Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.109/2.362
PanasucyĐơn VN-4-2006-01848 · nộp 10/02/2006 · văn bằng 4-0106435-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ điện tử - viễn thông quốc tế Đông Dương
TV TavicoĐơn VN-4-2006-01841 · nộp 10/02/2006 · văn bằng 4-0105862-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất Tường Vy
ACTIVBOARDĐơn VN-4-2006-01767 · nộp 09/02/2006 · văn bằng 4-0110346-000
Chủ đơn: Promethean Limited
HRLMĐơn VN-4-2006-01764 · nộp 09/02/2006 · văn bằng 4-0103548-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Xuân Lộc Thọ
PB PIERRE BALMAINĐơn VN-4-2006-01741 · nộp 09/02/2006 · văn bằng 4-0126914-000
Chủ đơn: Pierre Balmain S.A. (FR), PIERRE BALMAIN S.A.S.
PROMETHEANĐơn VN-4-2006-01710 · nộp 08/02/2006 · văn bằng 4-0116902-000
Chủ đơn: PROMETHEAN LIMITED
THE GRIM ADVENTURES OF BILLY & MANDYĐơn VN-4-2006-01680 · nộp 08/02/2006 · văn bằng 4-0109105-000
Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc.
BESAMĐơn VN-4-2006-01676 · nộp 08/02/2006 · văn bằng 4-0107745-000
Chủ đơn: ASSA ABLOY ENTRANCE SYSTEMS AB, ASSA ABLOY IP AB(SE)
OyiĐơn VN-4-2006-01675 · nộp 08/02/2006 · văn bằng 4-0107116-000
Chủ đơn: ASSA ABLOY IP AB
VĐơn VN-4-2006-01672 · nộp 08/02/2006 · văn bằng 4-0105840-000
Chủ đơn: VERTU CORPORATION LIMITED, Nokia Corporation(FI)
HANH PHUCĐơn VN-4-2006-01657 · nộp 08/02/2006 · văn bằng 4-0108242-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn vòng tay Hạnh Phúc
7Đơn VN-4-2006-01603 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0107818-000
Chủ đơn: Bangkok Broadcasting & TV Co., Ltd.
OSTRICHĐơn VN-4-2006-01599 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0117462-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Thương mại Thành Huy
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-01562 · nộp 06/02/2006 · văn bằng 4-0095353-000
Chủ đơn: SK-EarthLink LLC
HELIOĐơn VN-4-2006-01561 · nộp 06/02/2006
Chủ đơn: SK-EarthLink LLC
PRODUCTION HOPPERĐơn VN-4-2006-01549 · nộp 06/02/2006 · văn bằng 4-0104427-000
Chủ đơn: BP p.l.c.
STARBOARDĐơn VN-4-2006-01507 · nộp 03/02/2006 · văn bằng 4-0093105-000
Chủ đơn: Hitachi Software Engineering Co., Ltd. (JP), Hitachi Software Engineering Co., Ltd.
LUMIXĐơn VN-4-2006-01506 · nộp 03/02/2006 · văn bằng 4-0093104-000
Chủ đơn: Panasonic Holdings Corporation
PODĐơn VN-4-2006-01498 · nộp 27/01/2006 · văn bằng 4-0270661-000
Chủ đơn: Apple Inc.
AUDIOLABĐơn VN-4-2006-01496 · nộp 27/01/2006 · văn bằng 4-0093968-000
Chủ đơn: Pointfield Limited
POTEVIOĐơn VN-4-2006-01487 · nộp 27/01/2006 · văn bằng 4-0094664-000
Chủ đơn: China Putian Company Limited
NEW ERAĐơn VN-4-2008-10966 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0145810-000
Chủ đơn: New Era Cap, LLC
JACKBO AUDIOĐơn VN-4-2006-01483 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0095803-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Khánh Đạt
GOODTON AUDIOĐơn VN-4-2006-01482 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0095802-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Khánh Đạt
KD KHANH DAT CO LTDĐơn VN-4-2006-01481 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0095801-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Khánh Đạt
StarHubĐơn VN-4-2006-01447 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0096441-000
Chủ đơn: STARHUB LTD, STARHUB LTD (SG)
CAPITAĐơn VN-4-2006-01442 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0096236-000
Chủ đơn: CapitaLand Group Pte. Ltd.
POWERED BY 3Đơn VN-4-2006-01433 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0098445-000
Chủ đơn: Palmerston Limited, Palmerston Limited (GB)
3 POWERĐơn VN-4-2006-01432 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0098444-000
Chủ đơn: Palmerston Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
