DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 8 gồm những gì

Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).

Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8

Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 270/277

  1. Mẫu nhãn DORCO
    DORCO

    Đơn VN-4-1996-27664 · nộp 08/03/1996 · văn bằng 4-0023262-000
    Chủ đơn: Dorco Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn GILLETTE CROMA
    GILLETTE CROMA

    Đơn VN-4-1996-27640 · nộp 07/03/1996 · văn bằng 4-0024850-000
    Chủ đơn: The Gillette Company

  3. Mẫu nhãn Kévi Nguyễn Đình
    Kévi Nguyễn Đình

    Đơn VN-4-1996-27147 · nộp 26/01/1996 · văn bằng 4-0024799-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Đình

  4. Mẫu nhãn NGHIA N G
    NGHIA N G

    Đơn VN-4-1996-27120 · nộp 24/01/1996 · văn bằng 4-0022855-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Kềm Nghĩa

  5. Mẫu nhãn CARBONITE
    CARBONITE

    Đơn VN-4-1996-26977 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0022726-000
    Chủ đơn: The Gillette Company

  6. Mẫu nhãn AgriSpray
    AgriSpray

    Đơn VN-4-1996-26951 · nộp 15/01/1996 · văn bằng 4-0022710-000
    Chủ đơn: cơ sở tân hưng phát

  7. Mẫu nhãn SABOTEN
    SABOTEN

    Đơn VN-4-1995-26616 · nộp 19/12/1995 · văn bằng 4-0022425-000
    Chủ đơn: Saboten Co., Ltd. (Kabushiki Kaisha Saboten)

  8. Mẫu nhãn 3K-Tùng Thịnh
    3K-Tùng Thịnh

    Đơn VN-4-1995-26478 · nộp 12/12/1995 · văn bằng 4-0022375-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Thịnh

  9. Mẫu nhãn ART
    ART

    Đơn VN-4-1995-26477 · nộp 12/12/1995 · văn bằng 4-0022374-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Thịnh

  10. Mẫu nhãn PHOEBES
    PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-26374 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022263-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

  11. Mẫu nhãn TAJIMA
    TAJIMA

    Đơn VN-4-1995-25480 · nộp 20/10/1995 · văn bằng 4-0021526-000
    Chủ đơn: TJM DESIGN CORPORATION

  12. Mẫu nhãn FEATHER
    FEATHER

    Đơn VN-4-1995-25335 · nộp 12/10/1995 · văn bằng 4-0021411-000
    Chủ đơn: Feather Safety Razor Co.,Ltd.

  13. Mẫu nhãn CM
    CM

    Đơn VN-4-1995-25315 · nộp 10/10/1995 · văn bằng 4-0021669-000
    Chủ đơn: Công ty dụng cụ cắt và đo lường cơ khí

  14. Mẫu nhãn A APLACO
    A APLACO

    Đơn VN-4-1995-25227 · nộp 04/10/1995 · văn bằng 4-0020180-000
    Chủ đơn: Công ty nhựa cao cấp hàng không

  15. Mẫu nhãn HANES EXPERT CARE
    HANES EXPERT CARE

    Đơn VN-4-1995-24910 · nộp 19/09/1995 · văn bằng 4-0021053-000
    Chủ đơn: Sara Lee Corporation

  16. Mẫu nhãn JAGUAR
    JAGUAR

    Đơn VN-4-1995-24877 · nộp 18/09/1995 · văn bằng 4-0021200-000
    Chủ đơn: Jaguar Industries (Thailand) Company Limited

  17. Mẫu nhãn HC, Hát-Xê
    HC, Hát-Xê

    Đơn VN-4-1995-24875 · nộp 18/09/1995 · văn bằng 4-0021026-000
    Chủ đơn: Jaguar Industries (Thailand) Company Limited

  18. Mẫu nhãn CLOVER
    CLOVER

    Đơn VN-4-1995-24682 · nộp 08/09/1995 · văn bằng 4-0020883-000
    Chủ đơn: Clover Mfg. Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.