 · văn bằng 4-0087289-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Lợi

  5. Mẫu nhãn TECHCARD
    TECHCARD

    Đơn VN-4-2005-13350 · nộp 11/10/2005 · văn bằng 4-0086860-000
    Chủ đơn: Đỗ Đạt Khoát

  6. Mẫu nhãn NANOMAX
    NANOMAX

    Đơn VN-4-2005-13264 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0082480-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng và điện tử Sơn Tùng

  7. Mẫu nhãn KOREX
    KOREX

    Đơn VN-4-2005-13257 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0094318-000
    Chủ đơn: Võ Tuấn

  8. Mẫu nhãn GIAHAL
    GIAHAL

    Đơn VN-4-2005-13252 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0094595-000
    Chủ đơn: Cơ sở Giang Tấn Trung

  9. Mẫu nhãn SK
    SK

    Đơn VN-4-2005-13172 · nộp 07/10/2005 · văn bằng 4-0125122-000
    Chủ đơn: SK Inc.

  10. Mẫu nhãn KRT120
    KRT120

    Đơn VN-4-2005-13127 · nộp 06/10/2005 · văn bằng 4-0098494-000
    Chủ đơn: KUBOTA CORPORATION

  11. Mẫu nhãn THE O2
    THE O2

    Đơn VN-4-2005-13121 · nộp 06/10/2005 · văn bằng 4-0144011-000
    Chủ đơn: O2 Holdings Limited (GB), O2 Holdings Limited

  12. Mẫu nhãn MEGAVIEW
    MEGAVIEW

    Đơn VN-4-2005-13059 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0089260-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH truyền thông mạng Việt Nam

  13. Mẫu nhãn UNIONPAY [yin lian]
    UNIONPAY [yin lian]

    Đơn VN-4-2005-13050 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0093839-000
    Chủ đơn: CHINA UNIONPAY CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn P
    P

    Đơn VN-4-2005-13038 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0074291-000
    Chủ đơn: SCANER ELECTRIC INTERNATIONAL 2004 CO., LTD

  15. Mẫu nhãn NAKAO
    NAKAO

    Đơn VN-4-2005-13037 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0074005-000
    Chủ đơn: SCANER ELECTRIC INTERNATIONAL 2004 CO., LTD

  16. Mẫu nhãn KYLIN
    KYLIN

    Đơn VN-4-2005-13036 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0093512-000
    Chủ đơn: Liu Wangyongjie

  17. Mẫu nhãn A.SONIC
    A.SONIC

    Đơn VN-4-2005-13005 · nộp 04/10/2005
    Chủ đơn: Cơ sở Huyền Trang

  18. Mẫu nhãn ABT
    ABT

    Đơn VN-4-2005-12969 · nộp 04/10/2005 · văn bằng 4-0095972-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Thuỷ Thịnh

  19. Mẫu nhãn ORINO
    ORINO

    Đơn VN-4-2005-12968 · nộp 04/10/2005 · văn bằng 4-0096304-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Thuỷ Thịnh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.